TC TIN HỌC ỨNG DỤNG
Tổng quan về nghề Tin học ứng dụng trình độ trung cấp được cấu thành từ các trụ cột nội dung chính sau:
-
Mục tiêu & Vai trò nghề nghiệp: Cung cấp nguồn nhân lực kỹ thuật viên CNTT có tay nghề thực hành cao, giữ vai trò then chốt trong việc duy trì, vận hành và phát triển hạ tầng công nghệ thông tin tại các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp trong thời đại chuyển đổi số.
-
Chương trình đào tạo: Khối lượng 1.635 giờ (56 tín chỉ), tích hợp cân đối giữa lý thuyết nền tảng và thực hành ứng dụng thực tế về phần cứng, phần mềm, mạng máy tính, cơ sở dữ liệu, thiết kế đồ họa - trang web, bảo mật và quản trị hệ thống.
-
Khung năng lực tích hợp (17 năng lực bao gồm Cơ bản, Cốt lõi và Nâng cao):
-
Năng lực cơ bản (NLCB-01 đến NLCB-06): Sử dụng máy tính thành thạo; làm việc hiệu quả trong nhóm; duy trì và cập nhật kiến thức ngành nghề; áp dụng trách nhiệm về bản quyền phần mềm và sở hữu trí tuệ; tiếp nhận và xử lý yêu cầu của khách hàng; áp dụng kiến thức nền tảng về CNTT và truyền thông.
-
Năng lực cốt lõi (NLCL-01 đến NLCL-06): Lắp đặt, cài đặt thiết bị và phần mềm phục vụ dịch vụ CNTT; quản lý, vận hành, khai thác hệ thống mạng; giám sát hệ thống dịch vụ; lập trình ứng dụng; thiết kế, xây dựng, cấu hình mạng có dây và không dây; ứng dụng phần mềm đồ họa vào thực tế.
-
Năng lực nâng cao (NLNC-01 đến NLNC-05): Lập kế hoạch sao lưu và bảo trì dữ liệu; xác định yêu cầu và tiến hành phục hồi dữ liệu; trình bày thuyết minh sản phẩm/ứng dụng CNTT; phân tích chức năng trang web; phân tích yêu cầu của khách hàng đối với ứng dụng CNTT.
-
Đăng Ký Xét Tuyển Trực Tuyến
Chương trình đào tạo
|
STT |
Mã MH, MĐ |
Tên môn học, mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian học tập (giờ) |
|||
|
Tông số |
Trong đó |
||||||
|
Lý thuyêt |
Thực hành/thực tập/thí nghiệm/thảo luận |
Thi/ Kiêm tra |
|||||
|
I |
Các môn học chung |
13 |
315 |
110 |
190 |
15 |
|
|
1 |
CT-L0T015 |
Tiếng Anh |
3 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|
2 |
TT-L0T002 |
Tin học |
2 |
45 |
15 |
29 |
1 |
|
3 |
CT-L0T002 |
Giáo dục chính trị |
2 |
30 |
15 |
13 |
2 |
|
4 |
CT-L0T005 |
Pháp luật |
1 |
15 |
9 |
5 |
1 |
|
5 |
CT-L0T011 |
Giáo dục quốc phòng và An ninh |
2 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
6 |
CT-L0T008 |
Giáo dục thể chất |
1 |
30 |
4 |
24 |
2 |
|
7 |
CT-L0D013 |
Kỹ năng mềm |
1 |
30 |
4 |
25 |
1 |
|
8 |
TT-L0D004 |
Năng lực số |
1 |
30 |
12 |
17 |
1 |
|
II |
Các môn học, mô đun chuyên môn |
43 |
1320 |
322 |
972 |
20 |
|
|
II.1 |
Môn học, mô đun cơ sở |
12 |
255 |
127 |
122 |
6 |
|
|
1 |
TT-L1D001 |
Lý thuyết về an toàn lao động |
2 |
30 |
15 |
14 |
1 |
|
2 |
