TIN HỌC ỨNG DỤNG
Tổng quan về nghề Tin học ứng dụng trình độ cao đẳng được cấu thành từ các trụ cột cốt lõi sau:
-
Mục tiêu & Phạm vi đào tạo: Đào tạo lực lượng lao động kỹ thuật chất lượng cao trong lĩnh vực Công nghệ thông tin, có khả năng áp dụng các nguyên lý và kỹ năng kỹ thuật để hỗ trợ kỹ sư/nhà thầu trong việc triển khai, vận hành, bảo mật và bảo trì hạ tầng CNTT, hệ thống phần mềm, mạng máy tính và truyền thông của doanh nghiệp.
-
Chương trình đào tạo: Khối lượng 2.400 giờ (89 tín chỉ), bao gồm tích hợp kiến thức cơ sở ngành, chuyên ngành CNTT (Mạng, CSDL, Web, Đồ họa) và các môn học chung (Chính trị, Tiếng Anh, Pháp luật, QP-AN, Kỹ năng giao tiếp, Thể chất).
-
Khung năng lực tích hợp (18 năng lực bao gồm Cơ bản, Cốt lõi và Nâng cao):
-
Năng lực cơ bản (NLCB-01 đến NLCB-06): Sử dụng máy tính thành thạo; làm việc hiệu quả trong nhóm; áp dụng các nguyên tắc về bản quyền phần mềm và sở hữu trí tuệ có trách nhiệm; duy trì kiến thức ngành nghề; áp dụng kiến thức nền tảng CNTT & truyền thông; thuyết phục, đàm phán, tư duy và trình bày rõ ràng bằng văn bản và lời nói.
-
Năng lực cốt lõi (NLCL-01 đến NLCL-06): Lắp đặt, cài đặt thiết bị và phần mềm phục vụ dịch vụ CNTT; quản lý, vận hành, khai thác CSDL của các hệ thống dịch vụ; giám sát hệ thống dịch vụ; thiết kế, xây dựng, cấu hình mạng có dây và không dây; ứng dụng phần mềm đồ họa vào thực tế; thiết kế các mẫu liên quan đến xử lý ảnh.
-
Năng lực nâng cao (NLNC-01 đến NLNC-06): Xác định giải pháp, lập kế hoạch sao lưu, bảo trì dữ liệu; thiết kế mô hình dữ liệu quan hệ; xác định yêu cầu và tiến hành phục hồi dữ liệu; trình bày thuyết minh theo các ứng dụng/sản phẩm CNTT; lập kế hoạch, phân công và giám sát công việc của nhóm; thiết kế Web.
-
Đăng Ký Xét Tuyển Trực Tuyến
Chương trình đào tạo
|
STT |
Mã MH, MĐ |
Tên môn học, mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian học tập (giờ) |
||||
|
Tổng số |
Trong đó |
|||||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/thực tập/thí nghiệm/thảo luận |
Thi/ Kiểm tra |
||||||
|
I |
Các môn học chung |
21 |
495 |
174 |
296 |
25 |
||
|
1 |
CT-L0C014 |
Tiếng Anh |
4 |
120 |
42 |
72 |
6 |
|
|
2 |
TT-L0C001 |
Tin học |
3 |
75 |
15 |
58 |
2 |
|
|
3 |
CT-L0C001 |
Giáo dục chính trị |
5 |
75 |
41 |
29 |
5 |
|
|
4 |
CT-L0C004 |
Pháp luật |
2 |
30 |
18 |
10 |
2 |
|
|
5 |
CT-L0C010 |
Giáo dục quốc phòng và An ninh |
3 |
75 |
36 |
35 |
4 |
|
|
6 |
CT-L0C007 |
Giáo dục thể chất |
2 |
60 |
5 |
51 |
4 |
|
|
7 |
CT-L0D013 |
Kỹ năng mềm |
1 |
30 |
5 |
24 |
1 |
|
|
8 |
TT-L0D004 |
Năng lực số |
1 |
30 |
12 |
17 |
1 |
|
|
II |
Các môn học, mô đun chuyên môn |
56 |
1830 |
406 |
1400 |
24 |
||
|
II.1 |
Môn học, mô đun cơ sở |
14 |
300 |
156 |
137 |
7 |
||
|
1 |
TT-L1D001 |
Lý thuyết về an toàn lao động |
2 |
30 |
15 |
14 |
1 |
|
|
2 |
TT-L1D002 |
Cấu trúc máy tính |
2 |
45 |
16 |
28 |
1 |
|
|
3 |
TT-L1D003 |
Lý thuyết mạng máy tính |
2 |
45 |
16 |
28 |
1 |
|
|
4 |
TT-L1D004 |
Lý thuyết phân tích và thiết kế hệ thống |
2 |
45 |
30 |
14 |
1 |
|
|
5 |
