ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP
Tổng quan về nghề Điện tử công nghiệp trình độ cao đẳng được tổng hợp toàn diện qua các trụ cột chính:
-
Mục tiêu & Phạm vi nghề nghiệp: Đào tạo lực lượng kỹ thuật viên cao đẳng có tay nghề cao, làm chủ các công nghệ điện tử, tự động hóa và điều khiển công nghiệp hiện đại. Phạm vi công việc trải dài từ thiết kế mạch, lắp ráp phần cứng, lập trình điều khiển (PLC, vi điều khiển), kết nối mạng truyền thông công nghiệp đến vận hành robot, năng lượng tái tạo và hệ thống Smart Home.
-
Chương trình đào tạo: Khối lượng 2.250 giờ (80 tín chỉ), trang bị toàn diện từ lý thuyết cơ sở điện - điện tử đến các công nghệ mũi nhọn của Công nghiệp 4.0 như IoT, Trí tuệ nhân tạo (AI), truyền thông công nghiệp và hệ thống năng lượng xanh.
-
Khung năng lực tích hợp (37 năng lực bao gồm Cơ bản, Cốt lõi và Nâng cao):
-
Năng lực cơ bản (NLCB-01 đến NLCB-10): Tư duy logic; sáng tạo, tự chủ và giải quyết vấn đề hệ thống; giao tiếp kỹ thuật; làm việc độc lập/nhóm; tiếng Anh chuyên ngành; phân tích và đề xuất giải pháp kỹ thuật; tin học văn phòng; khai thác internet; nhận thức chuyển đổi số; kiểm soát rủi ro an toàn điện và môi trường.
-
Năng lực cốt lõi (NLCL-01 đến NLCL-22): An toàn điện và vệ sinh công nghiệp; phân loại linh kiện; giải thích nguyên lý mạch tương tự/số; chọn thiết bị đo lường; đo kiểm cảm biến; sử dụng dụng cụ nghề; lắp ráp mạch điện tử; hàn và thử mạch; thiết kế nguyên lý (Proteus/Altium/Eagle/EasyEDA); vẽ Layout/xuất file Gerber; thiết kế mạch xung/IC số; chọn/lắp đặt/lập trình vi điều khiển Arduino; phân tích chương trình Arduino; lắp đặt/điều khiển hệ thống khí nén - điện khí nén; kiến thức năng lượng tái tạo; cài đặt biến tần và khởi động mềm; đọc/phân tích bản vẽ điện công nghiệp; đấu nối/sửa chữa mạch điện công nghiệp; phân tích/lập trình PLC; thiết kế/cấu hình/giám sát mạng truyền thông & SCADA; tác phong công nghiệp và bảo vệ môi trường.
-
Năng lực nâng cao (NLNC-01 đến NLNC-05): Lắp đặt thiết bị tủ điện điều khiển công nghiệp; bảo dưỡng, vận hành robot công nghiệp thực tế; lắp đặt và vận hành hệ thống Smart Home; khảo sát mặt bằng thi công hệ thống điện - tự động hóa; thích ứng cao qua trải nghiệm thực tập doanh nghiệp.
-
Đăng Ký Xét Tuyển Trực Tuyến
Chương trình đào tạo
|
STT |
Mã MH, MĐ |
Tên môn học, mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian học tập (giờ) |
||||||
|
Tổng số |
Trong đó |
|||||||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/thực tập/thí nghiệm/thảo luận |
Thi/ Kiểm tra |
|
|||||||
|
I |
Các môn học chung |
21 |
495 |
174 |
296 |
25 |
|
|||
|
1 |
CT-L0C014 |
Tiếng Anh |
4 |
120 |
42 |
72 |
6 |
|
||
|
2 |
TT-L0C001 |
Tin học |
3 |
75 |
15 |
58 |
2 |
|
||
|
3 |
CT-L0C001 |
Giáo dục chính trị |
5 |
75 |
41 |
29 |
5 |
|
||
|
4 |
CT-L0C004 |
Pháp luật |
2 |
30 |
18 |
10 |
2 |
|
||
|
5 |
CT-L0C010 |
Giáo dục quốc phòng và An ninh |
