CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ
Trọng điểm Quốc tếTổng quan về nghề Công nghệ kỹ thuật ô tô trình độ cao đẳng được cấu thành từ các trụ cột cốt lõi sau:
-
Mục tiêu & Môi trường làm việc: Đào tạo kỹ thuật viên trình độ cao đẳng có sức khỏe tốt, đạo đức nghề nghiệp, tác phong công nghiệp, cẩn thận, tỉ mỉ và say mê nghề nghiệp. Người học có năng lực làm việc linh hoạt tại các gara, xưởng sửa chữa, đại lý chính hãng, nhà máy lắp ráp/sản xuất, công ty vận tải, trung tâm kiểm định hoặc cơ sở đào tạo.
-
Chương trình đào tạo: Khối lượng 2.625 giờ (107 tín chỉ), tích hợp giữa kiến thức nền tảng điện - điện tử, cơ khí, bản vẽ kỹ thuật với các kỹ năng chuyên sâu về bảo dưỡng, chẩn đoán, sửa chữa hệ thống động cơ, gầm, điện - điện tử, ô tô điện/hybrid, ứng dụng công nghệ số và chuyển đổi xanh.
-
Khung năng lực tích hợp (33 năng lực bao gồm Cơ bản, Cốt lõi và Nâng cao):
-
Năng lực cơ bản (NLCB-01 đến NLCB-08): Tuân thủ nội quy lao động, an toàn, bảo vệ môi trường, PCCC; tháo lắp, đo kiểm piston, trục khuỷu, trục cam, xupap; bảo dưỡng hệ thống làm mát, bôi trơn, nhiên liệu, nạp khí; tháo lắp/BDSC ly hợp, hộp số, hệ thống treo/truyền lực; thao tác nguội và sửa chữa thân vỏ; đọc bản vẽ và vẽ AutoCAD; kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm, ứng dụng CNTT, tiếng Anh và công nghệ số cơ bản.
-
Năng lực cốt lõi (NLCL-01 đến NLCL-17): Kiểm tra, BDSC động cơ đốt trong, hệ thống truyền lực, hệ thống treo/bánh xe, hệ thống phanh (cơ, thủy lực, khí nén, ABS), hệ thống lái (cơ, thủy lực, điện), hệ thống điện động cơ và điện thân xe, điều hòa không khí; hiệu chỉnh góc đặt bánh xe; chẩn đoán pan bệnh; BDSC định kỳ theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; sử dụng máy chẩn đoán OBD-II; pha sơn và xử lý bề mặt thân vỏ; đọc hiểu tài liệu kỹ thuật; kiểm tra/BDSC hệ thống điện, pin, truyền động xe điện và hybrid; lập kế hoạch sửa chữa và kiểm định ô tô.
-
Năng lực nâng cao (NLNC-01 đến NLNC-08): Kiểm tra, sửa chữa hộp số tự động (AT, CVT...); chẩn đoán nâng cao lỗi hệ thống điện tử; phân tích dữ liệu ECU và cảm biến (MAP, TPS, O2, CKP, CMP...); chẩn đoán/hiệu chỉnh ABS, treo/lái điện tử, kiểm soát khí thải; chẩn đoán lỗi chuyên sâu trên xe điện/hybrid; sử dụng phần mềm chẩn đoán và phần mềm chuyên dụng; hiệu chỉnh động cơ đạt tiêu chuẩn môi trường; đánh giá tổng thể tình trạng xe và lập báo cáo kiểm định.
