Cổng Thông Tin Đào Tạo & Tuyển Sinh

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG

CẮT GỌT KIM LOẠI

Trọng điểm Quốc tế
Mã ngành Cao đẳng: 6520121
Khoa đào tạoKhoa Cơ khí
Thời gian đào tạo2,5 năm
Hệ đào tạoCao đẳng

Tổng quan về nghề Cắt gọt kim loại trình độ cao đẳng được cấu thành từ các trục nội dung cốt lõi sau:

  • Mục tiêu & Đặc thụ nghề nghiệp: Đào tạo kỹ thuật viên trực tiếp sản xuất, chế tạo chi tiết máy đạt độ chính xác cao theo yêu cầu kỹ thuật của doanh nghiệp chế tạo máy và dịch vụ cơ khí. Yêu cầu làm việc trong môi trường công nghiệp hiện đại, đòi hỏi kỷ luật, cẩn thận, chuẩn xác và tác phong công nghiệp nghiêm túc.

  • Chương trình đào tạo: Khối lượng 2.520 giờ (94 tín chỉ), cung cấp dung lượng kiến thức và kỹ năng thực hành chuyên sâu về vật liệu, dung sai, chế độ cắt, công nghệ gia công cơ khí truyền thống lẫn công nghệ cao (CNC, EDM, in 3D), quản lý sản xuất và 5S.

  • Khung năng lực tích hợp (21 năng lực bao gồm Cơ bản, Cốt lõi và Nâng cao):

    • Năng lực cơ bản (NLCB-01 đến NLCB-07): Kiến thức nền tảng gia công cắt gọt; kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm, thuyết trình, đàm phán; ứng dụng CNTT trong thiết kế, xử lý số liệu, báo cáo, lập trình CNC, khai thác mạng; sử dụng ngoại ngữ cơ bản và tiếng Anh chuyên ngành; kỹ năng giải quyết vấn đề và ra quyết định; vận dụng kiến thức chính trị, pháp luật, QP-AN; tuân thủ an toàn lao động và thực hành 5S.

    • Năng lực cốt lõi (NLCL-01 đến NLCL-07): Đọc hiểu, phân tích, thiết kế bản vẽ kỹ thuật TCVN và quốc tế; sử dụng dụng cụ đo lường chuyên dụng; hiểu và vận dụng nguyên lý cắt, thông số công nghệ, chế độ cắt; gia công chi tiết trên các máy công cụ vạn năng (tiện, phay, khoan, doa...); lập trình và vận hành máy tiện CNC, phay CNC gia công chi tiết phức tạp; lắp ráp, lắp đặt và bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí; kiểm tra chất lượng sản phẩm, xác định sai số, lập biên bản nghiệm thu.

    • Năng lực nâng cao (NLNC-01 đến NLNC-07): Lập quy trình công nghệ gia công và xây dựng bản vẽ công nghệ; thiết kế và gia công các chi tiết phức tạp (phay định hình, tiện lệch tâm, tiện ren tam giác, vuông, thang...); gia công nâng cao trên máy CNC và công nghệ mới (EDM, in 3D, đột/chấn CNC); lập và trình bày đồ án công nghệ chế tạo máy; ứng dụng phần mềm kỹ thuật (AutoCAD, Inventor, CAD/CAM...) trong thiết kế, mô phỏng, lập trình CNC; bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị cơ khí; tổ chức sản xuất, giám sát thiết bị, đánh giá năng suất - chất lượng tại xưởng/doanh nghiệp.

Đăng Ký Xét Tuyển Trực Tuyến

Chương trình đào tạo

TT

Mã MH/ MĐ

Tên môn học/mô đun

Số tín chỉ

Thời gian học tập (giờ)

 

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/thực tập/thí nghiệm/ thảo luận

Thi/ Kiểm

tra

I

Các môn học chung

21

495

174

296

25

1

CT-L0C014

Tiếng Anh

4

120

42

72

6

2

TT-L0C001

Tin học

3

75

15

58

2

3

CT-L0C001

Giáo dục chính trị

5

75

41

29

5

4

CT-L0C004

Pháp luật

2

30

18

10

2

5

CT-L0C010

Giáo dục quốc phòng và An ninh

3

75

36

35

4

6

CT-L0C007

Giáo dục thể chất

2

60

5

51

4

7

CT-L0D013

Kỹ năng mềm

1

30

12

17

1

8

TT-L0D004

Năng lực số

1

30

4

25

1

II

Các môn học, mô đun chuyên môn

73

2025

598

1385

42

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

10

180

121

53

6

9

CK-L1D009

Vật liệu cơ khí

2

30

28

1

1

10

CK-L1D010

Cơ kỹ thuật

2

30

28

1

1

11

CK-L2D011

Vẽ kỹ thuật

2

30

25

4

1

12

CK-L1D012

Tổ chức SX, 5S – ATLĐ

2

30

26

3

1

13

CK-T2D013

AUTOCAD

2

60

14

44

2

II.2

Môn học, mô đun chuyên môn

57

1665

435

1200

30

14

CK-L1D014

Vẽ kỹ thuật cơ khí, Dung sai, Kỹ thuật đo

3

45

40

3

2

15

CK-L1D015

Nguyên lý cắt - Dụng cụ cắt

2

30

26

3

1

16

CK-L1D016

Máy cắt kim loại

2

30

27

2

1

17

CK-L1D017

Đồ gá

2

30

25

4

1

18

CK-L1D218

Kỹ thuật gia công cắt gọt

4

60

56

2

2

19

CT-L1C219

Tiếng anh chuyên ngành

2

30

26

3

1

TT

Mã MH/ MĐ

Tên môn học/mô đun

Số tín chỉ

Thời gian học tập (giờ)

