KỸ THUẬT XÂY DỰNG
Nghề Kỹ thuật xây dựng trình độ cao đẳng được xây dựng trên các trụ cột tổng quan sau:
-
Mục tiêu & Phạm vi hoạt động: Đào tạo kỹ thuật viên/giám sát viên xây dựng có trình độ chuyên môn cao, tác phong nghiệp vụ chuẩn mực, vừa vững thực hành tay nghề thi công vừa giỏi kỹ năng quản lý, tổ chức công trường. Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ chu kỳ thi công công trình dân dụng và công nghiệp: từ công tác đất - nền móng, kết cấu phần thô (cốp pha, cốt thép, bê tông, xây), công tác hoàn thiện (trát, ốp, lát, sơn, thạch cao) đến công tác quản lý tiến độ, dự toán, nghiệm thu, hoàn công và giám sát an toàn.
-
Chương trình đào tạo: Khối lượng 2.100 giờ (77 tín chỉ), kết hợp cân đối giữa lý thuyết kỹ thuật công trình, kinh tế xây dựng, trắc đạc, vật liệu xanh với năng lực thi công thực tế tại công trường.
-
Khung năng lực tích hợp (Bao gồm Năng lực cơ bản, Cốt lõi và Nâng cao):
-
Năng lực cơ bản (NLC-01 đến NLC-09): Nhận biết, phân loại, đánh giá và ứng dụng vật liệu xây dựng; đọc hiểu, thể hiện và vận dụng bản vẽ kỹ thuật xây dựng; nắm bắt kiến thức tổ chức sản xuất; áp dụng quy định bảo hộ lao động và đáp ứng các yêu cầu lao động cơ bản.
-
Năng lực cốt lõi (NLCL-01 đến NLCL-37):
-
Đọc vẽ & Phần mềm: Đọc hiểu bản vẽ kiến trúc, kết cấu, điện - nước; thành thạo AutoCAD 2D, lập/chỉnh sửa/in ấn bản vẽ kỹ thuật; sử dụng thiết bị đo đạc (máy thủy bình, toàn đạc) và xử lý số liệu.
-
Kỹ thuật & Công nghệ thi công: Nắm vững đặc tính bê tông - cốt thép, nguyên lý làm việc của cấu kiện (dầm, cột, sàn, móng); thực hiện thành thạo thao tác thi công phần thô và hoàn thiện; xử lý nền móng; biết sử dụng an toàn các máy thi công (máy trộn, đầm, cắt thép, đục...).
-
Quản lý & Tổ chức công trường: Lập biện pháp kỹ thuật thi công, bố trí mặt bằng công trường (kho bãi, an toàn); lập tiến độ thi công (sơ đồ Gantt, PERT/CPM); lập kế hoạch nhân lực, vật tư, máy móc; lập/kiểm tra dự toán, hồ sơ thanh quyết toán và hoàn công.
-
Giám sát & An toàn: Tổ chức giám sát thi công, kiểm tra nghiệm thu chất lượng/thẩm mỹ; thực hiện nghiêm ngặt quy định an toàn lao động, vệ sinh môi trường, 5S và thiết bị bảo hộ cá nhân (PPE).
-
-
Năng lực nâng cao (NLNC-01 đến NLNC-15): Phân tích và lựa chọn phương án thi công lắp ghép (panel, dầm, cột...); ứng dụng nguyên tắc công nghệ xanh và vật liệu thân thiện môi trường; khai thác mô hình BIM trong quản lý và phối hợp thiết kế; xử lý sự cố kỹ thuật phức tạp; tối ưu hóa biện pháp thi công cho nhiều hạng mục đồng thời; đào tạo/hướng dẫn kỹ thuật viên tại công trường; tiếp cận các ứng dụng/nền tảng công nghệ 4.0 tiên tiến (camera AI giám sát công trường OpenSpace/Buildots, phần mềm AI tối ưu kế hoạch ALICE Technologies, Smartvid.io, nPlan...).
