Cổng Thông Tin Đào Tạo & Tuyển Sinh

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG

TC TIN HỌC ỨNG DỤNG

Mã ngànhTrung cấp: 5480205
Khoa đào tạoKhoa Công nghệ thông tin
Thời gian đào tạo2,0 năm
Hệ đào tạoTrung cấp

Tổng quan về nghề Tin học ứng dụng trình độ trung cấp được cấu thành từ các trụ cột nội dung chính sau:

  • Mục tiêu & Vai trò nghề nghiệp: Cung cấp nguồn nhân lực kỹ thuật viên CNTT có tay nghề thực hành cao, giữ vai trò then chốt trong việc duy trì, vận hành và phát triển hạ tầng công nghệ thông tin tại các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp trong thời đại chuyển đổi số.

  • Chương trình đào tạo: Khối lượng 1.635 giờ (56 tín chỉ), tích hợp cân đối giữa lý thuyết nền tảng và thực hành ứng dụng thực tế về phần cứng, phần mềm, mạng máy tính, cơ sở dữ liệu, thiết kế đồ họa - trang web, bảo mật và quản trị hệ thống.

  • Khung năng lực tích hợp (17 năng lực bao gồm Cơ bản, Cốt lõi và Nâng cao):

    • Năng lực cơ bản (NLCB-01 đến NLCB-06): Sử dụng máy tính thành thạo; làm việc hiệu quả trong nhóm; duy trì và cập nhật kiến thức ngành nghề; áp dụng trách nhiệm về bản quyền phần mềm và sở hữu trí tuệ; tiếp nhận và xử lý yêu cầu của khách hàng; áp dụng kiến thức nền tảng về CNTT và truyền thông.

    • Năng lực cốt lõi (NLCL-01 đến NLCL-06): Lắp đặt, cài đặt thiết bị và phần mềm phục vụ dịch vụ CNTT; quản lý, vận hành, khai thác hệ thống mạng; giám sát hệ thống dịch vụ; lập trình ứng dụng; thiết kế, xây dựng, cấu hình mạng có dây và không dây; ứng dụng phần mềm đồ họa vào thực tế.

    • Năng lực nâng cao (NLNC-01 đến NLNC-05): Lập kế hoạch sao lưu và bảo trì dữ liệu; xác định yêu cầu và tiến hành phục hồi dữ liệu; trình bày thuyết minh sản phẩm/ứng dụng CNTT; phân tích chức năng trang web; phân tích yêu cầu của khách hàng đối với ứng dụng CNTT.

Đăng Ký Xét Tuyển Trực Tuyến

Chương trình đào tạo

STT

Mã MH, MĐ

Tên môn học, mô đun

Số tín chỉ

Thời gian học tập (giờ)

