THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2020

Thứ ba, ngày 12 tháng 05 năm 2020

 

I. THÔNG TIN XÉT TUYỂN

1. Thông tin xét tuyển các hệ đào tạo

Hệ đào tạo

Thời gian

đào tạo

Bằng tốt nghiệp

Hình thức và đối tượng

tuyển sinh

Cao đẳng

2 năm

Cao đẳng chính quy
(Công nhận danh hiệu cử nhân, kỹ sư thực hành)

Xét tuyển, tốt nghiệp THPT

hoặc tương đương

Trung cấp

1 - 1,5 năm

Trung cấp chính quy

Xét tuyển, tốt nghiệp THCS trở lên

Trung cấp kết hợp GDTX

3 năm

Bằng Trung cấp chính quy;

Bằng THPT quốc gia

Xét tuyển, tốt nghiệp THCS

Sơ cấp

Từ 3 tháng

đến dưới 1 năm

Chứng chỉ

Xét tuyển, 15 tuổi trở lên, có trình độ học vấn và sức khỏe phù hợp với nghề cần học

Nâng bậc và bồi dưỡng nghề

Dưới 3 tháng

Chứng nhận

Xét tuyển

 

2. Thời gian xét tuyển

- Hệ Cao đẳng, Trung cấp:

+ Đợt 1: từ ngày 1/5 đến ngày 31/7/2020;

+ Đợt 2: từ ngày 1/8 đến ngày 31/8/2020;

+ Đợt 3: từ ngày 1/9 đến ngày 30/9/2020;

+ Đợt 4: từ ngày 1/10 đến ngày 31/12/2020.

- Hệ Sơ cấp: xét tuyển liên tục trong tháng.

 

3. Các ngành/nghề đào tạo

a) Hệ cao đẳng, Trung cấp

STT

Tên ngành/nghề

Mã ngành/nghề

Cao đẳng

Trung cấp

1

Công nghệ ô kỹ thuật tô

6510202

-

2

Công nghệ ô tô

6510216

5510216

3

Bảo trì và sửa chữa ô tô

-

5520159

4

Vận hành cần, cầu trục

-

5520182

5

Vận hành máy xúc thủy lực

-

5520192

6

Vận hành máy gạt

-

5520193

7

Công nghệ kĩ thuật cơ khí

6510201

5510201

8

Cắt gọt kim loại

6520121

5520121

9

Hàn

6520123

5520123

10

Điện công nghiệp

6520227

5520227

11

Điện tử công nghiệp

6520225

5520225

12

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

6520205

5520205

13

Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110KV trở xuống

6520257

5520257

14

Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp

6520201

5520201

15

Kỹ thuật xây dựng

6580201

5580201

16

Quản lý xây dựng

6580301

-

17

Cấp, thoát nước

6520312

5520312

18

Mộc xây dựng và trang trí nội thất

6580210

5580210

19

Điện - nước

-

5580212

20

Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò

6511004

5511004

21

Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò

6520204

5520204

22

Kỹ thuật xây dựng mỏ

6510116

5510116

23

Kế toán doanh nghiệp

6340302

5340302

24

Quản trị kinh doanh

6340404

-

25

Hướng dẫn du lịch

6810103

5810103

26

Điều hành Tuor du lịch

6810107

5810107

27

Quản trị khách sạn

6810201

5810201

28

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

6810205

-

29

Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn

-

5810205

30

Kỹ thuật chế biến món ăn

6810207

5810207

31

Quản trị lễ tân

6810203

-

32

Nghiệp vụ lễ tân

-

5810203

33

Nghiệp vụ lưu trú

-

5810204

34

Tin học ứng dụng

6480205

5480205

35

Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)

6480202

5480202

36

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

-

5480102

37

Quản trị mạng máy tính

-

5480209

 

c) Hệ sơ cấp

STT

Tên ngành/nghề

STT

Tên ngành/nghề

1

Vận hành máy xúc Lật

31

Vận hành trạm điện

2

Vận hành Máy xúc đào

32

Kỹ thuật xây dựng

3

Vận hành máy gạt

33

Mộc xây dựng

4

Vận hành xe nâng hàng

34

Nề hoàn thiện

5

Vận hành cần trục

35

Điện nước

6

Vận hành cầu trục

36

Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò

7

Sửa chữa điện ô tô

37

Vận hành máy sàng tuyển

8

Sửa chữa động cơ ô tô

38

Vận hành băng tải

9

Sửa chữa gầm ô tô

39

Vận hành thiết bị mỏ

10

Sửa chữa xe gắn máy

40

Vận hành máy nén khí

11

Tiện

41

Vận hành tời trục

12

Vận hành máy Tiện CNC

42

Vận hành máy xúc mỏ hầm lò

13

Vận hành máy Phay CNC

43

Vận hành tầu điện mỏ hầm lò

14

Phay - bào

44

Vận hành máng cào

15

Nguội

45

Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò

16

46

Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò

17

Rèn, dập, đột kim loại

47

Kỹ thuật chế biến món ăn

18

Hàn điện

48

Nghiệp vụ lưu trú

19

Hàn khí

49

Quản trị nhà hàng

20

Hàn công nghệ cao

50

Quản trị khách sạn

21

Điện công nghiệp

51

Kế toán doanh nghiệp

22

Điện tử công nghiệp

52

Tin ứng dụng

23

Điện dân dụng

53

Thiết kế web

24

Điện tử dân dụng

54

Thiết kế đồ họa

25

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

55

Thiết kế kỹ thuật cơ khí - cad

26

Sửa chữa máy điện

56

Vẽ Autocad

27

Lắp đặt điện nội thất

57

Vi tính văn phòng

28

Sửa chữa cơ điện nông thôn

58

Sửa chữa máy tính phần cứng

29

Quản lý điện nông thôn

59

Lái xe ô tô hạng B1, B2, C

30

Lắp đặt điện cho cơ sở sản xuất nhỏ

 