TT-L1D002 |
Cấu trúc máy tính |
2 |
45 |
16 |
28 |
1 |
|
3 |
TT-L1D003 |
Lý thuyết mạng máy tính |
2 |
45 |
16 |
28 |
1 |
|
4 |
TT-L1D004 |
Lý thuyết phân tích và thiết kế hệ thống |
2 |
45 |
30 |
14 |
1 |
|
5 |
TT-L1D005 |
Cơ sở dữ liệu SQL Sever |
2 |
45 |
20 |
24 |
1 |
|
6 |
TT-L1D006 |
Thương mại điện tử |
2 |
45 |
30 |
14 |
1 |
|
II.2 |
Môn học, mô đun chuyên môn |
29 |
1020 |
183 |
818 |
13 |
|
|
1 |
TT-M1D007 |
Làm việc với Microsoft Office |
3 |
90 |
23 |
65 |
2 |
|
2 |
TT-M1D008 |
Thiết kế mẫu trên CorelDraw |
2 |
60 |
15 |
44 |
1 |
|
3 |
TT-M1D009 |
Xử lý ảnh với Adobe Photoshop |
2 |
60 |
15 |
44 |
1 |
|
4 |
TT-M1D010 |
Lập trình cơ bản (Python) |
2 |
60 |
15 |
44 |
1 |
|
5 |
TT-M1D011 |
Lắp ráp và cài đặt phần mềm máy tính |
3 |
90 |
28 |
60 |
2 |
|
6 |
TT-M1D300 |
Thiết kế và quản trị Website |
3 |
90 |
23 |
65 |
2 |
|
7 |
TT-M1D012 |
Thực hành chuẩn đoán, sửa chữa máy tính |
2 |
60 |
22 |
37 |
1 |
|
8 |
TT-M1D013 |
Thực hành xây dựng mạng Lan và cài đặt chia sẻ |
2 |
60 |
18 |
41 |
1 |
|
9 |
TT-L1D014 |
Vẽ kỹ thuật trên Autocad |
2 |
45 |
12 |
32 |
1 |
|
10 |
TT-L1D017 |
Dựng hình với 3Ds Max |
2 |
45 |
12 |
32 |
1 |
|
11 |
TT-T1T001 |
Thực tập tốt nghiệp |
6 |
360 |
|
360 |
|
|
II.3 |
Môn học, mô đun tự chọn, nâng cao |
2 |
45 |
12 |
32 |
1 |
|
|
1 |
TT-L1D015 |
Lý thuyết cơ sở dữ liệu |
2 |
45 |
12 |
32 |
1 |
|
2 |
TT-L1D016 |
Ngôn ngữ lập trình C# |
2 |
45 |
12 |
32 |
1 |
|
3 |
TT-L1D301 |
Công nghệ mạng không dây |
2 |
45 |
12 |
32 |
1 |
|
|
Tổng cộng |
56 |
1.635 |
432 |
1162 |
35 |
|
Chuẩn đầu ra & Cơ hội việc làm
A. CHUẨN ĐẦU RA (Output Standards)
1. Kiến thức
-
Chính trị - Xã hội & Pháp luật: Hiểu biết nền tảng về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh và giáo dục thể chất theo quy định.
-
Nền tảng Máy tính & Mạng: Trình bày được cấu trúc cơ bản của máy tính, phần cứng, phần mềm, hệ điều hành và mạng máy tính; nắm vững các nguyên tắc và phương pháp bảo mật dữ liệu cá nhân, hệ thống mạng và thông tin.
-
Ứng dụng Văn phòng & Cơ sở dữ liệu: Hiểu và vận dụng thành thạo MS Word, Excel, PowerPoint, Outlook; hiểu mô hình dữ liệu quan hệ, thiết kế cơ sở dữ liệu và truy vấn dữ liệu bằng ngôn ngữ SQL.
-
Đồ họa & Thiết kế Web: Nắm vững nguyên lý thiết kế đồ họa cơ bản, sử dụng phần mềm đồ họa (Photoshop, Corel, AutoCAD); áp dụng kiến thức chuyên môn để thiết kế trang Web, hệ thống mạng và sản phẩm truyền thông hình ảnh.
2. Kỹ năng
-
Phần cứng & Thiết bị ngoại vi: Soạn thảo văn bản, xử lý bảng tính; lắp ráp, cài đặt, vận hành hệ thống máy tính và thiết bị ngoại vi; phán đoán và sửa chữa các hư hỏng thường gặp; đọc hiểu catalogue kỹ thuật để lắp đặt thiết bị công nghệ hiện đại.
