TC HƯỚNG DẪN DU LỊCH
Trọng điểm AseanTổng quan về nghề Hướng dẫn du lịch trình độ trung cấp được cấu thành từ các trụ cột cốt lõi sau:
-
Mục tiêu & Yêu cầu nghề nghiệp: Đào tạo nhân lực du lịch có sức khỏe tốt, ngoại hình phù hợp, giao tiếp ứng xử linh hoạt, đạo đức nghề nghiệp vững vàng và tư duy dịch vụ chuyên nghiệp. Người hành nghề chủ yếu tác nghiệp độc lập (hoặc phối hợp nhóm/đối tác) trong điều kiện không gian và thời gian linh hoạt, chịu áp lực tâm lý cao nhằm mang lại trải nghiệm tối ưu và an toàn cho du khách.
-
Chương trình đào tạo: Khối lượng 1.500 giờ (63 tín chỉ), tập trung tích hợp giữa lý thuyết tổng hợp (văn hóa, địa lý, lịch sử, tâm lý du khách) và thực hành nghiệp vụ thực tế (thuyết minh, hoạt náo, điều hành tour, xử lý giao dịch tài chính, xử lý khủng hoảng/sự cố).
-
Khung năng lực tích hợp (31 năng lực bao gồm Cơ bản, Cốt lõi và Nâng cao):
-
Năng lực cơ bản - 15 năng lực (NLCB-01 đến NLCB-15): Chuẩn bị làm việc; giao tiếp/ứng xử chuyên nghiệp với khách nội địa; làm việc nhóm; giải quyết vấn đề và ra quyết định; tuân thủ pháp luật và quy định ngành; sử dụng công nghệ/công cụ kinh doanh; chăm sóc khách hàng; xử lý giao dịch tài chính; tiếp nhận/xử lý phàn nàn; thực hiện quy định an toàn - sức khỏe nghề nghiệp; áp dụng nguyên tắc văn phòng xanh; lập báo cáo; kết thúc ca làm việc; tổ chức cuộc họp; cung cấp dịch vụ an toàn và an ninh.
-
Năng lực cốt lõi - 14 năng lực (NLCL-01 đến NLCL-14): Vận dụng kiến thức văn hóa, lịch sử, địa lý; tư vấn, cung cấp thông tin cho khách nội địa; phát triển quan hệ khách hàng; nhận biết tâm lý du khách; tổ chức hoạt náo và tạo trải nghiệm; xử lý tình huống du lịch; tổ chức/điều hành hoạt động du lịch tại điểm và trên tuyến; hướng dẫn khách nội địa; quảng cáo sản phẩm dịch vụ; tham gia sự kiện du lịch; xây dựng kế hoạch kinh doanh; khảo sát ý kiến khách hàng; nghiên cứu hồ sơ đoàn; đặt dịch vụ trong nước.
-
Năng lực nâng cao - 02 năng lực (NLNC-01 và NLNC-02): Sử dụng phương tiện truyền thông xã hội và marketing số (công nghệ du lịch); tự học, phát triển cá nhân và nghề nghiệp.