3 |
75 |
36 |
35 |
4 |
|
||
|
6 |
CT-L0C007 |
Giáo dục thể chất |
2 |
60 |
5 |
51 |
4 |
|
||
|
7 |
CT-L0D013 |
Kỹ năng mềm |
1 |
30 |
5 |
24 |
1 |
|
||
|
8 |
TT-L0D004 |
Năng lực số |
1 |
30 |
12 |
17 |
1 |
|
||
|
II |
Các môn học, mô đun chuyên môn |
59 |
1755 |
512 |
1211 |
32 |
|
|||
|
II.1 |
Môn học, mô đun cơ sở |
16 |
240 |
212 |
19 |
9 |
|
|||
|
9 |
DI-L1D006 |
An toàn lao động và vệ sinh công nghiệp |
2 |
30 |
26 |
3 |
1 |
|
||
|
10 |
DI-L2D001 |
Điện kỹ thuật |
2 |
30 |
21 |
8 |
1 |
|
||
|
11 |
DI-L1D401 |
Linh kiện điện tử |
2 |
30 |
27 |
2 |
1 |
|
||
|
12 |
DI-L1D402 |
Kỹ thuật điện tử |
3 |
45 |
41 |
2 |
2 |
|
||
|
13 |
DI-L1D403 |
Kỹ thuật xung số |
3 |
45 |
41 |
2 |
2 |
|
||
|
14 |
DI-L1D404 |
Đo lường điện tử |
2 |
30 |
28 |
1 |
1 |
|
||
|
15 |
DI-L1D507 |
Kỹ thuật cảm biến |
2 |
30 |
28 |
1 |
1 |
|
||
|
II.2 |
Môn học, mô đun chuyên môn |
41 |
1455 |
285 |
1149 |
21 |
|
|||
|
16 |
DI-M1C405 |
Lắp đặt và kiểm tra mạch điện tử |
3 |
90 |
22 |
65 |
3 |
|
||
|
17 |
DI-M1D406 |
Thiết kế mạch điện tử |
2 |
60 |
15 |
43 |
2 |
|
||
|
18 |
DI-M1D407 |
Chế tạo mạch điện tử |
1 |
30 |
7 |
22 |
1 |
|
||
|
19 |
DI-M1D408 |
Lắp đặt mạch xung số |
2 |
60 |
15 |
43 |
2 |
|
||
|
20 |
DI-M1C409 |
Lắp đặt, lập trình vi điều khiển |
4 |
120 |
30 |
87 |
3 |
|
||
|
21 |
DI-M1D011 |
Điều khiển điện khí nén, thủy lực |
2 |
60 |
15 |
43 |
2 |
|
||
|
22 |
DI-L1D012 |
Năng lượng tái tạo |
2 |
30 |
27 |
2 |
1 |
|
||
|
23 |
DI-M1D013 |
Lắp đặt, vận hành biến tần và Khởi động mềm |
2 |
60 |
15 |
43 |
2 |
|
||
|
24 |
DI-M1C410 |
Lắp đặt, sửa chữa mạch điện công nghiệp và PLC cỡ nhỏ |
2 |
60 |
15 |
43 |
2 |
|
||
|
25 |
DI-M1C411 |
Lắp đặt PLC công nghiệp và kết nối mạng SCADA |
4 |
120 |
30 |
87 |
3 |
|
||
|
26 |
DI-M1C412 |
Đồ án môn học |
1 |
45 |
6 |
39 |
0 |
|
||
|
27 |
DI-T1C413 |
Thực tập doanh nghiệp |
8 |
360 |
48 |
312 |
0 |
|
||
|
28 |
DI-T1C414 |
Thực tập tốt nghiệp |
8 |
360 |
40 |
320 |
0 |
|
||
|
II.3 |
Môn học, mô đun tự chọn (chọn 1 trong 3 môn học) |
2 |
60 |
15 |
43 |
2 |
|
|||
|
29 |
DI-M1C520 |
Lắp đặt tủ điện công nghiệp |
2 |
60 |
15 |
43 |
2 |
|
||
|
30 |
DI-M1D524 |
Rô bốt công nghiệp |
2 |
60 |
15 |
43 |
2 |
|
||
|
31 |
DI-M1D415 |
Lắp đặt, vận hành hệ thống Smart Home |
2 |
60 |
15 |
43 |
2 |
|
||
|
|
Tổng cộng |
80 |
2250 |
&
Chuẩn đầu ra & Cơ hội việc làmA. CHUẨN ĐẦU RA (Output Standards) 1. Kiến thức
2. Kỹ năng
3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm
B. CƠ HỘI VIỆC LÀM (Career Opportunities) 1. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp Người học tốt nghiệp trình độ cao đẳng Điện tử công nghiệp có đủ năng lực công tác tại các nhà máy, xí nghiệp chế tạo, khu công nghệ cao, công ty giải pháp tự động hóa, tòa nhà thông minh hoặc doanh nghiệp dịch vụ kỹ thuật với 6 nhóm vị trí công việc chính:
2. Khả năng học tập & Nâng cao trình độ
Khám Phá Các Ngành Đào Tạo Khác | ||||||