 

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/thực tập/thí nghiệm/ thảo luận

Thi/ Kiểm

tra

20

CK-M1D020

Tiện vạn năng cơ bản

4

120

16

100

4

21

CK-M1D021

Tiện ren

2

60

14

44

2

22

CK-M1D022

Tiện vạn năng nâng cao

2

60

14

44

2

23

CK-M1D023

Gia công phay, bào

2

60

14

44

2

24

CK-M1C024

Gia công Doa, mài

3

60

18

41

1

25

CK-L1D025

Lập trình CNC

2

30

17

12

1

26

CK-M1D226

Tiện CNC cơ bản

2

60

14

44

2

27

CK-M1D227

Phay CNC cơ bản

2

60

14

44

2

28

CK-M1C228

Tiện CNC nâng cao

2

60

14

44

2

29

CK-M1C229

Phay CNC nâng cao

2

60

14

44

2

30

CK-M1C030

Đồ án công nghệ chế tạo máy

1

30

12

18

0

31

CK-T1C231

Thực tập doanh nghiệp

8

360

32

328

0

32

CK-M1D032

Gia công nguội, hàn cơ bản

2

60

14

44

2

33

CK-T1C233

Thực tập tốt nghiệp

8

360

28

332

0

II.3

Môn học, mô đun tự chọn

(Chọn 3 trong 5 môn)

6

180

42

132

6

34

CK-T1D034

Inventor

2

60

14

44

2

35

CK-T1D035

CAD/CAM

2

60

14

44

2

36

CK-M1D036

Gia công EDM

2

60

14

44

2

37

CK-M1D037

Gia công trên máy in 3D

2

60

14

44

2

38

CK-M1C238

Gia công đột, chấn CNC

2

60

14

44

2

 

 

Tổng cộng

94

2520

772

1681

67

Chuẩn đầu ra & Cơ hội việc làm

A. CHUẨN ĐẦU RA (Output Standards)

1. Kiến thức

  • Chính trị - Xã hội & Pháp luật: Hiểu biết nền tảng về đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước, quốc phòng an ninh, văn hóa xã hội và giáo dục thể chất theo quy định.

  • Vật liệu & Dung sai: Phân tích các ký hiệu vật liệu (gang, thép, hợp kim), đặc tính nhiệt luyện thép, tính chất cơ lý vật liệu làm dụng cụ cắt; phân tích ký hiệu dung sai lắp ghép, sơ đồ lắp ghép, độ nhám bề mặt, sai số hình dáng hình học và chuỗi kích thước.

  • Máy công cụ & Thiết bị: Trình bày cấu cấu tạo, nguyên lý hoạt động, phạm vi ứng dụng của các máy công cụ vạn năng (tiện, phay, bào, mài, doa...) và máy công cụ hiện đại (tiện CNC, phay CNC, máy xung, máy cắt dây...), xích truyền động và kết cấu cụm máy.

  • Dụng cụ & Quy trình công nghệ: Nắm rõ đặc tính kỹ thuật, cấu tạo, phương pháp bảo quản các dụng cụ (gá, cắt, kiểm tra); trình bày các phương pháp gia công cơ bản, quy trình công nghệ gia công chi tiết, nhận biết dạng sai hỏng, nguyên nhân và biện pháp khắc phục.

  • An toàn & Quản lý: Mô tả quy tắc an toàn lao động, vệ sinh công nghiệp, phòng chống cháy nổ và quy trình 5S trong cơ sở sản xuất.

2. Kỹ năng

  • Vẽ kỹ thuật & Phần mềm: Vẽ bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp đúng yêu cầu kỹ thuật trên phần mềm vẽ kỹ thuật; ứng dụng phần mềm kỹ thuật (AutoCAD, Inventor, CAD/CAM...) để thiết kế, mô phỏng và lập trình gia công.

  • Kỹ năng nguội & Mài dao: Sử dụng thành thạo dụng cụ cắt cầm tay (đục, giũa, khoan, cắt ren bằng bàn ren/ta rô, cưa tay); mài thành thạo các loại dao tiện, dao phay, dao bào, mũi khoan đúng góc độ kỹ thuật.

  • Vận hành máy & Gia công: Sử dụng thành thạo máy công cụ vạn năng và máy CNC; gia công được các chi tiết máy định hình, chi tiết phức tạp (lệch tâm, ren tam giác/vuông/thang, phay định hình); vận hành công nghệ gia công tia lửa điện (máy xung, cắt dây).