-
Đăng Ký Xét Tuyển Trực Tuyến
Chương trình đào tạo
|
STT |
Mã MH/MĐ |
Tên môn học/mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian học tập (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
||||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/ thực tập/ bài tập/ thảo luận |
Thi/ KT |
|||||
|
I |
Các môn học chung |
13 |
315 |
111 |
189 |
15 |
|
|
1 |
CT-L0T015 |
Tiếng Anh |
3 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|
2 |
TT-L0T002 |
Tin học |
2 |
45 |
15 |
29 |
1 |
|
3 |
CT-L0T002 |
Giáo dục chính trị |
2 |
30 |
15 |
13 |
2 |
|
4 |
CT-L0T005 |
Pháp luật |
1 |
15 |
9 |
5 |
1 |
|
5 |
CT-L0T011 |
Giáo dục quốc phòng và An ninh |
2 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
6 |
CT-L0T008 |
Giáo dục thể chất |
1 |
30 |
4 |
24 |
2 |
|
7 |
CT-L0D013 |
Kỹ năng mềm |
1 |
30 |
5 |
24 |
1 |
|
8 |
TT-L0D004 |
Năng lực số |
1 |
30 |
12 |
17 |
1 |
|
II |
Các môn học, mô đun chuyên môn |
50 |
1185 |
424 |
723 |
38 |
|
|
II.1 |
Môn học, mô đun cơ sở |
18 |
270 |
206 |
53 |
11 |
|
|
9 |
KT-L1D001 |
Tổng quan du lịch |
2 |
30 |
24 |
5 |
1 |
|
10 |
KT-L1D300 |
An toàn, an ninh trong hoạt động hướng dẫn du lịch |
2 |
30 |
22 |
7 |
1 |
|
11 |
KT-L1D002 |
Tâm lý khách du lịch |
2 |
30 |
25 |
4 |
1 |
|
12 |
KT-L1D003 |
Tiến trình lịch sử Việt Nam |
3 |
45 |
30 |
13 |
2 |
|
13 |
KT-L1D004 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
3 |
45 |
35 |
8 |
2 |
|
14 |
KT-L1D005 |
Tổ chức sự kiện |
3 |
45 |
35 |
8 |
2 |
|
15 |
KT-L1D006 |
Marketing du lịch |
3 |
45 |
35 |
8 |
2 |
|
II.2 |
Môn học, mô đun chuyên môn |
30 |
870 |
194 |
650 |
26 |
|
|
16 |
KT-L1D007 |
Tuyến điểm du lịch Việt Nam |
2 |
45 |
15 |
29 |
1 |
|
17 |
CT-L1D025 |
Tiếng Anh chuyên ngành du lịch |
2 |
45 |
23 |
21 |
1 |
|
18 |
KT-L1D008 |
Nghiệp vụ lữ hành |
3 |
45 |
39 |
4 |
2 |
|
19 |
KT-L1D009 |
Thiết kế chương trình du lịch |
2 |
45 |
24 |
20 |
1 |
|
20 |
KT-L1D301 |
Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch |
3 |
45 |
33 |
10 |
2 |
|
21 |
KT-M1D302 |
Xây dựng bài thuyết minh |
4 |
120 |
14 |
102 |
4 |
|
22 |
KT-T1D303 |
Thực hành hướng dẫn du lịch nội địa |
4 |
120 |
14 |
100 |
6 |
|
23 |
KT-L1D010 |
Du lịch bền vững |
2 |
45 |
24 |
20 |
1 |
|
24 |
KT-T1T304 |
Thực tập tốt nghiệp |
8 |
360 |
8 |
344 |
8 |
|
II.3 |
Môn học, mô đun tự chọn (Chọn 1 trong 3 môn học) |
2 |
45 |
24 |
20 |
1 |
|
|
25 |
KT-L1D011 |
Nghiệp vụ lễ tân |
2 |
45 |
24 |
20 |
1 |
|
26 |
KT-L1D012 |
Văn hóa ẩm thực |
2 |
45 |
24 |
20 |
1 |
|
27 |
KT-L1D013 |
Công nghệ du lịch |
2 |
45 |
24 |
20 |
1 |
|
|
Tổng |
63 |
1500 |
535 |
912 |
53 |
|
Chuẩn đầu ra & Cơ hội việc làm
A. CHUẨN ĐẦU RA (Output Standards)
1. Kiến thức
-
Chính trị, Pháp luật & Xã hội: Hiểu biết nền tảng về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh và giáo dục thể chất theo quy định; nắm vững các quy định pháp luật liên quan đến lĩnh vực lữ hành và hướng dẫn du lịch.
-
Văn hóa, Lịch sử & Địa lý: Trình bày được đặc điểm văn hóa vùng miền, dân tộc, lịch sử, địa lý, hệ thống tài nguyên du lịch, đặc trưng cảnh quan, thẩm mỹ, giá trị khoa học của các tuyến điểm du lịch trong nước và kiến thức tổng quan của các quốc gia.
-
Nghiệp vụ Hướng dẫn & Điều hành: Mô tả chi tiết quy trình nghiệp vụ của hướng dẫn viên; quy trình tổ chức thực hiện chương trình du lịch; kỹ thuật biên soạn bài thuyết minh; quy trình tổ chức hoạt náo; quy trình xử lý tình huống phát sinh; quy trình xúc tiến, quảng cáo, bán sản phẩm và duy trì quan hệ đối tác.
-
Quản trị & Thiết kế Tour: Thiết kế chương trình du lịch; điều hành và tổ chức thực hiện chương trình; đánh giá kết quả kinh doanh và tổng kết công việc du lịch.