-
Đăng Ký Xét Tuyển Trực Tuyến
Chương trình đào tạo
|
STT |
Tên môn học, mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian học tập (giờ) |
||||||
|
Tổng số |
Trong đó |
||||||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/thực tập, thí nghiệm, bài tập/thảo luận |
Thi/ Kiểm tra |
|||||||
|
I |
Các môn học chung |
21 |
495 |
174 |
296 |
25 |
|||
|
1 |
CT-L0C014 |
Tiếng Anh |
4 |
120 |
42 |
72 |
6 |
||
|
2 |
TT-L0C001 |
Tin học |
3 |
75 |
15 |
58 |
2 |
||
|
3 |
CT-L0C001 |
Giáo dục chính trị |
5 |
75 |
41 |
29 |
5 |
||
|
4 |
CT-L0C004 |
Pháp luật |
2 |
30 |
18 |
10 |
2 |
||
|
5 |
CT-L0C010 |
Giáo dục quốc phòng và An ninh |
3 |
75 |
36 |
35 |
4 |
||
|
6 |
CT-L0C007 |
Giáo dục thể chất |
2 |
60 |
5 |
51 |
4 |
||
|
7 |
CT-L0D013 |
Kỹ năng mềm |
1 |
30 |
5 |
24 |
1 |
||
|
8 |
TT-L0D004 |
Năng lực số |
1 |
30 |
12 |
17 |
1 |
||
|
II |
Các môn học, mô đun chuyên môn |
86 |
2.130 |
602 |
1.470 |
58 |
|||
|
II.1 |
Môn học, mô đun cơ sở |
7 |
150 |
70 |
74 |
6 |
|||
|
9 |
CK-L2D001 |
Vẽ kỹ thuật |
2 |
30 |
25 |
4 |
1 |
||
|
10 |
DL-L1D001 |
TCSX & ATLĐ nghề ô tô |
2 |
30 |
25 |
4 |
1 |
||
|
11 |
DL- T1D002 |
Thực hành nguội |
1 |
30 |
6 |
22 |
2 |
||
|
12 |
CK-T2D004 |
Thực hành AUTOCAD |
2 |
60 |
14 |
44 |
2 |
||
|
II.2 |
Môn học, mô đun chuyên môn |
76 |
1.920 |
516 |
1.354 |
50 |
|||
|
13 |
DL- L1D003 |
Cấu tạo động cơ đốt trong |
4 |
60 |
54 |
4 |
2 |
||
|
14 |
DL-T1D004 |
Thực hành cơ khí động cơ |
3 |
60 |
16 |
42 |
2 |
||
|
15 |
DL-T1D005 |
Thực hành BDSC động cơ đốt trong |
4 |
90 |
20 |
68 |
2 |
||
|
16 |
DL-L1D006 |
Trang bị điện ô tô |
4 |
60 |
54 |
4 |
2 |
||
|
17 |
DL-T1D007 |
Thực hành bảo dưỡng sửa chữa điện ô tô |
4 |
90 |
20 |
68 |
2 |
||
|
18 |
DL-L1D008 |
Cấu tạo gầm ô tô |
4 |
60 |
54 |
4 |
2 |
||
|
19 |
DL-T1C009 |
Thực hành lái xe ô tô |
3 |
60 |
16 |
42 |
2 |
||
|
20 |
DL-T1D010 |
Thực hành BDSC hệ thống truyền lực |
3 |
60 |
16 |
42 |
2 |
||
|
21 |
DL-T1D011 |
Thực hành BDSC hệ thống chuyển động ô tô |
4 |
90 |
20 |
68 |
2 |
||
|
22 |
DL-T1D012 |
Thực hành đồng sơn cơ bản |
3 |
60 |
16 |
42 |
2 |
||
|
23 |
DL-M1D013 |
Sửa chữa điện thân xe |
3 |
60 |
16 |
42 |
2 |
||
|
24 |
DL-M1D014 |
Sửa chữa điện động cơ |
3 |
60 |
16 |
42 |
2 |
||
|
25 |
DL-M1C015 |
Bảo dưỡng xe ô tô điện và hybrid |
4 |
90 |
30 |
58 |
2 |
||
|
26 |
DL-M1D016 |
Kiểm tra, sửa chữa pan động cơ ô tô |
4 |
90 |
20 |
68 |
2 |
||
|
27 |
