Cổng Thông Tin Đào Tạo & Tuyển Sinh

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT KIẾN TRÚC

Mã ngành Cao đẳng: 6510101
Khoa đào tạoKhoa Xây dựng và Kỹ thuật mỏ
Thời gian đào tạo2,5 năm
Hệ đào tạoCao đẳng

Tổng quan về nghề Công nghệ kỹ thuật Kiến trúc trình độ cao đẳng được cấu thành từ các trục nội dung cốt lõi sau:

  • Mục tiêu & Đặc thù nghề nghiệp: Đào tạo kỹ thuật viên kiến trúc có sự kết hợp toàn diện giữa tư duy thẩm mỹ nghệ thuật và năng lực kỹ thuật chính xác. Nghề đảm nhận nhiệm vụ cầu nối giữa ý tưởng thiết kế và thực tế thi công thông qua việc số hóa bản vẽ, diễn họa không gian 3D, bóc tách dự toán, quản lý hồ sơ và giám sát kỹ thuật thi công ngoài công trường.

  • Chương trình đào tạo: Khối lượng tối thiểu 2.100 giờ (80 tín chỉ), cung cấp kiến thức toàn diện từ nguyên lý thiết kế, kết cấu, vật liệu, hệ thống M&E (điện, cấp thoát nước), trắc địa, lập tiến độ - dự toán, đến tích hợp công nghệ hiện đại (phần mềm đồ họa chuyên ngành, công cụ AI tạo hình Generative AI như Midjourney, DALL-E, Stable Diffusion, ChatGPT) và quy chuẩn xây dựng xanh - bảo vệ môi trường.

  • Khung năng lực tích hợp (Bao gồm Năng lực cơ bản, Cốt lõi và Nâng cao):

    • Năng lực cơ bản (NLCB-01 đến NLCB-11): Vận dụng kiến thức vật liệu để tạo hình, phối màu, kết hợp vật liệu; đánh giá tính phù hợp của vật liệu với khí hậu và công năng; đọc hiểu bản vẽ cơ bản, nhận diện ký hiệu/tỷ lệ/quy ước cấu kiện; phân tích nhu cầu, lựa chọn và bố trí thiết bị phù hợp không gian; bố trí hệ thống cấp thoát nước hợp lý và kết nối đồng bộ với kết cấu/kiến trúc.

    • Năng lực cốt lõi (NLCL-01 đến NLCL-59):

      • Cấu tạo & Kết cấu: Phân tích, đánh giá giải pháp cấu tạo; đọc hiểu bản vẽ kết cấu bê tông cốt thép.

      • Nguyên lý & Ý tưởng: Tổ chức không gian kiến trúc, thiết kế theo công năng cho các loại công trình dân dụng (nhà ở, trường học, công trình công cộng, thương mại, y tế...); kết hợp đồng bộ kiến trúc và hệ thống kỹ thuật; áp dụng giải pháp kiến trúc xanh, tiết kiệm năng lượng.

      • Đồ họa & Dựng hình 3D: Sử dụng thành thạo AutoCAD (2D), SketchUp/Revit (dựng mô hình 3D từ đơn giản đến phức tạp), Vray/Arnold (render chiếu sáng, vật liệu, xuất ảnh/video chất lượng cao); phát hiện và hiệu chỉnh lỗi mô hình.

      • Nội - Ngoại thất & Diễn họa: Phân tích công năng, bố trí mặt bằng nội thất; thiết kế mặt đứng, cảnh quan sân vườn, tiểu cảnh; triển khai chi tiết cấu tạo các bộ phận công trình và diễn họa liên kết.

      • Quy trình thi công, Dự toán & Trắc địa: Phân tích bản vẽ thi công, bóc tách khối lượng, tính toán dự toán/chi phí bằng định mức quy định; lập biện pháp và giám sát tổ chức thi công ngoài công trường; sử dụng thiết bị trắc địa (máy thủy bình, máy kinh vĩ, máy toàn đạc) trong công tác đo đạc.

    • Năng lực nâng cao (NLNC-01 đến NLNC-08): Hiểu cấu tạo nền móng công trình; bố trí khu chức năng quy hoạch đô thị và đề xuất mô hình đô thị bền vững; hiểu và ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) trong sáng tạo ý tưởng thiết kế (Midjourney, DALL-E, Stable Diffusion) và thuyết minh dự án (ChatGPT, Copilot, Notion AI); thiết lập quy trình làm việc tích hợp giữa phần mềm truyền thống và công cụ AI.