  • Đo lường & Kiểm tra chất lượng: Chuyển đổi thành thạo ký hiệu dung sai thành kích thước gia công; sử dụng thành thạo thước cặp, panme, đồng hồ so, thước đo góc vạn năng, đồng hồ đo lỗ; kiểm tra chất lượng sản phẩm theo đúng quy định.

  • Lập quy trình & Bảo trì: Lập quy trình công nghệ gia công sản phẩm; phát hiện, sửa chữa sai hỏng thông thường của máy/đồ gá và thực hiện bảo dưỡng thiết bị công nghệ cơ bản.

  • Kỹ năng số, Ngoại ngữ & Quản lý: Lập kế hoạch sản xuất, quản lý thực hiện và áp dụng 5S; sử dụng công nghệ thông tin cơ bản, công nghệ AI; sử dụng ngoại ngữ cơ bản (đạt Bậc 2/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) trong công việc chuyên môn.

3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm

  • Làm việc độc lập hoặc tổ chức làm việc theo nhóm, giải quyết công việc và vấn đề phức tạp trong điều kiện môi trường làm việc thay đổi.

  • Chủ động lập kế hoạch, tổ chức thực hiện công việc; hướng dẫn, giám sát những người khác thực hiện nhiệm vụ được giao.

  • Chịu trách nhiệm cá nhân đối với công việc của mình và chịu trách nhiệm đối với kết quả công việc của tập thể/nhóm.

  • Đánh giá chất lượng công việc sau khi hoàn thành và kết quả thực hiện của các thành viên trong nhóm.

  • Chấp hành nghiêm ý thức tổ chức kỷ luật, thực hiện tác phong công nghiệp, tuân thủ an toàn lao động và 5S.

  • Năng động, sáng tạo, linh hoạt vận dụng kiến thức vào thực tế sản xuất; có tinh thần hợp tác, giúp đỡ đồng nghiệp và không ngừng tự học trau dồi chuyên môn.

B. CƠ HỘI VIỆC LÀM (Career Opportunities)

1. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

Sau khi tốt nghiệp trình độ cao đẳng Cắt gọt kim loại, người học có đầy đủ năng lực để đảm nhận công việc tại các phân xưởng gia công, nhà máy chế tạo máy, doanh nghiệp sản xuất cơ khí trong và ngoài nước với 9 vị trí việc làm cụ thể:

  1. Kỹ thuật viên Gia công trên máy tiện vạn năng: Trực tiếp gá đặt, điều chỉnh và gia công các chi tiết dạng tròn xoay trên máy tiện vạn năng.

  2. Kỹ thuật viên Thiết kế CAD/CAM, Lập trình gia công CNC: Sử dụng phần mềm chuyên ngành để thiết kế 2D/3D, lập trình mô phỏng và xuất chương trình gia công cho máy tiện CNC, phay CNC.

  3. Kỹ thuật viên Gia công trên máy phay vạn năng: Thực hiện phay mặt phẳng, phay rãnh, phay bánh răng, phay hình dạng phức tạp trên máy phay vạn năng.

  4. Kỹ thuật viên Gia công trên máy bào, xọc: Đảm nhận công việc gia công phẳng, gia công rãnh thèm, rãnh then hoa trên máy bào, máy xọc.

  5. Kỹ thuật viên Gia công trên máy mài: Gia công mài tròn ngoài, mài tròn trong, mài phẳng đạt độ chính xác và độ bóng bề mặt cao.

  6. Kỹ thuật viên Gia công trên máy doa vạn năng: Thực hiện gia công tinh các lỗ có kích thước lớn và độ chính xác cao trên máy doa.

  7. Kỹ thuật viên Gia công trên máy xung và máy cắt dây (EDM): Lập trình và vận hành các dòng máy gia công bằng tia lửa điện để chế tạo khuôn mẫu, chi tiết siêu cứng hoặc có hình dạng phức tạp.

  8. Kỹ thuật viên Bảo dưỡng hệ thống công nghệ cơ bản: Thực hiện định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng, phát hiện và xử lý sự cố kỹ thuật thông thường của hệ thống máy móc xưởng cơ khí.

  9. Kỹ thuật viên Kiểm tra chất lượng sản phẩm (QC): Đo lường, kiểm tra kích thước, sai số hình dáng, độ nhám bề mặt và lập biên bản nghiệm thu sản phẩm cơ khí.

2. Khả năng học tập & Nâng cao trình độ

  • Có khả năng tự học, cập nhật kiến thức về công nghệ gia công tiên tiến (in 3D, đột chấn CNC, tự động hóa sản xuất) để nâng cao tay nghề.

  • Đủ điều kiện học liên thông lên trình độ Đại học chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí, Chế tạo máy, Cơ điện tử...

  • Có nền tảng năng lực thực hành vững chắc để chủ động khởi nghiệp, mở xưởng gia công chế tạo hoặc công ty dịch vụ cơ khí.

Khám Phá Các Ngành Đào Tạo Khác