2. Kỹ năng
-
Xây dựng & Bán sản phẩm: Thiết kế và bán được các sản phẩm du lịch đa dạng như tour tham quan thuần túy, chương trình teambuilding, du lịch MICE, sự kiện Gala lunch/dinner.
-
Thuyết minh & Hoạt náo: Thực hiện thuyết minh sinh động tại điểm tham quan và trên các phương tiện giao thông; tổ chức các hoạt động vui chơi, giải trí, hoạt náo tạo trải nghiệm ấn tượng cho du khách.
-
Sử dụng thiết bị & Nghiệp vụ tài chính: Sử dụng thành thạo, an toàn các thiết bị hỗ trợ hướng dẫn; thực hiện các thao tác nghiệp vụ thanh toán, giao dịch với nhà cung ứng dịch vụ và khách hàng; làm các mẫu biểu, báo cáo, hợp đồng thông dụng.
-
Giải quyết tình huống & Giao tiếp: Giao tiếp lịch sự, thân thiện với du khách, cấp trên và đồng nghiệp; tiếp nhận và xử lý hiệu quả các yêu cầu, phàn nàn và tình huống phát sinh trong chuyến đi.
-
Kỹ năng số & Ngoại ngữ: Sử dụng CNTT cơ bản, ứng dụng CNTT và truyền thông số trong công việc chuyên môn; sử dụng ngoại ngữ cơ bản (đạt Bậc 1/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) trong giao tiếp nghề nghiệp.
3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm
-
Ý thức tổ chức kỷ luật cao, duy trì tác phong công nghiệp và tinh thần trách nhiệm đối với công việc.
-
Tôn trọng tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp, thái độ cởi mở, thân thiện, luôn đặt sự an toàn về sức khỏe và tính mạng của du khách lên hàng đầu.
-
Có tinh thần làm việc nhóm, hợp tác tốt với đồng nghiệp và đối tác; thiện chí tiếp thu góp ý để giải quyết khó khăn.
-
Chủ động tự học, tự bồi dưỡng, cập nhật kiến thức thực tiễn và ứng dụng công nghệ để nâng cao năng lực chuyên môn.
-
Có ý thức trách nhiệm cao trong việc bảo quản, sử dụng tài sản, trang thiết bị phục vụ tác nghiệp.
B. CƠ HỘI VIỆC LÀM (Career Opportunities)
1. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp
Người học tốt nghiệp trình độ trung cấp Hướng dẫn du lịch có đủ năng lực đảm nhận các vị trí công việc đa dạng tại các doanh nghiệp lữ hành, trung tâm quản lý di tích, khu du lịch, công ty truyền thông - sự kiện:
-
Hướng dẫn viên du lịch nội địa: Trực tiếp dẫn các đoàn khách du lịch Việt Nam đi tham quan, trải nghiệm trên các tuyến du lịch khắp cả nước.
-
Hướng dẫn viên tại điểm: Tác nghiệp chuyên sâu tại các khu du lịch, điểm tham quan, di tích lịch sử, bảo tàng, danh lam thắng cảnh.
-
Nhân viên đại lý lữ hành: Tư vấn, giới thiệu, bán các sản phẩm/chương trình du lịch và tiếp nhận thông tin đặt dịch vụ từ khách hàng.
-
Nhân viên tổ chức sự kiện văn hóa – du lịch: Tham gia lên kế hoạch, chuẩn bị và điều hành các chương trình teambuilding, MICE, Gala, lễ hội văn hóa - du lịch.
2. Khả năng học tập & Nâng cao trình độ
-
Học liên thông: Đủ điều kiện tiếp tục học lên trình độ Cao đẳng, Đại học theo các ngành đúng hoặc ngành gần như: Hướng dẫn du lịch, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch).
-
Đào tạo kỹ năng số & Xu hướng mới: Tham gia các khóa học trực tuyến/chắn ngắn hạn thích ứng chuyển đổi số như: Digital Marketing trong du lịch, Ứng dụng AI trong công tác hướng dẫn du lịch, Xây dựng thương hiệu cá nhân online cho Hướng dẫn viên.
-
Phát triển nghề nghiệp thực tiễn: Tích lũy kinh nghiệm thực tế, mở rộng mạng lưới kết nối thông qua các diễn đàn chuyên môn, cộng đồng hướng dẫn viên và các mạng xã hội nghề nghiệp (như LinkedIn).