Cổng Thông Tin Đào Tạo & Tuyển Sinh

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG

ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP

Mã ngành Cao đẳng: 6520225
Khoa đào tạoKhoa Điện
Thời gian đào tạo2,5 năm
Hệ đào tạoCao đẳng

Tổng quan về nghề Điện tử công nghiệp trình độ cao đẳng được tổng hợp toàn diện qua các trụ cột chính:

  • Mục tiêu & Phạm vi nghề nghiệp: Đào tạo lực lượng kỹ thuật viên cao đẳng có tay nghề cao, làm chủ các công nghệ điện tử, tự động hóa và điều khiển công nghiệp hiện đại. Phạm vi công việc trải dài từ thiết kế mạch, lắp ráp phần cứng, lập trình điều khiển (PLC, vi điều khiển), kết nối mạng truyền thông công nghiệp đến vận hành robot, năng lượng tái tạo và hệ thống Smart Home.

  • Chương trình đào tạo: Khối lượng 2.250 giờ (80 tín chỉ), trang bị toàn diện từ lý thuyết cơ sở điện - điện tử đến các công nghệ mũi nhọn của Công nghiệp 4.0 như IoT, Trí tuệ nhân tạo (AI), truyền thông công nghiệp và hệ thống năng lượng xanh.

  • Khung năng lực tích hợp (37 năng lực bao gồm Cơ bản, Cốt lõi và Nâng cao):

    • Năng lực cơ bản (NLCB-01 đến NLCB-10): Tư duy logic; sáng tạo, tự chủ và giải quyết vấn đề hệ thống; giao tiếp kỹ thuật; làm việc độc lập/nhóm; tiếng Anh chuyên ngành; phân tích và đề xuất giải pháp kỹ thuật; tin học văn phòng; khai thác internet; nhận thức chuyển đổi số; kiểm soát rủi ro an toàn điện và môi trường.

    • Năng lực cốt lõi (NLCL-01 đến NLCL-22): An toàn điện và vệ sinh công nghiệp; phân loại linh kiện; giải thích nguyên lý mạch tương tự/số; chọn thiết bị đo lường; đo kiểm cảm biến; sử dụng dụng cụ nghề; lắp ráp mạch điện tử; hàn và thử mạch; thiết kế nguyên lý (Proteus/Altium/Eagle/EasyEDA); vẽ Layout/xuất file Gerber; thiết kế mạch xung/IC số; chọn/lắp đặt/lập trình vi điều khiển Arduino; phân tích chương trình Arduino; lắp đặt/điều khiển hệ thống khí nén - điện khí nén; kiến thức năng lượng tái tạo; cài đặt biến tần và khởi động mềm; đọc/phân tích bản vẽ điện công nghiệp; đấu nối/sửa chữa mạch điện công nghiệp; phân tích/lập trình PLC; thiết kế/cấu hình/giám sát mạng truyền thông & SCADA; tác phong công nghiệp và bảo vệ môi trường.

    • Năng lực nâng cao (NLNC-01 đến NLNC-05): Lắp đặt thiết bị tủ điện điều khiển công nghiệp; bảo dưỡng, vận hành robot công nghiệp thực tế; lắp đặt và vận hành hệ thống Smart Home; khảo sát mặt bằng thi công hệ thống điện - tự động hóa; thích ứng cao qua trải nghiệm thực tập doanh nghiệp.

Đăng Ký Xét Tuyển Trực Tuyến

Chương trình đào tạo

STT

Mã MH, MĐ

Tên môn học, mô đun

Số tín chỉ

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/thực tập/thí nghiệm/thảo luận

Thi/ Kiểm tra

 

I

 Các môn học chung

21

495

174

296

25

 

1

CT-L0C014

Tiếng Anh

4

120

42

72

6

 

2

TT-L0C001

Tin học

3

75

15

58

2

 

3

CT-L0C001

Giáo dục chính trị

5

75

41

29

5

 

4

CT-L0C004

Pháp luật

2

30

18

10

2

 

5

CT-L0C010

Giáo dục quốc phòng và An ninh

3

75

36

35

4

 

6

CT-L0C007

Giáo dục thể chất

2

60

5

51

4

 

7

CT-L0D013

Kỹ năng mềm

1

30

5

24

1

 

8

TT-L0D004

Năng lực số

1

30

12

17

1

 

II

Các môn học, mô đun chuyên môn

59

1755

512

1211

32

 

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

16

240

212

19

9

 

