Cổng Thông Tin Đào Tạo & Tuyển Sinh

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG

QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN

Mã ngành Cao đẳng: 6810201
Khoa đào tạoKhoa Kinh tế và Du lịch
Thời gian đào tạo2,5 năm
Hệ đào tạoCao đẳng

Tổng quan về nghề Quản trị khách sạn trình độ cao đẳng được tổng hợp từ các trụ cột cốt lõi sau:

  • Mục tiêu & Đặc thù nghề nghiệp: Đào tạo lực lượng lao động có năng lực quản lý vận hành, điều hành trực tiếp các bộ phận tác nghiệp trong dịch vụ lưu trú và ẩm thực. Yêu cầu làm việc trong môi trường dịch vụ chuẩn mực, chuyên nghiệp, đòi hỏi tinh thần sẵn sàng phục vụ, ngoại hình, kỹ năng ứng xử giao tiếp, khả năng giải quyết xung đột và làm việc dưới áp lực thời gian phản hồi cao.

  • Chương trình đào tạo: Khối lượng 2.130 giờ (83 tín chỉ), trang bị toàn diện kiến thức quản trị (nhân sự, tài chính, cơ sở vật chất, marketing) kết hợp thành thạo các kỹ năng nghiệp vụ thực hành tại các bộ phận, tích hợp công nghệ thông tin/phần mềm quản lý khách sạn chuyên dụng và năng lực giao tiếp ngoại ngữ.

  • Khung năng lực tích hợp (20 năng lực bao gồm Cơ bản, Cốt lõi và Nâng cao):

    • Năng lực cơ bản (NLCB-01 đến NLCB-07): Giao tiếp và ứng xử hiệu quả tại nơi làm việc; làm việc nhóm; sử dụng tiếng Anh giao tiếp cơ bản; duy trì kiến thức ngành nghề; cung cấp dịch vụ an toàn an ninh; thực hiện sơ cứu cơ bản; ứng phó với trường hợp khẩn cấp.

    • Năng lực cốt lõi (NLCL-01 đến NLCL-11): Tổ chức và điều hành hoạt động bộ phận lễ tân; tổ chức và điều hành hoạt động bộ phận buồng; tổ chức và điều hành hoạt động bộ phận nhà hàng – bar; tổ chức và kiểm soát hoạt động phục vụ hội nghị, sự kiện; thực hiện nghiệp vụ chăm sóc khách hàng; xử lý các tình huống và khiếu nại của khách chuyên nghiệp; quản lý và giám sát chất lượng dịch vụ; lập kế hoạch và tổ chức hoạt động kinh doanh; ứng dụng phần mềm và CNTT trong quản lý khách sạn; quản trị tài chính trong khách sạn; quản trị nhân sự trong khách sạn.

    • Năng lực nâng cao (NLNC-01 đến NLNC-02): Xây dựng chiến lược marketing và quản lý thương hiệu khách sạn; nghiên cứu thị trường và phát triển sản phẩm dịch vụ mới trong khách sạn.

Đăng Ký Xét Tuyển Trực Tuyến

Chương trình đào tạo

Số TT

Mã MH/MĐ

Tên

môn học/mô đun

Số tín chỉ

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/ thực tập/ bài tập/ thảo luận