-
Mạng, Bảo mật & Dữ liệu: Thiết kế, lắp đặt, cấu hình và bảo mật hệ thống mạng (có dây và không dây); triển khai quy trình sao lưu và phục hồi dữ liệu đảm bảo tính sẵn sàng của hệ thống.
-
Lập trình & Phần mềm: Lập trình cơ bản phục vụ xử lý dữ liệu, điều khiển giao diện hoặc thao tác cơ sở dữ liệu; thiết kế các trang Web và triển khai, cài đặt, vận hành hệ thống thông tin doanh nghiệp.
-
Kỹ năng mềm & An toàn: Hướng dẫn, giám sát kỹ thuật cho bộ phận lắp đặt; thực hiện vệ sinh công nghiệp, phòng chống cháy nổ, chập điện và an toàn lao động; phân loại phế phẩm công nghệ (mực in, rác thải phần cứng) đúng quy định bảo vệ môi trường.
-
Công nghệ mới & Ngoại ngữ: Sử dụng thành thạo CNTT cơ bản và ứng dụng công nghệ chuyên môn; ứng dụng tiếng Anh cơ bản (đạt Bậc 1/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) trong đọc tài liệu và thực hiện công việc.
3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm
-
Thực hiện công việc nghiêm túc, có đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm công dân và linh hoạt thích nghi với các môi trường làm việc khác nhau (doanh nghiệp trong nước và doanh nghiệp nước ngoài).
-
Chịu trách nhiệm đối với kết quả công việc của bản thân và kết quả làm việc của nhóm trước lãnh đạo cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.
-
Có khả năng giải quyết các công việc, tình huống phức tạp trong điều kiện môi trường làm việc thay đổi.
-
Tự giác chấp hành kỷ luật lao động, có ý thức bảo vệ môi trường lao động và cộng đồng.
-
Chủ động rèn luyện, tự học tập và tiếp thu tiến bộ KH-CN để hoàn thiện năng lực bản thân hoặc tiếp tục học tập ở bậc học cao hơn.
B. CƠ HỘI VIỆC LÀM (Career Opportunities)
1. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp
Sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp Tin học ứng dụng, người học có đầy đủ năng lực để đảm nhận các công việc tại các cơ quan hành chính, trung tâm CNTT, doanh nghiệp sản xuất - dịch vụ, công ty phần mềm/mạng với 6 vị trí việc làm cụ thể:
-
Kỹ thuật viên Bảo trì máy tính: Trực tiếp lắp ráp, cài đặt, nâng cấp, kiểm tra, chẩn đoán và sửa chữa sự cố phần cứng, phần mềm, thiết bị ngoại vi cho cá nhân và tổ chức.
-
Kỹ thuật viên Khai thác dịch vụ Công nghệ thông tin: Vận hành, quản lý và triển khai các ứng dụng CNTT, dịch vụ phần mềm, hỗ trợ kỹ thuật số tại các doanh nghiệp.
-
Kỹ thuật viên Quản trị hệ thống phần mềm: Cài đặt, cấu hình, theo dõi hoạt động, cập nhật và xử lý sự cố cho các phần mềm ứng dụng, hệ thống thông tin nội bộ.
-
Kỹ thuật viên Quản trị cơ sở dữ liệu: Thiết kế, cập nhật, truy vấn SQL, quản lý tính toàn vẹn, bảo mật và thực hiện sao lưu/phục hồi dữ liệu cho tổ chức.
-
Nhân viên Dịch vụ khách hàng (IT Helpdesk/Support): Tiếp nhận yêu cầu, tư vấn, giải đáp thắc mắc, hướng dẫn sử dụng và hỗ trợ kỹ thuật CNTT trực tiếp hoặc từ xa cho khách hàng.
-
Kỹ thuật viên Quản trị mạng máy tính: Thiết kế, thi công, cấu hình, vận hành, giám sát và bảo mật hệ thống mạng LAN/Wifi nội bộ của doanh nghiệp.
2. Khả năng học tập & Nâng cao trình độ
-
Có năng lực tự học, tự nghiên cứu để liên tục cập nhật các công nghệ mới (AI, điện toán đám mây, chuyển đổi số) trong phạm vi ngành nghề.
-
Đủ điều kiện học liên thông lên trình độ Cao đẳng, Đại học thuộc ngành Tin học ứng dụng, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Quản trị mạng hoặc các ngành trong cùng khối ngành/lĩnh vực đào tạo.