-
Đăng Ký Xét Tuyển Trực Tuyến
Chương trình đào tạo
|
STT |
Mã MH/MĐ |
Tên môn học, mô đun |
Số TC |
Thời gian học tập (giờ) |
|
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
|
||||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/thực tập/thí nghiệm/thảo luận |
Thi/ Kiểm tra |
|
|||||
|
I |
Các môn học chung |
21 |
495 |
174 |
296 |
25 |
|
|
|
1 |
CT-L0C014 |
Tiếng Anh |
4 |
120 |
42 |
72 |
6 |
|
|
2 |
TT-L0C001 |
Tin học |
3 |
75 |
15 |
58 |
2 |
|
|
3 |
CT-L0C001 |
Giáo dục chính trị |
5 |
75 |
41 |
29 |
5 |
|
|
4 |
CT-L0C004 |
Pháp luật |
2 |
30 |
18 |
10 |
2 |
|
|
5 |
CT-L0C010 |
Giáo dục quốc phòng và An ninh |
3 |
75 |
36 |
35 |
4 |
|
|
6 |
CT-L0C007 |
Giáo dục thể chất |
2 |
60 |
5 |
51 |
4 |
|
|
7 |
CT-L0D013 |
Kỹ năng mềm |
1 |
30 |
5 |
24 |
1 |
|
|
8 |
TT-L0D004 |
Năng lực số |
1 |
30 |
12 |
17 |
1 |
|
|
II |
Các môn học, mô đun chuyên môn |
|||||||
|
II.1 |
Môn học, mô đun cơ sở |
4 |
135 |
85 |
43 |
7 |
|
|
|
1 |
XD-L1C500 |
Vật liệu xây dựng |
2 |
30 |
25 |
3 |
2 |
|
|
2 |
XD-L1C501 |
Vẽ kỹ thuật xây dựng |
4 |
75 |
40 |
32 |
3 |
|
|
3 |
XD-L1C502 |
Tổ chức sản xuất và an toàn lao động |
2 |
30 |
20 |
8 |
2 |
|
|
II.2 |
Môn học, mô đun chuyên môn |
46 |
1425 |
330 |
1061 |
34 |
|
|
|
1 |
XD-L1C503 |
Cấu tạo kiến trúc |
3 |
45 |
30 |
12 |
3 |
|
|
2 |
XD-L1C504 |
Bê tông cốt thép |
2 |
30 |
20 |
8 |
2 |
|
|
3 |
XD-L1C505 |
Nền móng |
2 |
30 |
20 |
8 |
2 |
|
|
4 |
XD-T1C506 |
Autocad Xây dựng |
3 |
60 |
16 |
41 |
3 |
|
|
5 |
XD-L1C507 |
Kỹ thuật thi công |
4 |
75 |
40 |
32 |
3 |
|
|
6 |
XD-T1C508 |
Đồ án kỹ thuật thi công |
1 |
45 |
8 |
37 |
0 |
|
|
7 |
XD-L1C509 |
Trắc địa |
2 |
45 |
12 |
30 |
3 |
|
|
8 |
XD-L1C510 |
Dự toán xây dựng cơ bản |
2 |
45 |
24 |
18 |
3 |
|
|
9 |
XD-L1C511 |
Tổ chức quản lý công trình xây dựng |
2 |
45 |
34 |
8 |
3 |
|
|
10 |
XD-L1C512 |
Đồ án tổ chức quản lý công trình xây dựng |
1 |
45 |
12 |
33 |
0 |
|
|
11 |
XD-T1C513 |
Thực hành tay nghề cơ bản |
3 |
90 |
12 |
75 |
3 |
|
|
12 |
XD-M1C514 |
Thi công phần thô |
2 |
60 |
12 |
45 |
3 |
|
|
13 |
XD-M1C515 |
Thi công hoàn thiện |
2 |
60 |
12 |
45 |
3 |
|
|
14 |
XD-M1C516 |
Thi công Điện - Nước |
1 |
30 |
8 |
19 |
3 |
|
|
15 |
XD-T1C517 |
Thực tập Doanh nghiệp |
8 |
360 |
50 |
310 |
0 |
|
|
16 |
XD-T1C518 |
Thực tập tốt nghiệp |
8 |
360 |
20 |
340 |
0 |
|
|
II.3 |
Môn học, mô đun tự chọn (Chọn 1 trong 3 môn) |
3 |
45 |
32 |
11 |
2 |
|
|
|
1 |
XD-L1C519 |