Thi/  Kiểm tra

I

Các môn học chung

21

495

174

296

25

1

CT-L0C014

Tiếng Anh

4

120

42

72

6

2

TT-L0C001

Tin học

3

75

15

58

2

3

CT-L0C001

Giáo dục chính trị

5

75

41

29

5

4

CT-L0C004

Pháp luật

2

30

18

10

2

5

CT-L0C010

Giáo dục quốc phòng và an ninh

3

75

36

35

4

6

CT-L0C007

Giáo dục thể chất

2

60

5

51

4

7

CT-L0D013

Kỹ năng mềm

1

30

5

24

1

8

TT-L0D004

Năng lực số

1

30

12

17

1

II

Các môn học, mô đun chuyên môn

62

1635

461

1120

54

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

12

210

146

58

6

9

KT-L1D001

Tổng quan du lịch

2

30

24

5

1

10

KT-L1D022

An toàn, an ninh trong khách sạn

2

30

25

4

1

11

KT-L1D002

Tâm lý khách du lịch

2

30

25

4

1

12

KT-L1D500

Quản trị học

2

30

24

5

1

13

CT-L1D019

Tiếng Anh chuyên ngành khách sạn

2

45

24

20

1

14

CT-L1C020

Tiếng Anh chuyên ngành khách sạn 2

2

45

24

20

1

II.2

Môn học, mô đun chuyên môn

46

1365

265

1054

46

15

KT-L1D029

Marketing trong khách sạn

3

45

35

8

2

16

KT-M1D023

Nghiệp vụ lễ tân

3

90

14

72

4

17

KT-M1D502

Nghiệp vụ buồng

3

90

10

76

4

18

KT-M1D024

Nghiệp vụ nhà hàng

4

90

16

70

4

19

KT-L1D017

Tổng quan về bar

2

30

25

4

1

20

KT-M1D503

Pha chế đồ uống

2

60

8

48

4

21

KT-L1D504

Lý thuyết chế biến

2

30

27

2

1

22

KT-M1D505

Chế biến món ăn

2

60

8

48

4

23

KT-L1D025

Quản trị kinh doanh khách sạn

3

60

36

22

2

24

KT-L1C026

Quản trị nguồn nhân lực

3

45

35

8

2

25

KT-L1D020

Quản trị chất lượng dịch vụ

3

45

35

8

2

26

KT-T1C508

Thực tập doanh nghiệp

8

360

8

344

8

27

KT-T1C509

Thực tập tốt nghiệp

8

360

8

344

8

II.3

Môn học, mô đun tự chọn
(Chọn 2 trong 3 môn học)

4

60

50

8

2

28

KT-L1D031

Văn hóa ẩm thực

2

30

25

4

1

29

KT-L1D030

Văn hoá du lịch

2

30

25

4

1

30

KT-L1D019

Soạn thảo văn bản

2

30

25

4

1

Tổng cộng

83

2130

635

1416

79

Chuẩn đầu ra & Cơ hội việc làm

A. CHUẨN ĐẦU RA (Output Standards)

1. Kiến thức

  • Chính trị - Pháp luật & Xã hội: Xác định được kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, quốc phòng an ninh, giáo dục thể chất; hệ thống pháp luật chuyên ngành như Luật Du lịch, Luật Bảo vệ môi trường, Pháp luật trong kinh doanh, Luật Kinh tế...

  • Tổng quan Du lịch & Khách sạn: Trình bày được kiến thức tổng quan về ngành du lịch, khách sạn - nhà hàng; vai trò, đặc trưng, tác động kinh tế - văn hóa - xã hội - môi trường của hoạt động lưu trú và ẩm thực.

  • Cơ cấu tổ chức & Quy trình Quản trị: Trình bày cơ cấu tổ chức, chức năng, nhiệm vụ và mối quan hệ giữa các bộ phận trong khách sạn; nắm vững nguyên lý quản trị, quản trị tài chính, nhân sự, cơ sở vật chất và điều hành chuyên môn (Lễ tân, Buồng, Nhà hàng, Bếp).

  • Nghiệp vụ & Tiêu chuẩn dịch vụ: Mô tả chi tiết quy trình nghiệp vụ cơ bản (lễ tân, buồng, nhà hàng, pha chế, chế biến món ăn) và quy trình quản lý các bộ phận; phân loại trang thiết bị/dụng cụ; trình bày tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ, quy trình lập kế hoạch, tổ chức, giám sát và đánh giá kết quả công việc.

  • An ninh & An toàn: Trình bày các nguyên tắc bảo đảm an ninh, an toàn, vệ sinh thực phẩm/môi trường và phòng ngừa rủi ro trong khách sạn.

2. Kỹ năng

  • Giao tiếp & Chăm sóc khách hàng: Giao tiếp tốt với khách hàng ở tất cả các vị trí phục vụ (lễ tân, buồng, nhà hàng, yến tiệc, hội nghị - hội thảo); chăm sóc khách hàng và giải quyết phàn nàn/khiếu nại hiệu quả, chuyên nghiệp.

  • Thực hành Nghiệp vụ & Quản lý: Thực hiện đúng quy trình phục vụ và quy trình quản lý tại bộ phận Lễ tân, Buồng, Nhà hàng, Hội nghị/Sự kiện theo tiêu chuẩn khách sạn; quản lý nhân sự, tài sản, công cụ và tài chính bộ phận.

  • Đào tạo & Lập kế hoạch: Đánh giá năng lực và đào tạo nhân viên; chủ trì hoặc tham gia xây dựng kế hoạch marketing, nhân sự, mua sắm trang thiết bị, tổ chức sự kiện; soạn thảo hợp đồng, văn bản đối nội và lập các báo cáo hoạt động.

