TC NGHIỆP VỤ NHÀ HÀNG, KHÁCH SẠN
Tổng quan về nghề Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn trình độ trung cấp được cấu thành từ các trục nội dung cốt lõi sau:
-
Mục tiêu & Tính chất nghề nghiệp: Đào tạo nhân sự kỹ thuật nghiệp vụ có tay nghề cao, thái độ phục vụ văn minh, lịch sự và tác phong dịch vụ chuyên nghiệp. Người làm nghề đảm nhận trực tiếp khâu cung ứng dịch vụ ẩm thực, đáp ứng đa dạng nhu cầu của khách hàng nội địa và quốc tế tại các cơ sở lưu trú, nghỉ dưỡng và dịch vụ ăn uống thương mại.
-
Chương trình đào tạo: Khối lượng 1.440 giờ (61 tín chỉ), cung cấp dung lượng kiến thức và kỹ năng thực hành toàn diện từ nghiệp vụ bàn, bar, tiệc, hội nghị, kỹ năng chăm sóc khách hàng, đến kỹ năng quản lý - giám sát cấp cơ sở và ứng dụng công nghệ/ngoại ngữ trong ngành dịch vụ.
-
Khung năng lực tích hợp (40 năng lực bao gồm Cơ bản, Cốt lõi và Nâng cao):
-
Năng lực cơ bản - 15 năng lực (NLCB-01 đến NLCB-15): Giao tiếp hiệu quả; làm việc nhóm; sử dụng tiếng Anh giao tiếp cơ bản; duy trì kiến thức ngành nghề; cung cấp dịch vụ an toàn an ninh; duy trì vệ sinh an toàn thực phẩm; sơ cứu cơ bản; ứng phó trường hợp khẩn cấp; sử dụng công nghệ/công cụ kinh doanh phổ biến; chuẩn bị làm việc; kinh doanh dịch vụ ăn uống có trách nhiệm; tiếp nhận - xử lý tình huống và phàn nàn; phát triển mối quan hệ khách hàng; kết thúc ca làm việc; phòng tránh, kiểm soát và chữa cháy.
-
Năng lực cốt lõi - 22 năng lực (NLCL-01 đến NLCL-22): Chuẩn bị nhà hàng; tiếp nhận đặt bàn; chào đón và tiếp nhận khách; tiếp nhận/chuyển yêu cầu thức ăn đồ uống; tư vấn thức ăn đồ uống; phục vụ thức ăn đồ uống tại bàn; phục vụ rượu vang; thu dọn thức ăn đồ uống; lau dọn nhà hàng; phục vụ ăn uống tại buồng (room service); phục vụ tiệc và hội nghị hội thảo; sắp đặt/chuẩn bị khu vực pha chế; pha chế và phục vụ các loại đồ uống; đặt hàng và nhận hàng hóa; thanh toán và tiễn khách; huấn luyện nhân viên tại chỗ; lập kế hoạch phân công công việc; giám sát chất lượng công việc, hàng hóa, tài sản, dịch vụ nhà hàng và chất lượng đồ uống; xây dựng và lên thực đơn.
-
Năng lực nâng cao - 03 năng lực (NLNC-01 đến NLNC-03): Thanh toán cho khách hàng theo nhiều hình thức hiện đại; lập kế hoạch, lên chương trình và tổ chức sự kiện; làm việc hiệu quả trong môi trường đa văn hóa.