 

 

II. HỌC PHÍ, QUYỀN LỢI VÀ CƠ HỘI VIỆC LÀM

1. Học phí

- Miễn học phí:

+ Đối tượng tốt nghiệp THCS đăng ký học các nghề hệ Trung cấp;

+ Đối tượng tốt nghiệp THPT học hệ Trung cấp hoặc hệ Cao đẳng các nghề:

  • Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò;
  • Cấp, thoát nước.

- Giảm 70% học phí:

+ Đối tượng tốt nghiệp THPT học hệ Trung cấp hoặc hệ Cao đẳng các nghề:

  • Kỹ thuật xây dựng mỏ;
  • Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò;
  • Kỹ thuật xây dựng.
  • Vận hành cần, cầu trục;
  • Cắt gọt kim loại;
  • Hàn.

- Hỗ trợ học phí

+ Đối tượng có hộ khẩu trong tỉnh Quảng Ninh học nghề:

  • Hướng dẫn du lịch;
  • Nghiệp vụ lưu trú (Quản trị buồng phòng);
  • Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn (Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống);
  • Quản trị khách sạn;
  • Kỹ thuật chế biến món ăn;
  • Công nghệ ô tô;
  • Điện công nghiệp;
  • Hàn.

+ Mức hỗ trợ:

  • Trình độ Cao đẳng: 50% mức lương cơ sở/người/tháng;
  • Trình độ Trung cấp: 40% mức lương cơ sở/người/tháng.

(Ghi chú: mức lương cơ sở tại thời điểm học)

2. Quyền lợi của học sinh, sinh viên

- Được đào tạo theo cấp độ Quốc gia, Asean và Quốc tế;

- Được học tập trong môi trường năng động, sáng tạo, chuyên nghiệp bởi đội ngũ giáo viên có trình độ chuyên môn và tay nghề cao, có kinh nghiệm, nhiệt tình, yêu nghề;

- Được học tập với trang thiết bị tiên tiến, hiện đại, đáp ứng được các điều kiện sản xuất tại các doanh nghiệp trong và ngoài nước;

- Được học liên thông từ Sơ cấp lên Trung cấp, Trung cấp lên Cao đẳng, Cao đẳng lên Đại học;

- Thường xuyên được tham gia các hoạt động văn hóa, văn nghệ, thể thao, bồi dưỡng kỹ năng sống…

3. Cơ hội việc làm

Sau khi tốt nghiệp Nhà trường cam kết giới thiệu việc làm tại các doanh nghiệp lớn trong và ngoài tỉnh; được dự tuyển tu nghiệp sinh, du học hoặc xuất khẩu lao động Đức, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, …

 

III. ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN

  1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

(1) Phiếu đăng ký dự tuyển vào giáo dục nghề nghiệp (theo mẫu);

(2) Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời còn hiệu lực (bản gốc) hoặc Bằng tốt nghiệp THCS/THPT (công chứng);

(3) Học bạ THCS/THPT (phô tô công chứng);

(4) Sơ yếu lý lịch HSSV (theo mẫu);

(5) Giấy khai sinh (bản sao hoặc công chứng);

(6) CMND hoặc thẻ CCCD (công chứng);

(7) Ảnh 3 x 4 (6 ảnh);

(8) Giấy khám sức khỏe (do cơ sở y tế cấp huyện trở lên cấp);

(9) Phô tô công chứng các giấy tờ ưu tiên (nếu có).

2. Phương thức nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển

(1) Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tiếp tại Trường;

(2) Gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện theo địa chỉ: Trung tâm tư vấn tuyển sinh và giới thiệu việc làm - Trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng - khu Liên Phương, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh;

3) Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại địa chỉ: http://www.cic.edu.vn

4) Đăng ký xét tuyển trực tuyến trên điện thoại Smartphone: tải phần mềm “Chọn nghề” trên ứng dụng App Store của hệ điều hành iOS hoặc trên ứng dụng CH Play của hệ điều hành Android.

3. Thông tin liên hệ

Trung tâm Tư vấn tuyển sinh và giới thiệu việc làm - Trường CĐ Công nghiệp và Xây dựng

+ Email: tuyensinh@cic.edu.vn ;        website: www.cic.edu.vn ;

+ FB: Facebook.com/TuyensinhCIC.

- Trụ sở chính:

+ Địa chỉ: phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh;

+ Điện thoại: 0203 3 851 240 - 0203 6 289 225;

+ Hotline/Zalo: 0968 58 07 08 - 0904 036 316;

- Cơ sở Cẩm Phả:

+ Địa chỉ: phường Cẩm Thủy, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh;

+ Điện thoại: 0203 3969 661.

 

TIN TỨC - SỰ KIỆN

Xem thêm...

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG

Trụ sở chính: Phường Phương Đông - TP Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh

Cơ sở 2: Phường Hà Phong - TP Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh

Điện thoại: 02033.854497 - Fax:02033.854302

Email: cdcnxd@cic.edu.vn - cdcnxdub@cic.edu.vn

TAG BÀI VIẾT

BẢN ĐỒ CHỈ DẪN

PAGE FACEBOOK