Công nghệ thi công nhà bê tông lắp ghép |
3 |
45 |
32 |
11 |
2 |
|
|
2 |
XD-L1C520 |
Công nghệ xanh trong xây dựng |
3 |
45 |
32 |
11 |
2 |
|
|
3 |
XD-L1C521 |
Ứng dụng Bim trong Xây dựng |
3 |
45 |
32 |
11 |
2 |
|
|
|
Tổng cộng |
78 |
2100 |
621 |
1411 |
68 |
|
|
Chuẩn đầu ra & Cơ hội việc làm
A. CHUẨN ĐẦU RA (Output Standards)
1. Kiến thức
-
Chính trị - Xã hội - Môi trường: Hiểu biết cơ bản về chính trị, pháp luật, quốc phòng an ninh, giáo dục thể chất; nắm rõ khái niệm sinh thái học, ô nhiễm môi trường, phương thức "xanh hóa" trong xây dựng và quy trình 5S.
-
Bản vẽ & Quy chuẩn: Trình bày được các tiêu chuẩn vẽ kỹ thuật xây dựng, quy định và phương pháp đọc/phân tích bản vẽ thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp, điện - nước.
-
Vật liệu & Cơ học công trình: Phân tích tính chất cơ - lý - hóa của vật liệu xây dựng truyền thống và vật liệu mới; nắm vững đặc tính cơ học, nguyên lý làm việc chung của bê tông cốt thép trong các cấu kiện (bản, dầm, cột, móng, khung...).
-
Kỹ thuật & Quản lý thi công: Trình bày được quy trình, yêu cầu kỹ thuật và nghiệm thu công tác đất, xây, trát, ốp, lát, cốp pha, cốt thép, bê tông, hoàn thiện; hiểu nguyên tắc tổ chức mặt bằng công trường, lập tiến độ, quản lý dự toán và hồ sơ nghiệm thu/hoàn công.
-
An toàn lao động: Nắm vững các quy định, nội dung cơ bản về giám sát an toàn lao động, bảo hộ lao động và vệ sinh môi trường ngoài công trường.
2. Kỹ năng
-
Đọc bản vẽ & Thiết kế CAD: Phát hiện các lỗi thông thường trên bản vẽ; vẽ chi tiết cấu tạo kiến trúc, kết cấu, điện - nước bằng phần mềm AutoCAD 2D đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.
-
Đo đạc & Khảo sát: Sử dụng thành thạo các thiết bị đo đạc công trình cơ bản (máy thủy bình, máy toàn đạc, thước nivo...); xử lý số liệu trắc đạc phục vụ thi công.
-
Thi công & Vận hành: Trực tiếp thực hiện thành thạo các thao tác kỹ thuật: đào móng, xây gạch, trát, lát, láng, ốp, gia công/lắp dựng/tháo dỡ cốp pha - giàn giáo, gia công/lắp đặt cốt thép, trộn/đổ/đầm bê tông, bạ mát tít, sơn vôi, trần/tường thạch cao; vận hành an toàn các máy thi công (máy trộn, đầm, máy cắt thép...).
-
Lập kế hoạch & Giám sát: Lập biện pháp thi công, tiến độ thi công (Gantt, PERT/CPM); tính toán khối lượng, dự trù vật tư/nhân công/máy móc; lập và thẩm định dự toán bằng phần mềm chuyên dụng; quản lý, giám sát chất lượng và an toàn lao động; nghiệm thu khối lượng/chất lượng và lập hồ sơ hoàn công.