-
Đăng Ký Xét Tuyển Trực Tuyến
Chương trình đào tạo
|
STT |
Mã MH/ MĐ |
Tên môn học, mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian học tập (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
||||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/thực tập/thảo luận/bài tập |
Thi/ Kiểm tra |
|||||
|
I |
Các môn học chung |
13 |
315 |
111 |
189 |
15 |
|
|
1 |
CT-L0T015 |
Tiếng Anh |
3 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|
2 |
TT-L0T002 |
Tin học |
2 |
45 |
15 |
29 |
1 |
|
3 |
CT-L0T002 |
Giáo dục chính trị |
2 |
30 |
15 |
13 |
2 |
|
4 |
CT-L0T005 |
Pháp luật |
1 |
15 |
9 |
5 |
1 |
|
5 |
CT-L0T011 |
Giáo dục quốc phòng và An ninh |
2 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
6 |
CT-L0T008 |
Giáo dục thể chất |
1 |
30 |
4 |
24 |
2 |
|
7 |
CT-L0D013 |
Kỹ năng mềm |
1 |
30 |
5 |
24 |
1 |
|
8 |
TT-L0D004 |
Năng lực số |
1 |
30 |
12 |
17 |
1 |
|
II |
Các môn học, mô đun chuyên môn |
48 |
1125 |
355 |
731 |
39 |
|
|
II.1 |
Môn học, mô đun cơ sở |
14 |
210 |
169 |
33 |
8 |
|
|
9 |
KT-L1D001 |
Tổng quan du lịch |
2 |
30 |
24 |
5 |
1 |
|
10 |
KT-L1D800 |
Môi trường, an toàn và an ninh trong nhà hàng |
2 |
30 |
25 |
4 |
1 |
|
11 |
KT-L1D002 |
Tâm lý khách du lịch |
2 |
30 |
25 |
4 |
1 |
|
12 |
KT-L1D031 |
Văn hóa ẩm thực |
2 |
30 |
25 |
4 |
1 |
|
13 |
KT-L1D801 |
Tổ chức kinh doanh nhà hàng |
3 |
45 |
35 |
8 |
2 |
|
14 |
KT-L1D802 |
Marketing nhà hàng |
3 |
45 |
35 |
8 |
2 |
|
II.2 |
Môn học, mô đun chuyên môn |
31 |
870 |
151 |
690 |
29 |
|
|
15 |
CT-L1D027 |
Tiếng Anh chuyên ngành nhà hàng |
2 |
45 |
23 |
21 |
1 |
|
16 |
KT-L1D015 |
Xây dựng thực đơn |
2 |
30 |
21 |
8 |
1 |
|
17 |
KT-L1D016 |
Kỹ năng giám sát |
3 |
45 |
32 |
11 |
2 |
|
18 |
KT-M1D803 |
Nghiệp vụ nhà hàng 1 |
5 |
120 |
16 |
98 |
6 |
|
19 |
KT-M1D804 |
Nghiệp vụ nhà hàng 2 |
4 |
120 |
11 |
105 |
4 |
|
20 |
KT-L1D017 |
Tổng quan về bar |
2 |
30 |
25 |
4 |
1 |
|
21 |
KT-M1D805 |
Pha chế đồ uống |
5 |
120 |
15 |
99 |
6 |
|
22 |
KT-T1T806 |
Thực tập tốt nghiệp |
8 |
360 |
8 |
344 |
8 |
|
II.3 |
Môn học, mô đun tự chọn, nâng cao (Chọn 1 trong 3 môn học, mô đun) |
3 |
45 |
35 |
8 |
2 |
|
|
23 |
KT-L1D033 |
Nghiệp vụ lễ tân |
3 |
45 |
35 |
8 |
2 |
|
24 |
KT-L1D018 |
Nghiệp vụ thanh toán |
3 |
45 |
35 |
8 |
2 |
|
25 |
KT-L1D005 |
Tổ chức sự kiện |
3 |
45 |
35 |
8 |
2 |
|
|
Tổng cộng |
61 |
1440 |
466 |
920 |
54 |
|
Chuẩn đầu ra & Cơ hội việc làm
A. CHUẨN ĐẦU RA (Output Standards)
1. Kiến thức
-
Chính trị - Pháp luật & Xã hội: Trình bày được kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh và giáo dục thể chất theo quy định.
-
Tổ chức & Nghiệp vụ chuyên ngành: Phân loại cơ cấu tổ chức, chức năng, nhiệm vụ của các vị trí việc làm trong lĩnh vực ăn uống; giải thích chi tiết quy trình nghiệp vụ phục vụ nhà hàng, pha chế đồ uống, quản lý quầy bar và giám sát nhà hàng.
-
Trang thiết bị & Thực đơn: Chỉ ra cách vận hành, bảo quản các trang thiết bị, dụng cụ chuyên dùng; lựa chọn cấu trúc thực đơn món ăn và đồ uống phù hợp để xây dựng thực đơn cho bộ phận F&B (Food & Beverage).
-
An toàn & Tiếp thị: Mô tả các nguyên tắc bảo đảm an ninh, an toàn vệ sinh thực phẩm, nhận diện nguy cơ và biện pháp phòng ngừa; lựa chọn các kênh công cụ xúc tiến, quảng bá và tiếp thị dịch vụ ăn uống.