9

DI-L1D006

An toàn lao động và vệ sinh công nghiệp

2

30

26

3

1

 

10

DI-L2D001

Điện kỹ thuật

2

30

21

8

1

 

11

DI-L1D401

Linh kiện điện tử

2

30

27

2

1

 

12

DI-L1D402

Kỹ thuật điện tử

3

45

41

2

2

 

13

DI-L1D403

Kỹ thuật xung số

3

45

41

2

2

 

14

DI-L1D404

Đo lường điện tử

2

30

28

1

1

 

15

DI-L1D507

Kỹ thuật cảm biến

2

30

28

1

1

 

II.2

Môn học, mô đun chuyên môn

41

1455

285

1149

21

 

16

DI-M1C405

Lắp đặt và kiểm tra mạch điện tử

3

90

22

65

3

 

17

DI-M1D406

Thiết kế mạch điện tử

2

60

15

43

2

 

18

DI-M1D407

Chế tạo mạch điện tử

1

30

7

22

1

 

19

DI-M1D408

Lắp đặt mạch xung số

2

60

15

43

2

 

20

DI-M1C409

Lắp đặt, lập trình vi điều khiển

4

120

30

87

3

 

21

DI-M1D011

Điều khiển điện khí nén, thủy lực

2

60

15

43

2

 

22

DI-L1D012

Năng lượng tái tạo

2

30

27

2

1

 

23

DI-M1D013

Lắp đặt, vận hành biến tần và Khởi động mềm

2

60

15

43

2

 

24

DI-M1C410

Lắp đặt, sửa chữa mạch điện công nghiệp và PLC cỡ nhỏ

2

60

15

43

2

 

25

DI-M1C411

Lắp đặt PLC công nghiệp và kết nối mạng SCADA

4

120

30

87

3

 

26

DI-M1C412

Đồ án môn học

1

45

6

39

0

 

27

DI-T1C413

Thực tập doanh nghiệp

8

360

48

312

0

 

28

DI-T1C414

Thực tập tốt nghiệp

8

360

40

320

0

 

II.3

Môn học, mô đun tự chọn

(chọn 1 trong 3 môn học)

2

60

15

43

2

 

29

DI-M1C520

Lắp đặt tủ điện công nghiệp

2

60

15

43

2

 

30

DI-M1D524

Rô bốt công nghiệp

2

60

15

43

2

 

31

DI-M1D415

Lắp đặt, vận hành hệ thống Smart Home

2

60

15

43

2

 

 

Tổng cộng

80

2250

 &

Chuẩn đầu ra & Cơ hội việc làm

A. CHUẨN ĐẦU RA (Output Standards)

1. Kiến thức

  • Chính trị - Xã hội & Pháp luật: Hiểu biết nền tảng về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh và giáo dục thể chất theo quy định.

  • An toàn & Quy chuẩn: Trình bày đúng các quy định, tiêu chuẩn bản vẽ kỹ thuật; kiến thức an toàn lao động, vệ sinh công nghiệp, PCCC và đánh giá nguy cơ tai nạn điện.

  • Cơ sở Điện - Điện tử: Giải thích các định luật điện, nguyên lý hoạt động của linh kiện/thiết bị điện tử tương tự, điện tử số, điện tử công suất, các mạch điện thông dụng và hiện tượng hư hỏng trong hệ thống.

  • Thiết kế & Dây chuyền: Hiểu quy trình thi công PCB từ sơ đồ nguyên lý; phương pháp thiết kế mạch ứng dụng; cấu tạo và nguyên lý vận hành dây chuyền sản xuất công nghiệp, tủ điện, truyền động điện sử dụng biến tần, khởi động mềm.

  • Công nghệ hiện đại: Nêu rõ tầm quan trọng và nguyên lý ứng dụng của PLC, Vi điều khiển, Khí nén - Điện khí nén, Mạng truyền thông công nghiệp (Modbus, AS-i, Industrial Ethernet), SCADA, Robot công nghiệp, Smart Home, Năng lượng tái tạo (điện mặt trời, điện gió), IoT và AI trong Công nghiệp 4.0.

2. Kỹ năng

  • An toàn & Đọc bản vẽ: Sử dụng thành thạo thiết bị an toàn, PCCC; đọc thành thạo bản vẽ chi tiết, sơ đồ lắp và sơ đồ nguyên lý điện tử công nghiệp.