DL-M1D017 |
Bảo dưỡng, Sửa chữa hệ thống điều hòa ô tô |
3 |
60 |
16 |
42 |
2 |
||
|
28 |
DL-M1C018 |
Sửa chữa tổng thành ô tô |
4 |
90 |
20 |
68 |
2 |
||
|
29 |
DL-M1C019 |
Kiểm định ô tô |
3 |
60 |
16 |
42 |
2 |
||
|
30 |
DL-T1C020 |
Thực tập doanh nghiệp |
8 |
360 |
48 |
304 |
8 |
||
|
31 |
DL-T1C021 |
Thực tập tốt nghiệp |
8 |
360 |
48 |
304 |
8 |
||
|
II.3 |
Môn học, mô đun tự chọn (chọn 1 trong 3 MĐ) |
3 |
60 |
16 |
42 |
2 |
|||
|
32 |
DL-M1C022 |
Bảo dưỡng, sửa chữa hộp số tự động |
3 |
60 |
16 |
42 |
2 |
||
|
33 |
DL-M1D023 |
Chẩn đoán và hiệu chỉnh ô tô |
3 |
60 |
16 |
42 |
2 |
||
Chuẩn đầu ra & Cơ hội việc làm
A. CHUẨN ĐẦU RA (Output Standards)
1. Kiến thức
-
Chính trị - Pháp luật & Xã hội: Nội dung cơ bản về Chủ nghĩa Mác - Lê-nin, tư tưởng Hồ Chí Minh, Hiến pháp, Pháp luật; đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước; kiến thức về quốc phòng an ninh và giáo dục thể chất.
-
Cơ sở kỹ thuật: Kiến thức cơ bản về điện - điện tử, bản vẽ kỹ thuật, vật liệu cơ khí, khí nén - thủy lực phục vụ chuyên môn ô tô.
-
Chuyên môn Ô tô: Cấu tạo, nguyên lý hoạt động, quy trình bảo dưỡng, phương pháp sửa chữa, vận hành, kiểm tra và hiệu chỉnh thông số kỹ thuật của động cơ, hệ thống treo, lái, phanh, truyền lực, điện - điện tử ô tô.
-
Chẩn đoán & Công nghệ mới: Phương pháp chẩn đoán, phân tích nguyên nhân sai hỏng; công nghệ sửa chữa ô tô; tiếp thu và chuyển giao công nghệ mới; cập nhật kiến thức kỹ thuật qua nền tảng số trong bối cảnh chuyển đổi số.
-
Môi trường & Xanh hóa: Quy định về bảo vệ môi trường, giải pháp kỹ thuật thân thiện với môi trường, công nghệ sửa chữa xanh và thiết bị tiết kiệm năng lượng.
2. Kỹ năng
-
Bản vẽ & Tra cứu: Đọc bản vẽ kỹ thuật, sơ đồ mạch điện/tín hiệu điều khiển, ký hiệu phân loại linh kiện; tra cứu thành thạo tài liệu kỹ thuật chuyên ngành.
-
Thao tác & Thiết bị: Lựa chọn, sử dụng thành thạo và bảo dưỡng các dụng cụ, thiết bị tháo, lắp, đo, kiểm tra và máy chẩn đoán chuyên dụng (OBD-II, phần mềm chẩn đoán).
-
Chẩn đoán & Sửa chữa: Chẩn đoán chính xác sai hỏng; lập quy trình tháo lắp, bảo dưỡng, sửa chữa phù hợp từng loại xe; thực hiện công việc BDSC đúng tiêu chuẩn kỹ thuật và an toàn lao động.
-
Quản lý & Bảo vệ môi trường: Tổ chức, quản lý quá trình BDSC, lập kế hoạch sản xuất; thực hiện tốt 5S; phân loại và xử lý đúng quy trình chất thải nguy hại (dầu nhớt, ắc quy/pin, dung môi, khí thải).
