TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG THÔNG BÁO XÉT TUYỂN NĂM 2018 (06/08/2018)

Căn cứ vào nhu cầu nguồn nhân lực cho phát triển kinh tế xã hội, Trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng thông báo kế hoạch tuyển sinh, đào tạo và giới thiệu việc làm sau khi tốt nghiệp ra trường, cụ thể như sau:

      

I. ĐỐI TƯỢNG, HÌNH THỨC TUYỂN SINH VÀ NGÀNH/NGHỀ ĐÀO TẠO

 

1. Đối tượng và hình thức tuyển sinh

 

Hệ đào tạo

Thời gian

đào tạo

Văn bằng

Hình thức và đối tượng tuyển sinh

Cao đẳng

2 năm

Cao đẳng chính quy
(Công nhận danh hiệu cử nhân, kỹ sư thực hành)

Xét tuyển, tốt nghiệp THPT

hoặc tương đương

Trung cấp

1 - 1,5 năm

Trung cấp chính quy

Xét tuyển, tốt nghiệp THCS

hoặc tương đương trở lên

Sơ cấp

Từ 3 tháng đến dưới 1 năm

Chứng chỉ

Xét tuyển, 15 tuổi trở lên, có trình độ học vấn và sức khỏe phù hợp với nghề cần học

Tuyển sinh liên tục trong năm

 

2. Các ngành/nghề đào tạo

 

a) Hệ cao đẳng

 

STT

Tên nghề

Mã nghề

STT

Tên nghề

Mã nghề

1

Công nghệ kỹ thuật ô tô

6510202

16

Hướng dẫn du lịch

6810103

2

Cắt gọt kim loại

6520121

17

Điều hành Tour du lịch

6810107

3

Hàn

6520123

18

Quản trị khách sạn

6810201

4

Điện công nghiệp

6520227

19

Quản trị lễ tân

6810203

5

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

6520205

20

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

6810205

6

Điện tử công nghiệp

6520225

21

Kỹ thuật chế biến món ăn

6810207

7

Điện tử dân dụng

6520224

22

Kế toán

6340301

8

Điện dân dụng

6520226

23

Kế toán doanh nghiệp

6340302

9

Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp

6520201

24

Quản trị kinh doanh

6340114

10

Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110 KV trở xuống

6520257

25

Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)

6480202

26

Tin học ứng dụng

6480206

11

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

6510104

27

Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò

6511004

12

Kỹ thuật xây dựng

6580201

28

Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò

6520204

13

Quản lý xây dựng

6580301

29

Kỹ thuật xây dựng mỏ

6510116

14

Cấp, thoát nước

6520312

30

Cơ điện tử

6520263

15

Mộc xây dựng và trang trí nội thất

6580210

31

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

6510201

 

b) Hệ Trung cấp

 

STT

Tên nghề

Mã nghề

STT

Tên nghề

Mã nghề

1

Cắt gọt kim loại

5520121

19

Kế toán doanh nghiệp

5340302

2

Hàn

5520123

20

Quản lý doanh nghiệp

5340128

3

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

5510201

21

Hướng dẫn du lịch

5810103

4

Điện công nghiệp

5520227

22

Điều hành Tour du lịch

5810107

5

Điện tử công nghiệp

5520225

23

Quảng trị khách sạn

5810201

6

Điện dân dụng

5520226

24

Nghiệp vụ lễ tân

5810203

7

Điện tử dân dụng

5520224

25

Nghiệp vụ lưu trú

5810204

8

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

5520205

26

Nghiệp vụ nhà hàng và khách sạn

5810205

9

Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp

5520201

27

Kỹ thuật chế biến món ăn

5810207

10

Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110 KV trở xuống

5520257

28

Mộc xây dựng và trang trí nội thất

5580210

 

29

Công nghệ kỹ thuật ô tô - máy kéo

5510202

11

Hệ thống điện

5520265

30

Bảo trì và sửa chữa ô tô

5520159

12

Cơ điện tử

5520263

31

Vận hành cần, cầu trục

5520182

13

Điện - nước

5880212

32

Vận hành máy thi công nền

5520183

14

Cấp, thoát nước

5520312

33

Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò

5511004

15

Kỹ thuật xây dựng

5580201

34

Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò

5520204

16

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

5580202

35

Kĩ thuật xây dựng Mỏ

5510116

17

Tin học ứng dụng

5480206

36

Cơ - Điện mỏ

5520118

18

Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)

5480202

37

Cơ - Điện tuyển khoáng

5520119

 

c) Hệ sơ cấp

 