  • Ứng dụng Công nghệ & Phân tích kinh doanh: Khai thác, ứng dụng thành thạo phần mềm quản trị khách sạn và công nghệ thông tin cơ bản; phân tích, đánh giá kết quả kinh doanh bộ phận lưu trú, ăn uống, hội nghị để đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh.

  • Ngoại ngữ: Sử dụng được ngoại ngữ cơ bản, đạt Bậc 2/6 trong Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam, ứng dụng thành thạo ngoại ngữ vào công việc chuyên môn.

3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm

  • Ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong làm việc chuyên nghiệp, chịu được áp lực công việc cao; linh hoạt, sáng tạo trong xử lý tình huống.

  • Tôn trọng tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp, thân thiện, cởi mở, có tinh thần trách nhiệm bảo vệ an toàn sức khỏe, tính mạng và tài sản của du khách cũng như của cơ sở kinh doanh.

  • Có tinh thần hợp tác, làm việc nhóm hiệu quả; thiện chí tiếp nhận ý kiến đóng góp và cùng giải quyết khó khăn, vướng mắc trong công việc.

  • Rèn luyện khả năng làm việc độc lập, làm việc nhóm, chủ động lập kế hoạch và tổ chức thực hiện.

  • Có ý thức tự học, tự bồi dưỡng, nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ để thích ứng với sự thay đổi của thực tiễn ngành dịch vụ du lịch.

B. CƠ HỘI VIỆC LÀM (Career Opportunities)

1. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

Người học tốt nghiệp trình độ cao đẳng Quản trị khách sạn có khả năng đảm nhận các vị trí từ nhân viên nghiệp vụ trực tiếp đến cấp quản lý, giám sát tại các khách sạn, resort, trung tâm hội nghị, nhà hàng và cơ sở dịch vụ du lịch với 10 vị trí cụ thể:

  1. Nhân viên Lễ tân (Front Desk Agent): Thực hiện quy trình đón tiếp, làm thủ tục nhận/trả phòng, tư vấn thông tin và hỗ trợ khách hàng.

  2. Nhân viên Buồng (Housekeeping Attendant): Thực hiện quy trình làm sạch, chuẩn bị phòng lưu trú và các khu vực công cộng theo tiêu chuẩn.

  3. Nhân viên Nhà hàng (Food & Beverage Server): Thực hiện quy trình đón tiếp, tư vấn thực đơn, phục vụ ăn uống tại nhà hàng, yến tiệc, hội nghị.

  4. Nhân viên Kinh doanh - Tiếp thị (Sales & Marketing Executive): Tham gia tìm kiếm khách hàng, xúc tiến bán dịch vụ phòng, nhà hàng, sự kiện và chăm sóc đối tác.

  5. Nhân viên Phụ bar (Bartender Assistant): Hỗ trợ chuẩn bị nguyên liệu, dụng cụ và phụ trách pha chế các loại thức uống theo yêu cầu.

  6. Nhân viên Phụ bếp (Kitchen Assistant): Hỗ trợ công tác sơ chế, chuẩn bị nguyên liệu và vệ sinh khu vực chế biến món ăn.

  7. Nhân viên An ninh (Security Guard): Thực hiện công tác bảo vệ an ninh, an toàn tài sản, tính mạng cho du khách và toàn bộ cơ sở lưu trú.

  8. Quản lý/Giám sát Lễ tân (Front Office Manager/Supervisor): Tổ chức, điều hành, phân công công việc và quản lý chất lượng phục vụ của bộ phận Lễ tân.

  9. Quản lý/Giám sát Buồng (Executive Housekeeper/Supervisor): Quản lý, giám sát hoạt động vệ sinh, bảo trì phòng lưu trú và điều hành nhân sự bộ phận Buồng.

  10. Quản lý/Giám sát Nhà hàng (Restaurant Manager/Supervisor): Điều hành trực tiếp hoạt động kinh doanh, phục vụ ẩm thực, quản lý nhân sự và doanh thu bộ phận Nhà hàng.

2. Khả năng học tập & Nâng cao trình độ

  • Có khả năng tự học, tự cập nhật kiến thức chuyên môn, các xu hướng và công nghệ quản trị du lịch - khách sạn mới.

  • Đủ điều kiện học liên thông lên trình độ Đại học các ngành Quản trị khách sạn, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị kinh doanh... trong cùng lĩnh vực đào tạo.

Khám Phá Các Ngành Đào Tạo Khác