Đăng Ký Xét Tuyển Trực Tuyến

Chương trình đào tạo

Số TT

Mã MH/MĐ

Tên môn học, mô đun

Số TC

Thời gian học tập (giờ)

 

Tổng số

Trong đó

 

Lý thuyết

Thực hành/thực tập

Kiểm tra

 
 
 

I

Các môn học chung

21

495

165

305

25

 

1

CT-L0CB014

Tiếng Anh

4

120

42

72

6

 

2

TT-L0CB001

Tin học

3

75

15

58

2

 

3

CT-L0CB001

Giáo dục chính trị

5

75

41

29

5

 

4

CT-L0CB004

Pháp luật

2

30

18

10

2

 

5

CT-L0CB010

Giáo dục quốc phòng và an ninh

3

75

36

35

4

 

6

CT-L0CB007

Giáo dục thể chất

2

60

5

51

4

 

7

CT-L0DB013

Kỹ năng mềm và bổ trợ

1

30

4

25

1

 

8

TT-L0DB004

Năng lực số

1

30

4

25

1

 

II

Các môn học, mô đun chuyên môn ngành

59

1605

506

1059

40

 

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

10

165

118

39

8

 

1

XD-L1C100

Vật liệu xây dựng

2

30

25

3

2

 

2

XD-L1C101

Vẽ kỹ thuật Xây dựng

4

75

40

32

3

 

3

XD-L1C102

Kỹ thuật vẽ phối cảnh trong kiến trúc

2

30

29

0

1

 

4

XD-L1C103

Cấp thoát nước công trình

2

30

24

4

2

 

II.2

Môn học, mô đun chuyên môn ngành

47

1395

365

1000

30

 

1

XD-L1C104

Cấu tạo kiến trúc

3

45

40

2

3

 

2

XD-L1C105

Bê tông cốt thép

2

30

24

4

2

 

3

XD-L1C106

Nguyên lý thiết kế kiến trúc

3

45

35

7

3

 

4

XD-L1C107

Kiến trúc công trình dân dụng

3

45

32

10

3

 

5

XD-L1C108

Kiến trúc nội thất

3

45

34

8

3

 

6

XD-T1C109

Autocad chuyên ngành

2

60

16

41

3

 

7

XD-T1C110

Tin ứng dụng phần mềm đồ họa 3Ds Max

2

60

16

42

2

 

8

XD-T1C111

Đồ án cấu tạo kiến trúc

1

45

8

37

0

 

9

XD-T1C112

Đồ án kiến trúc nhà ở

1

45

8

37

0

 

10

XD-T1C113

Đồ án kiến trúc công cộng

1

45

8

37

0

 

11

XD-L1C114

Kỹ thuật thi công

4

75

40

32

3

 

12

XD-L1C115

Tổ chức quản lý công trình xây dựng

2

45

34

8

3

 

13

XD-L1C116

Dự toán xây dựng cơ bản

2

45

24

18

3

 

14

XD-T1C117

Trắc địa

2

45

12

31

2

 

15

XD-T1C118

Thực tập triển khai bản vẽ kiến trúc

4

180

15

165

0

 

16

XD-T1C119

Thực tập vẽ 3D

4

180

15

165

0

 

17

XD-T1C120

TT tốt nghiệp nghành kiến trúc

8

360

4

356

0

 

II.3

Môn học, mô đun tự chọn (Chọn 1 trong 3 mô đun)

2

45

23

20

2

 

1

XD-L1C121

Nền móng

2

30

20

8

2

 

2

XD-L1C122

Công nghệ xanh trong Xây dựng

2

45

32

11

2

 

3

XD-T1C123

Công nghệ AI trong thiết kế kiến trúc

2

45

12

31

2

 

 

 

Tổng cộng

80

2100

671

Chuẩn đầu ra & Cơ hội việc làm

A. CHUẨN ĐẦU RA (Output Standards)

1. Kiến thức

  • Chính trị - Xã hội & Môi trường: Nắm vững kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh và giáo dục thể chất; hiểu biết về sinh thái học, ô nhiễm môi trường, phương thức "xanh hóa" trong kỹ thuật xây dựng và quy trình 5S.

  • Vật liệu & Quy chuẩn Thiết kế: Nhận biết và cập nhật các loại vật liệu mới; nắm vững quy định, quy trình thiết kế, quy tắc thiết kế kiến trúc, quy hoạch, thiết kế đô thị và thiết kế nội - ngoại thất.

  • Phương pháp Diễn họa & Giám sát: Nắm vững các phương pháp sáng tác, diễn họa hình ảnh, mô hình cho dự án; trình bày được quy trình kiểm tra, giám sát thi công hoàn thiện và lắp đặt nội thất theo đúng bản vẽ thiết kế.

  • Giải pháp & Tư vấn: Nắm vững phương án thiết kế kiến trúc, nội thất và kiến thức tư vấn sản phẩm nội thất cho khách hàng.

2. Kỹ năng

  • Sử dụng Phần mềm & Đồ họa Chuyên ngành: Sử dụng thành thạo phần mềm 2D (AutoCAD), phần mềm 3D/BIM (SketchUp, Revit), công cụ render (Vray, Arnold) để lập, triển khai bản vẽ kỹ thuật thi công, dựng mô hình 3D, phối cảnh, xuất ảnh và video trình chiếu.

  • Diễn họa & Triển khai Bản vẽ: Thực hiện thành thạo việc thể hiện bản vẽ mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt, chi tiết cấu tạo (tường, sàn, mái, cửa, cầu thang...); tạo hình phối cảnh tổng thể ngoại thất và không gian nội thất đúng tiêu chuẩn đồ họa kiến trúc.