Tông số

Trong đó

Lý thuyêt

Thực hành/thực tập/thí nghiệm/thảo luận

Thi/ Kiêm tra

I

Các môn học chung

13

315

110

190

15

1

CT-L0T015

Tiếng Anh

3

90

30

56

4

2

TT-L0T002

Tin học

2

45

15

29

1

3

CT-L0T002

Giáo dục chính trị

2

30

15

13

2

4

CT-L0T005

Pháp luật

1

15

9

5

1

5

CT-L0T011

Giáo dục quốc phòng và An ninh

2

45

21

21

3

6

CT-L0T008

Giáo dục thể chất

1

30

4

24

2

7

CT-L0D013

Kỹ năng mềm

1

30

4

25

1

8

TT-L0D004

Năng lực số

1

30

12

17

1

II

Các môn học, mô đun chuyên môn

43

1320

322

972

20

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

12

255

127

122

6

1

TT-L1D001

Lý thuyết về an toàn lao động

2

30

15

14

1

2

TT-L1D002

Cấu trúc máy tính

2

45

16

28

1

3

TT-L1D003

Lý thuyết mạng máy tính

2

45

16

28

1

4

TT-L1D004

Lý thuyết phân tích và thiết kế hệ thống

2

45

30

14

1

5

TT-L1D005

Cơ sở dữ liệu SQL Sever

2

45

20

24

1

6

TT-L1D006

Thương mại điện tử

2

45

30

14

1

II.2

Môn học, mô đun chuyên môn

29

1020

183

818

13

1

TT-M1D007

Làm việc với Microsoft Office

3

90

23

65

2

2

TT-M1D008

Thiết kế mẫu trên CorelDraw

2

60

15

44

1

3

TT-M1D009

Xử lý ảnh với Adobe Photoshop

2

60

15

44

1

4

TT-M1D010

Lập trình cơ bản (Python)

2

60

15

44

1

5

TT-M1D011

Lắp ráp và cài đặt phần mềm máy tính

3

90

28

60

2

6

TT-M1D300

Thiết kế và quản trị Website

3

90

23

65

2

7

TT-M1D012

Thực hành chuẩn đoán, sửa chữa máy tính

2

60

22

37

1

8

TT-M1D013

Thực hành xây dựng mạng Lan và cài đặt chia sẻ

2

60

18

41

1

9

TT-L1D014

Vẽ kỹ thuật trên Autocad

2

45

12

32

1

10

TT-L1D017

Dựng hình với 3Ds Max

2

45

12

32

1

11

TT-T1T001

Thực tập tốt nghiệp

6

360

 

360

 

II.3

Môn học, mô đun tự chọn, nâng cao

2

45

12

32

1

1

TT-L1D015

Lý thuyết cơ sở dữ liệu

2

45

12

32

1

2

TT-L1D016

Ngôn ngữ lập trình C#

2

45

12

32

1

3

TT-L1D301

Công nghệ mạng không dây

2

45

12

32

1

 

Tổng cộng

56

1.635

432

1162

35

Chuẩn đầu ra & Cơ hội việc làm

A. CHUẨN ĐẦU RA (Output Standards)

1. Kiến thức

  • Chính trị - Xã hội & Pháp luật: Hiểu biết nền tảng về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh và giáo dục thể chất theo quy định.

  • Nền tảng Máy tính & Mạng: Trình bày được cấu trúc cơ bản của máy tính, phần cứng, phần mềm, hệ điều hành và mạng máy tính; nắm vững các nguyên tắc và phương pháp bảo mật dữ liệu cá nhân, hệ thống mạng và thông tin.

  • Ứng dụng Văn phòng & Cơ sở dữ liệu: Hiểu và vận dụng thành thạo MS Word, Excel, PowerPoint, Outlook; hiểu mô hình dữ liệu quan hệ, thiết kế cơ sở dữ liệu và truy vấn dữ liệu bằng ngôn ngữ SQL.

  • Đồ họa & Thiết kế Web: Nắm vững nguyên lý thiết kế đồ họa cơ bản, sử dụng phần mềm đồ họa (Photoshop, Corel, AutoCAD); áp dụng kiến thức chuyên môn để thiết kế trang Web, hệ thống mạng và sản phẩm truyền thông hình ảnh.

2. Kỹ năng

  • Phần cứng & Thiết bị ngoại vi: Soạn thảo văn bản, xử lý bảng tính; lắp ráp, cài đặt, vận hành hệ thống máy tính và thiết bị ngoại vi; phán đoán và sửa chữa các hư hỏng thường gặp; đọc hiểu catalogue kỹ thuật để lắp đặt thiết bị công nghệ hiện đại.

  • Mạng, Bảo mật & Dữ liệu: Thiết kế, lắp đặt, cấu hình và bảo mật hệ thống mạng (có dây và không dây); triển khai quy trình sao lưu và phục hồi dữ liệu đảm bảo tính sẵn sàng của hệ thống.

  • Lập trình & Phần mềm: Lập trình cơ bản phục vụ xử lý dữ liệu, điều khiển giao diện hoặc thao tác cơ sở dữ liệu; thiết kế các trang Web và triển khai, cài đặt, vận hành hệ thống thông tin doanh nghiệp.