2. Kỹ năng
-
Nghiệp vụ Phục vụ bàn & Tiệc: Sử dụng thành thạo dụng cụ/trang thiết bị; chào đón và phục vụ khách ăn uống thành thạo theo các thực đơn (buffet, à la carte, set menu); tổ chức phục vụ tiệc (banquet), teabreak, hội nghị, hội thảo, phục vụ tại buồng (room service) và ngoài trời (catering).
-
Nghiệp vụ Pha chế & Phục vụ đồ uống: Chuẩn bị khu vực quầy bar; pha chế và phục vụ thành thạo các loại thức uống gồm nước hoa quả, mocktail, cocktail, trà, cà phê, rượu vang, rượu mạnh, rượu mùi...
-
Kỹ năng Chăm sóc khách hàng & Xử lý tình huống: Chăm sóc, phát triển mối quan hệ với khách hàng; giải quyết khéo léo các phàn nàn, yêu cầu và tình huống phát sinh trong quá trình phục vụ.
-
Kỹ năng Quản lý & Giám sát: Lập và áp dụng các kế hoạch hoạt động (phân công công việc, kế hoạch phục vụ, mua sắm trang thiết bị/hàng hóa, kế hoạch kinh doanh và tiếp thị); giám sát chất lượng công việc, dịch vụ, hàng hóa và tài sản đảm bảo đúng tiêu chuẩn.
-
Kỹ năng Số & Ngoại ngữ: Sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và ứng dụng CNTT trong công việc chuyên môn; đạt trình độ ngoại ngữ Bậc 1/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam, ứng dụng được tiếng Anh vào giao tiếp và phục vụ khách hàng.
3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm
-
Chấp hành nghiêm túc nội quy, quy định, quy chuẩn của đơn vị kinh doanh dịch vụ.
-
Tuân thủ triệt để các quy định về an toàn lao động, an ninh và vệ sinh an toàn thực phẩm.
-
Có khả năng làm việc độc lập linh hoạt hoặc hợp tác làm việc theo nhóm trong điều kiện môi trường công việc thay đổi.
-
Tự giác chia sẻ, có tinh thần trách nhiệm cao đối với công việc được giao và kết quả thực hiện của tập thể.
-
Có năng lực hướng dẫn, phân công, giám sát và đánh giá kết quả hoạt động của các thành viên trong nhóm.
-
Chủ động tự học, cập nhật kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp để đáp ứng sự phát triển của ngành du lịch - dịch vụ.
B. CƠ HỘI VIỆC LÀM (Career Opportunities)
1. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp
Người học sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn đáp ứng đầy đủ yêu cầu tuyển dụng tại các khách sạn, khu nghỉ dưỡng, nhà hàng cao cấp, trung tâm hội nghị - tiệc cưới, hoặc các chuỗi F&B với 4 nhóm vị trí việc làm chính:
-
Nhân viên Phục vụ nhà hàng: Thực hiện công tác chuẩn bị nhà hàng, đón tiễn khách, tư vấn thực đơn, phục vụ thức ăn đồ uống tại bàn, phục vụ tiệc, hội nghị và thu dọn khu vực ẩm thực.
-
Nhân viên Pha chế đồ uống (Bartender/Barista): Chuẩn bị quầy bar, quản lý nguyên liệu đồ uống, thực hiện pha chế và phục vụ các loại đồ uống không cồn và có cồn theo tiêu chuẩn.
-
Giám sát nhà hàng: Lập kế hoạch phân công ca làm việc, giám sát quy trình phục vụ, kiểm soát chất lượng dịch vụ, quản lý tài sản - hàng hóa và hỗ trợ giải quyết các phàn nàn phức tạp của khách hàng.
-
Quản lý quầy bar: Quản lý hoạt động vận hành quầy bar, kiểm soát chi phí nguyên vật liệu, xây dựng thực đơn đồ uống, giám sát chất lượng đồ uống và đào tạo nhân viên pha chế tại chỗ.
2. Khả năng học tập & Nâng cao trình độ
-
Nắm vững nền tảng để tự học, tự cập nhật xu hướng ẩm thực, đồ uống mới và ứng dụng công nghệ trong quản lý vận hành F&B.
-
Có đủ điều kiện học liên thông lên trình độ Cao đẳng, Đại học thuộc các ngành: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, Quản trị khách sạn, Quản trị du lịch và lữ hành...
-
Có năng lực tích lũy kinh nghiệm để đảm nhận các vị trí quản lý cao hơn (Trưởng bộ phận Bàn/Bar, Giám đốc bộ phận F&B) hoặc tự khởi nghiệp kinh doanh nhà hàng, quán cà phê, quầy bar.