  • Thi công, Giám sát & Bóc tách Dự toán: Giám sát kỹ thuật thi công xây dựng và hoàn thiện nội - ngoại thất đúng bản vẽ và tiêu chuẩn; phân tích khối lượng, bóc tách dự toán, tính toán chi phí xây dựng; sử dụng thành thạo các thiết bị trắc địa thông dụng (thước thép, máy thủy bình, kinh vĩ, toàn đạc điện tử).

  • Tư vấn & Ứng dụng Công nghệ mới: Tư vấn cho khách hàng về dịch vụ thiết kế và sản phẩm nội thất; ứng dụng linh hoạt các công cụ AI (generative AI, chatbot) vào quy trình sáng tạo ý tưởng và lập báo cáo; áp dụng các biện pháp bảo vệ môi trường và tiêu chí công trình xanh.

  • Kỹ năng số & Ngoại ngữ: Sử dụng công nghệ thông tin cơ bản; đạt trình độ Ngoại ngữ Bậc 2/6 (Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam), ứng dụng được ngoại ngữ vào công việc chuyên môn.

3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm

  • Thực hiện độc lập hoặc làm việc theo nhóm để giải quyết các công việc phức tạp: triển khai hồ sơ bản vẽ thiết kế kiến trúc, quy hoạch, nội - ngoại thất.

  • Hướng dẫn, giám sát các thành viên trong nhóm thực hiện nhiệm vụ; chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm tập thể đối với kết quả công việc.

  • Đánh giá chính xác chất lượng công việc sau khi hoàn thành và kết quả thực hiện của các thành viên.

  • Có đạo đức nghề nghiệp, trung thực, thẳng thắn, làm việc nghiêm túc, cẩn thận, tuân thủ thời hạn và yêu cầu kỹ thuật.

  • Chủ động sáng tạo, linh hoạt ứng dụng kỹ thuật, công nghệ mới và thành tựu Cách mạng Công nghiệp 4.0 (AI, BIM) vào thực tế; xử lý tốt các vấn đề phức tạp phát sinh trong quá trình làm việc.

B. CƠ HỘI VIỆC LÀM (Career Opportunities)

1. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

Người học tốt nghiệp trình độ cao đẳng Công nghệ kỹ thuật Kiến trúc có đủ năng lực làm việc tại các công ty tư vấn thiết kế kiến trúc, viện quy hoạch, doanh nghiệp thi công xây dựng, công ty thiết kế - sản xuất nội thất hoặc các cơ quan quản lý dự án với 7 vị trí việc làm cụ thể:

  1. Kỹ thuật viên Triển khai chi tiết thiết kế kiến trúc công trình: Chịu trách nhiệm thể hiện và hoàn thiện hồ sơ bản vẽ kỹ thuật thi công 2D/3D cho các công trình dân dụng và công cộng.

  2. Kỹ thuật viên Triển khai chi tiết thiết kế quy hoạch - thiết kế đô thị: Thể hiện bản vẽ mặt bằng tổng thể, sơ đồ phân tích ý tưởng, giao thông, cây xanh và hạ tầng cho các dự án quy hoạch.

  3. Kỹ thuật viên Triển khai thiết kế chi tiết nội – ngoại thất: Triển khai bản vẽ cấu tạo chi tiết đồ nội thất, mặt bằng bố trí công năng, mảng tường, trần, sàn, sân vườn và tiểu cảnh.

  4. Chuyên viên Diễn họa kiến trúc (3D Artist/3D Visualizer): Chuyên dựng mô hình 3D, thiết lập ánh sáng/vật liệu, render hình ảnh phối cảnh, dựng video diễn họa không gian kiến trúc và nội thất.

  5. Kỹ thuật viên Giám sát kỹ thuật thi công nội thất - ngoại thất: Trực tiếp có mặt tại công trường để kiểm tra, giám sát quá trình thi công xây dựng, lắp đặt nội thất theo đúng hồ sơ thiết kế và quy chuẩn kỹ thuật.

  6. Chuyên viên Tư vấn công nghệ, kỹ thuật kiến trúc nội thất: Làm việc với khách hàng để tư vấn giải pháp không gian, vật liệu, công nghệ kiến trúc và thiết bị/sản phẩm nội thất phù hợp.

  7. Cán bộ Quản lý hồ sơ công trình: Quản lý, lưu trữ, kiểm tra tính đồng bộ và pháp lý của các tập hồ sơ thiết kế, dự toán, bản vẽ hoàn công của dự án.

2. Khả năng học tập & Nâng cao trình độ

  • Có khả năng tự học, tự cập nhật kiến thức, công nghệ mới (AI trong kiến trúc, phần mềm BIM nâng cao, công nghệ vật liệu xanh) để phát triển tay nghề.

  • Đủ điều kiện học liên thông lên trình độ Đại học thuộc ngành Kiến trúc, Kiến trúc nội thất, Quy hoạch vùng và đô thị, hoặc các ngành thuộc khối Xây dựng - Kỹ thuật.

Khám Phá Các Ngành Đào Tạo Khác