TT-L1D005 |
Cơ sở dữ liệu SQL Server |
2 |
45 |
20 |
24 |
1 |
|
|
6 |
TT-L1D006 |
Thương mại điện tử |
2 |
45 |
30 |
14 |
1 |
|
|
7 |
CT-L1D031 |
Tiếng anh chuyên ngành tin học |
2 |
45 |
29 |
15 |
1 |
|
|
II.2 |
Môn học, mô đun chuyên môn |
42 |
1530 |
250 |
1263 |
17 |
||
|
1 |
TT-M1D007 |
Làm việc với Microsoft Office |
3 |
90 |
23 |
65 |
2 |
|
|
2 |
TT-M1D008 |
Thiết kế mẫu trên CorelDraw |
2 |
60 |
15 |
44 |
1 |
|
|
3 |
TT-M1D010 |
Lập trình cơ bản (Python) |
2 |
60 |
15 |
44 |
1 |
|
|
4 |
TT-M1D011 |
Lắp ráp và cài đặt phần mềm máy tính |
3 |
90 |
28 |
60 |
2 |
|
|
5 |
TT-M1D200 |
Thiết kế mẫu trên Adobe Illustrator |
3 |
90 |
22 |
66 |
2 |
|
|
6 |
TT-M1D012 |
Thực hành chuẩn đoán, sửa chữa máy tính |
2 |
60 |
22 |
37 |
1 |
|
|
7 |
TT-M1D013 |
Thực hành Xây dựng mạng Lan và cài đặt chia sẻ |
2 |
60 |
18 |
41 |
1 |
|
|
8 |
TT-L1D014 |
Vẽ kỹ thuật trên AutoCad |
2 |
45 |
12 |
32 |
1 |
|
|
9 |
TT-M1D019 |
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
2 |
60 |
15 |
44 |
1 |
|
|
10 |
TT-L1D020 |
An toàn và bảo mật thông tin |
2 |
45 |
25 |
19 |
1 |
|
|
11 |
TT-L1D302 |
Lý thuyết lập trình Adroid cơ bản |
3 |
60 |
28 |
30 |
2 |
|
|
12 |
TT-L1D301 |
Công nghệ mạng không dây |
2 |
45 |
15 |
29 |
1 |
|
|
13 |
TT-T1D002 |
Thực tập Doanh nghiệp |
6 |
360 |
|
360 |
|
|
|
14 |
TT-T1D001 |
Thực tập tốt nghiệp |
6 |
360 |
|
360 |
|
|
|
II.3 |
Môn học, mô đun tự chọn, nâng cao (chọn 1 trong 3 môn) |
2 |
45 |
12 |
32 |
1 |
||
|
1 |
TT-L1D015 |
Lý thuyết cơ sở dữ liệu |
2 |
45 |
12 |
32 |
1 |
|
|
2 |
TT-L1D016 |
Ngôn ngữ lập trình C# |
2 |
45 |
12 |
32 |
1 |
|
|
3 |
TT-L1D017 |
Dựng hình với 3DS Max |
2 |
45 |
12 |
32 |
1 |
|
|
Tổng cộng |
77 |
2325 |
580 |
1696 |
49 |
|||
Chuẩn đầu ra & Cơ hội việc làm
A. CHUẨN ĐẦU RA (Output Standards)
1. Kiến thức
-
Chính trị - Xã hội & Pháp luật: Trình bày được kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh và giáo dục thể chất theo quy định.
-
Cơ sở Công nghệ thông tin: Trình bày chính xác các kiến thức căn bản về CNTT, phần cứng máy tính, thiết bị ngoại vi, mạng máy tính và truyền thông.
-
Hệ thống thông tin & Cơ sở dữ liệu: Phân tích được hệ thống thông tin, mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ, quy trình xử lý dữ liệu và đánh giá các yếu tố đảm bảo an toàn dữ liệu.
-
Quản trị mạng & Bảo mật: Trình bày đúng nguyên lý hoạt động, đánh giá quy mô/hiện trạng mạng máy tính; lập kế hoạch sao lưu, phục hồi dữ liệu và an ninh/bảo mật hệ thống mạng.
-
Ứng dụng phần mềm & Đồ họa: Trình bày được nội dung cơ bản về thiết kế Web, nguyên tắc và kỹ năng thiết kế bằng đồ họa ứng dụng, xử lý hình ảnh.
-
An toàn & Quy trình vận hành: Xác định được quy trình bàn giao ca, ghi nhật ký công việc, tiêu chuẩn an toàn lao động, phòng chống cháy nổ, chập điện và vệ sinh công nghiệp.
2. Kỹ năng
-
Lắp đặt & Bảo trì phần cứng: Tổ chức lắp ráp, cài đặt, đọc catalogue linh kiện hiện đại; phán đoán và sửa chữa sự cố hư hỏng thường gặp của máy tính và thiết bị ngoại vi; lập kế hoạch kiểm tra, bảo trì phần cứng.