  • Thiết kế, Thi công & Lập trình: Thiết kế sơ đồ nguyên lý, vẽ Layout mạch in trên phần mềm (Altium, Proteus, Eagle...), xuất file Gerber; hàn linh kiện, lắp ráp và thử nghiệm mạch; lập trình vi điều khiển (Arduino) và PLC cho các ứng dụng thực tế.

  • Vận hành & Lắp đặt: Lắp đặt, kết nối, vận hành các thiết bị điện - điện tử, tủ điện điều khiển, hệ thống khí nén, hệ thống điện mặt trời/năng lượng tái tạo, cài đặt thông số biến tần và khởi động mềm.

  • Bảo trì, Truyền thông & Công nghệ cao: Bảo trì, sửa chữa, xử lý sự cố thiết bị điện tử và sự cố mạng truyền thông công nghiệp; thực hiện bảo dưỡng robot công nghiệp; sử dụng thành thạo phần mềm chuyên ngành, ứng dụng AI và công nghệ số mới.

  • Ngoại ngữ & CNTT: Sử dụng thành thạo CNTT cơ bản; ứng dụng ngoại ngữ cơ bản (đạt Bậc 2/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) trong giao tiếp và đọc tài liệu kỹ thuật chuyên ngành.

3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm

  • Tự chịu trách nhiệm về chất lượng công việc, sản phẩm do mình đảm nhiệm theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.

  • Chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với kết quả công việc, sản phẩm của tổ, nhóm; đánh giá chất lượng công việc của bản thân và các thành viên trước lãnh đạo đơn vị.

  • Phương pháp làm việc khoa học, năng động, tự tin, cầu tiến; có thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn, trách nhiệm công dân.

  • Ý thức tổ chức kỷ luật cao, tác phong công nghiệp, thực hành tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường.

  • Chủ động tự học tập, rèn luyện nâng cao trình độ chuyên môn, kỹ năng nghề và khả năng thích ứng với môi trường làm việc thực tế.

B. CƠ HỘI VIỆC LÀM (Career Opportunities)

1. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

Người học tốt nghiệp trình độ cao đẳng Điện tử công nghiệp có đủ năng lực công tác tại các nhà máy, xí nghiệp chế tạo, khu công nghệ cao, công ty giải pháp tự động hóa, tòa nhà thông minh hoặc doanh nghiệp dịch vụ kỹ thuật với 6 nhóm vị trí công việc chính:

  1. Kỹ thuật viên Lắp ráp sản phẩm điện - điện tử: Thực hiện quy trình lắp ráp, hoàn thiện các board mạch, cụm thiết bị và sản phẩm điện tử công nghiệp.

  2. Kỹ thuật viên Vận hành thiết bị điện, điện tử: Đảm nhận vận hành hệ thống dây chuyền sản xuất tự động, hệ thống điều khiển, tủ điện, dây chuyền robot và hệ thống điện mặt trời.

  3. Kỹ thuật viên Lắp đặt, kết nối thiết bị điện tử: Khảo sát, thi công, lắp đặt tủ điện điều khiển, thiết bị cảm biến, biến tần, hệ thống mạng truyền thông công nghiệp và hệ thống Smart Home.

  4. Kỹ thuật viên Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị điện tử: Lập kế hoạch và thực hiện bảo dưỡng định kỳ các thiết bị điện tử, dây chuyền tự động hóa và robot công nghiệp trong nhà máy.

  5. Kỹ thuật viên Sửa chữa thiết bị điện tử: Chẩn đoán, đo kiểm, phát hiện sự cố, thay thế linh kiện và khắc phục các hỏng hóc của bo mạch, thiết bị điện tử công nghiệp.

  6. Nhân viên Kinh doanh, Dịch vụ thiết bị điện tử: Tư vấn kỹ thuật, kinh doanh vật tư/thiết bị điện tử, hỗ trợ giải pháp kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng cho doanh nghiệp.

2. Khả năng học tập & Nâng cao trình độ

  • Có năng lực tự học, tiếp cận và ứng dụng các tiến bộ KH-CN mới (AI, IoT, chuyển đổi số, tự động hóa thông minh).

  • Đủ điều kiện học liên thông lên trình độ Đại học thuộc ngành Điện tử công nghiệp, Kỹ thuật điện - điện tử, Tự động hóa, Cơ điện tử hoặc các ngành cùng nhóm lĩnh vực đào tạo.

  • Nền tảng kỹ năng toàn diện cho phép người học chủ động mở cơ sở kinh doanh, tư vấn, thiết kế, thi công và bảo trì hệ thống điện - điện tử công nghiệp.

Khám Phá Các Ngành Đào Tạo Khác