-
Xử lý sự cố & Kỹ năng số: Phát hiện và lập phương án xử lý sự cố kỹ thuật/rủi ro công trình; ứng dụng công nghệ thông tin cơ bản, AI, BIM và các phần mềm ứng dụng công nghệ mới; sử dụng ngoại ngữ cơ bản (Bậc 2/6) trong công việc chuyên môn.
3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm
-
Làm việc độc lập hoặc điều phối/làm việc theo nhóm để giải quyết công việc phức tạp trong điều kiện môi trường công trường thay đổi.
-
Hướng dẫn, chỉ đạo và giám sát cấp dưới/công nhân thực hiện nhiệm vụ quản lý thi công, an toàn lao động và vệ sinh môi trường.
-
Chịu trách nhiệm cá nhân về công việc được giao và chịu trách nhiệm đối với kết quả thực hiện của nhóm/tập thể.
-
Đánh giá chất lượng công việc sau khi hoàn thành và kết quả làm việc của các thành viên trong nhóm.
-
Thể hiện tinh thần trung thực, thẳng thắn, có đạo đức nghề nghiệp, tuân thủ kỷ luật lao động và có ý thức bảo vệ môi trường.
B. CƠ HỘI VIỆC LÀM (Career Opportunities)
1. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp
Người học tốt nghiệp trình độ cao đẳng Kỹ thuật xây dựng có đủ năng lực để đảm nhận các vị trí công việc tại các Ban quản lý dự án, Công ty tư vấn xây dựng, Doanh nghiệp thi công xây lắp, Doanh nghiệp quản lý hạ tầng... với 6 nhóm vị trí việc làm cụ thể:
-
Kỹ thuật viên Lập biện pháp & Tiến độ thi công: Lập quy trình kỹ thuật, giải pháp thi công chi tiết và xây dựng tiến độ thi công tổng thể/chi tiết cho các hạng mục công trình.
-
Kỹ thuật viên Lập hồ sơ dự toán công trình: Bóc tách khối lượng từ bản vẽ thiết kế, sử dụng phần mềm chuyên ngành để lập dự toán chi phí xây dựng.
-
Kỹ thuật viên Quản lý khối lượng & Hồ sơ hoàn công: Kiểm tra, thanh quyết toán khối lượng thực tế thi công, lập và quản lý hồ sơ hoàn công phục vụ nghiệm thu, bàn giao.
-
Cán bộ/Kỹ thuật viên Quản lý, Giám sát thi công: Trực tiếp có mặt tại công trường để tổ chức, chỉ đạo, điều phối nhân lực/máy móc và giám sát chất lượng thi công phần thô, hoàn thiện.
-
Cán bộ Giám sát An toàn lao động & Vệ sinh môi trường (HSE): Kiểm tra, phổ biến, hướng dẫn, kiểm soát việc tuân thủ quy định an toàn, sử dụng thiết bị bảo hộ và giữ gìn vệ sinh môi trường công trường.
-
Thợ/Kỹ thuật viên Thi công trực tiếp: Trực tiếp tổ chức hoặc thực hiện các công tác chuyên sâu như thi công đất, cốt thép, cốp pha - giàn giáo, bê tông, xây trát và công tác hoàn thiện công trình.
2. Khả năng học tập & Nâng cao trình độ
-
Có khả năng tự học, tự cập nhật kiến thức về công nghệ xây dựng xanh, vật liệu mới, chuyển đổi số trong xây dựng (BIM, phần mềm AI quản lý công trường).
-
Đủ điều kiện học liên thông lên trình độ Đại học thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng, Quản lý xây dựng, Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc các ngành kỹ thuật liên quan.
-
Nắm vững năng lực thực hành và quản lý để chủ động nhận thầu, thành lập đội thầu thi công hoặc khởi nghiệp doanh nghiệp trong lĩnh vực xây dựng.