-
Quản trị Mạng & Vận hành Hệ thống: Thiết kế, xây dựng, cấu hình hệ thống mạng có dây và không dây; thiết kế hệ thống bảo mật mạng; triển khai, cài đặt, vận hành (quản trị) hệ thống thông tin cho doanh nghiệp.
-
Quản trị Dữ liệu & An toàn: Thực hiện sao lưu, phục hồi dữ liệu đảm bảo tính sẵn sàng của hệ thống; xây dựng CSDL đáp ứng kỳ vọng của khách hàng.
-
Thiết kế Web & Đồ họa ứng dụng: Thiết kế trang Web đáp ứng nhu cầu khách hàng; ứng dụng thành thạo phần mềm đồ họa để thiết kế các mẫu xử lý ảnh và sản phẩm truyền thông.
-
Kỹ năng mềm, Quản lý & Ngoại ngữ: Hướng dẫn, giám sát kỹ thuật cho bộ phận lắp đặt; giao tiếp, tổ chức sản xuất, làm việc nhóm, quản lý công việc; sử dụng ngoại ngữ cơ bản (đạt Bậc 1/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) trong công việc chuyên môn.
3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm
-
Thực hiện công việc có đạo đức, ý thức nghề nghiệp, trách nhiệm công dân và linh hoạt thích nghi với các môi trường làm việc khác nhau (doanh nghiệp trong nước và nước ngoài).
-
Chịu trách nhiệm cá nhân đối với kết quả công việc của bản thân và chịu trách nhiệm đối với kết quả công việc của nhóm trước lãnh đạo cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.
-
Có khả năng giải quyết các công việc, vấn đề phức tạp trong điều kiện môi trường làm việc thay đổi.
-
Tự giác rèn luyện đạo đức, tác phong kỷ luật; có tinh thần tự học, tự nghiên cứu để trau dồi nâng cao trình độ chuyên môn.
-
Ý thức bảo vệ môi trường: Phân loại đúng nơi quy định các phế phẩm công nghệ (thiết bị phần cứng hỏng, mực in...) để tránh gây ô nhiễm môi trường.
B. CƠ HỘI VIỆC LÀM (Career Opportunities)
1. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp
Sau khi tốt nghiệp trình độ cao đẳng Tin học ứng dụng, người học có đầy đủ năng lực để làm việc tại các cơ quan nhà nước, doanh nghiệp CNTT, công ty phần mềm, tổ chức tài chính hoặc các phòng CNTT của mọi loại hình doanh nghiệp với 6 vị trí việc làm cụ thể:
-
Chuyên viên/Kỹ thuật viên Bảo trì máy tính: Đảm nhận việc lắp đặt, cài đặt, kiểm tra, chẩn đoán, khắc phục sự cố và bảo trì hệ thống máy tính, thiết bị ngoại vi cho cơ quan/doanh nghiệp.
-
Kỹ thuật viên Khai thác dịch vụ công nghệ thông tin: Vận hành, hỗ trợ kỹ thuật, triển khai và khai thác các dịch vụ CNTT, hạ tầng kỹ thuật số tại các trung tâm dữ liệu hoặc đơn vị cung cấp dịch vụ.
-
Chuyên viên Quản trị hệ thống phần mềm: Cài đặt, cấu hình, theo dõi, giám sát và vận hành các phần mềm ứng dụng, hệ thống thông tin quản lý nội bộ của doanh nghiệp.
-
Chuyên viên Quản trị cơ sở dữ liệu: Khai thác, quản lý, thiết kế mô hình dữ liệu, lập kế hoạch sao lưu, phục hồi và đảm bảo an toàn dữ liệu cho hệ thống thông tin.
-
Chuyên viên Dịch vụ khách hàng (IT Customer Support/Helpdesk): Tiếp nhận yêu cầu, tư vấn, hướng dẫn, giải quyết sự cố kỹ thuật về phần mềm/phần cứng và chăm sóc khách hàng sử dụng sản phẩm CNTT.
-
Chuyên viên Quản trị mạng máy tính: Thiết kế, lắp đặt, cấu hình, quản trị, giám sát và triển khai các giải pháp bảo mật cho hệ thống mạng có dây và không dây tại doanh nghiệp.
2. Khả năng học tập & Nâng cao trình độ
-
Có năng lực tự học, tự cập nhật các xu hướng công nghệ mới (AI, Điện toán đám mây, An ninh mạng nâng cao...) để nâng cao trình độ chuyên môn trong thực tế công việc.
-
Đủ điều kiện học liên thông lên trình độ Đại học thuộc các ngành: Tin học ứng dụng, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Quản trị mạng...
-
Nắm vững kiến thức chuyên môn và kỹ năng thực hành để chủ động mở cơ sở dịch vụ tin học, tư vấn giải pháp CNTT hoặc khởi nghiệp kinh doanh trong lĩnh vực công nghệ.