  • Kỹ năng mềm & An toàn: Hướng dẫn, giám sát kỹ thuật cho bộ phận lắp đặt; thực hiện vệ sinh công nghiệp, phòng chống cháy nổ, chập điện và an toàn lao động; phân loại phế phẩm công nghệ (mực in, rác thải phần cứng) đúng quy định bảo vệ môi trường.

  • Công nghệ mới & Ngoại ngữ: Sử dụng thành thạo CNTT cơ bản và ứng dụng công nghệ chuyên môn; ứng dụng tiếng Anh cơ bản (đạt Bậc 1/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) trong đọc tài liệu và thực hiện công việc.

3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm

  • Thực hiện công việc nghiêm túc, có đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm công dân và linh hoạt thích nghi với các môi trường làm việc khác nhau (doanh nghiệp trong nước và doanh nghiệp nước ngoài).

  • Chịu trách nhiệm đối với kết quả công việc của bản thân và kết quả làm việc của nhóm trước lãnh đạo cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.

  • Có khả năng giải quyết các công việc, tình huống phức tạp trong điều kiện môi trường làm việc thay đổi.

  • Tự giác chấp hành kỷ luật lao động, có ý thức bảo vệ môi trường lao động và cộng đồng.

  • Chủ động rèn luyện, tự học tập và tiếp thu tiến bộ KH-CN để hoàn thiện năng lực bản thân hoặc tiếp tục học tập ở bậc học cao hơn.

B. CƠ HỘI VIỆC LÀM (Career Opportunities)

1. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

Sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp Tin học ứng dụng, người học có đầy đủ năng lực để đảm nhận các công việc tại các cơ quan hành chính, trung tâm CNTT, doanh nghiệp sản xuất - dịch vụ, công ty phần mềm/mạng với 6 vị trí việc làm cụ thể:

  1. Kỹ thuật viên Bảo trì máy tính: Trực tiếp lắp ráp, cài đặt, nâng cấp, kiểm tra, chẩn đoán và sửa chữa sự cố phần cứng, phần mềm, thiết bị ngoại vi cho cá nhân và tổ chức.

  2. Kỹ thuật viên Khai thác dịch vụ Công nghệ thông tin: Vận hành, quản lý và triển khai các ứng dụng CNTT, dịch vụ phần mềm, hỗ trợ kỹ thuật số tại các doanh nghiệp.

  3. Kỹ thuật viên Quản trị hệ thống phần mềm: Cài đặt, cấu hình, theo dõi hoạt động, cập nhật và xử lý sự cố cho các phần mềm ứng dụng, hệ thống thông tin nội bộ.

  4. Kỹ thuật viên Quản trị cơ sở dữ liệu: Thiết kế, cập nhật, truy vấn SQL, quản lý tính toàn vẹn, bảo mật và thực hiện sao lưu/phục hồi dữ liệu cho tổ chức.

  5. Nhân viên Dịch vụ khách hàng (IT Helpdesk/Support): Tiếp nhận yêu cầu, tư vấn, giải đáp thắc mắc, hướng dẫn sử dụng và hỗ trợ kỹ thuật CNTT trực tiếp hoặc từ xa cho khách hàng.

  6. Kỹ thuật viên Quản trị mạng máy tính: Thiết kế, thi công, cấu hình, vận hành, giám sát và bảo mật hệ thống mạng LAN/Wifi nội bộ của doanh nghiệp.

2. Khả năng học tập & Nâng cao trình độ

  • Có năng lực tự học, tự nghiên cứu để liên tục cập nhật các công nghệ mới (AI, điện toán đám mây, chuyển đổi số) trong phạm vi ngành nghề.

  • Đủ điều kiện học liên thông lên trình độ Cao đẳng, Đại học thuộc ngành Tin học ứng dụng, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Quản trị mạng hoặc các ngành trong cùng khối ngành/lĩnh vực đào tạo.

Khám Phá Các Ngành Đào Tạo Khác