STT

Tên nghề

STT

Tên nghề

1

Lái xe ô tô

24

Nề hoàn thiện

2

Tiện

25

Kỹ thuật xây dựng

3

Vận hành máy tiện và máy phay CNC

26

Điện nước

4

Nguội

27

Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò

5

28

Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò

6

Rèn, dập, đột kim loại

29

Vận hành máy sàng tuyển

7

Hàn điện

30

Vận hành băng tải

8

Sửa chữa ô tô

31

Vận hành bơm - ép - quạt

9

Vận hành máy xúc lật

32

Vận hành tời trục

10

Vận hành máy xúc đào

33

Vận hành máy xúc mỏ hầm lò

11

Vận hành máy ủi

34

Vận hành tàu điện mỏ hầm lò

12

Vận hành xe nâng hàng

35

Sửa chữa máy tính phần cứng

13

Vận hành cần trục

36

Thiết kế trang Web

14

Vận hành cầu trục

37

Thiết kế đồ họa

15

Điện công nghiệp

38

Tin học ứng dụng

16

Điện tử công nghiệp

39

Kế toán doanh nghiệp sản xuất

17

Sửa chữa điện dân dụng

40

Kỹ thuật chế biến món ăn

18

Sửa chữa điện tử dân dụng

41

Nghiệp vụ lưu trú

19

Vận hành trạm điện

42

Phay - Bào

20

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

43

Mộc Xây dựng

21

Kỹ thuật lập trình vi điều khiển

44

Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò

22

Kỹ thuật lập trình PLC

45

Vận hành máng cào

23

Sửa chữa máy điện

46

Hàn khí

 

II. CHẾ ĐỘ ƯU ĐÃI, QUYỀN LỢI VÀ CƠ HỘI VIỆC LÀM

 

1. Chế độ ưu đãi

- Miễn 100% học phí cho học sinh tốt nghiệp THCS; học sinh chưa tốt nghiệp THPT đăng ký học nghề hệ Trung cấp;

- Học sinh học nghề Hướng dẫn du lịch có hộ khẩu trong tỉnh Quảng Ninh: được hỗ trợ 50% mức lương cơ sở/người/tháng nếu học hệ Cao đẳng; 40% mức lương cơ sở/người/tháng hệ Trung cấp;

- Miễn phí cho học sinh, sinh viên ở nội trú với phòng ở tiện nghi, công trình phụ khép kín, wifi phủ sóng toàn trường (free), phục vụ tận tình.

2. Quyền lợi của học sinh, sinh viên

- Được đào tạo và cấp bằng theo cấp độ Quốc gia và khu vực ASEAN;

- Được học tập trong môi trường năng động, sáng tạo, chuyên nghiệp bởi đội ngũ giáo viên có trình độ chuyên môn và tay nghề cao, có kinh nghiệm, nhiệt tình, yêu nghề;

- Được học tập với trang thiết bị tiên tiến, hiện đại, đáp ứng được các điều kiện sản xuất tại các doanh nghiệp trong và ngoài nước;

- Được học liên thông từ Sơ cấp lên Trung cấp, Trung cấp lên Cao đẳng, Cao đẳng lên Đại học;

- Thường xuyên được tham gia các hoạt động văn hóa, văn nghệ, thể thao, bồi dưỡng kỹ năng sống…

3. Cơ hội việc làm

Hoàn thành chương trình học tập tại trường Nhà trường cam kết giới thiệu việc làm tại các doanh nghiệp lớn trong và ngoài tỉnh; được dự tuyển tu nghiệp, du học hoặc xuất khẩu lao động sau khi tốt nghiệp.

 

III. ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN

 

1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

Download phiếu đăng ký xét tuyển tại:

http://www.cic.edu.vn/data/files/bieu-mau/bm/PhieuDKXT2.pdf

1) Phiếu đăng ký xét tuyển;                          5) Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp

2) Sơ yếu lý lịch tự thuật;                                   hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp;

3) Bản sao công chứng CMND                     6) Bản sao công chứng học bạ;

    hoặc thẻ căn cước công dân;                     7) Ảnh 3x4 (2 cái);

4) Bản sao giấy khai sinh;                             8) Bản sao giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

2. Phương thức nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển

1) Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tiếp tại Trường;

2) Gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện theo địa chỉ: Trung tâm tư vấn tuyển sinh và giới thiệu việc làm - Trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng - Khu Liên Phương, Phường Phương Đông, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh;

3) Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại địa chỉ:

http://www.cic.edu.vn/tuyensinh/?module=register;

4) Đăng ký xét tuyển trực tuyến trên điện thoại Smartphone: tải phần mềm “Chọn nghề” trên ứng dụng App Store của hệ điều hành iOS hoặc trên ứng dụng CH Play của hệ điều hành Android.

 

3. Thông tin liên hệ:

- Trung tâm tư vấn tuyển sinh và giới thiệu việc làm - Trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng;

- Địa chỉ: Phòng H4.1.1 (Nhà H4, tầng 1, phòng 1) Khu Liên Phương, Phường Phương Đông, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh;

- Điện thoại: 0203 3 851 240 - 0203 6 289 225; Hotline: 0968 58 07 08;

- Email: tuyensinh@cic.edu.vn hoặc bants.ccx@moet.edu.vn ;

- Thông tin chi tiết tại địa chỉ: www.cic.edu.vn

hoặc Facebook.com/TuyensinhQuangNinhCIC.

Click vào đây để xem Phiếu đăng ký xét tuyển

                                                    



TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG
Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh
Điện thoại: 02033.3854497 - Fax:02033.3854302
Email: cdcnxd@cic.edu.vn - cdcnxdub@cic.edu.vn
Ghi rõ nguồn "www.cic.edu.vn" khi phát hành thông tin từ website.