-
Vận hành & Đào tạo: Vận hành ô tô an toàn, đúng luật; có khả năng đào tạo, bồi dưỡng kỹ năng nghề cho người học ở trình độ thấp hơn.
-
Kỹ năng bổ trợ: Sử dụng CNTT cơ bản và chuyên ngành; sử dụng ngoại ngữ đạt Bậc 2/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam trong công việc chuyên môn.
3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm
-
Chấp hành tốt quy định pháp luật, chính sách nhà nước và nội quy nơi làm việc.
-
Chịu trách nhiệm về kết quả công việc của bản thân và của nhóm trước lãnh đạo.
-
Giải quyết tốt các công việc và vấn đề phức tạp trong điều kiện môi trường làm việc thay đổi.
-
Thực hiện tác phong công nghiệp, kỷ luật lao động cao, cẩn thận, chịu khó, tập trung, sáng tạo, thích ứng với môi trường hội nhập quốc tế.
-
Tuân thủ nghiêm ngặt yêu cầu an toàn lao động, vệ sinh công nghiệp, PCCC và bảo vệ môi trường.
-
Đánh giá được kết quả công việc của cá nhân và các thành viên trong nhóm.
B. CƠ HỘI VIỆC LÀM (Career Opportunities)
1. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp
Người học tốt nghiệp trình độ cao đẳng Công nghệ kỹ thuật ô tô có năng lực đảm nhận công việc tại các doanh nghiệp, nhà máy, xưởng sửa chữa và trung tâm dịch vụ với các vị trí:
-
Quản lý vật tư, phụ tùng ô tô: Quản lý, kiểm kê, cung ứng vật tư và linh kiện phụ tùng.
-
Kinh doanh trong lĩnh vực ô tô và phụ tùng ô tô: Tư vấn bán hàng, kinh doanh xe và phụ tùng ô tô.
-
Kỹ thuật viên Đồng sơn ô tô: Làm đồng, xử lý bề mặt thân vỏ và pha/phun sơn ô tô.
-
Kỹ thuật viên Sửa chữa động cơ (máy) ô tô: Bảo dưỡng, chẩn đoán, đại tu các hệ thống cơ cấu động cơ đốt trong.
-
Kỹ thuật viên Sửa chữa hệ thống treo, lái, phanh và truyền lực: BDSC khung gầm, hệ thống treo, lái, phanh (kể cả ABS) và hệ thống truyền lực.
-
Kỹ thuật viên Sửa chữa điện điều khiển động cơ: Chẩn đoán, khắc phục sự cố hệ thống điện, cảm biến và ECU điều khiển động cơ.
-
Kỹ thuật viên Sửa chữa điện thân xe ô tô: Sửa chữa hệ thống chiếu sáng, tín hiệu và các thiết bị điện tiện nghi trên thân xe.
-
Kỹ thuật viên Sửa chữa hộp số tự động ô tô: Chẩn đoán, bảo trì và sửa chữa các loại hộp số tự động (AT, CVT...).
-
Kỹ thuật viên Bảo dưỡng xe ô tô điện và hybrid: Kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ hệ thống điện, nạp điện, pin và hệ truyền động xe điện/hybrid.
-
Kỹ thuật viên Sửa chữa điện lạnh ô tô: Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điều hòa, sưởi và thông gió trên xe.
-
Cố vấn dịch vụ trong lĩnh vực ô tô: Tiếp nhận xe, tư vấn kỹ thuật, lập phương án sửa chữa và giao tiếp với khách hàng tại các đại lý/gara.
-
Quản lý gara ô tô, trung tâm bảo hành - sửa chữa ô tô: Điều hành, tổ chức và quản lý hoạt động sản xuất, bảo dưỡng tại xưởng.
-
Tự tạo việc làm & Giảng dạy: Tự mở cơ sở kinh doanh/sửa chữa ô tô hoặc tham gia giảng dạy thực hành tại các cơ sở đào tạo nghề.
2. Khả năng học tập & Nâng cao trình độ
-
Có năng lực tự học, tự cập nhật các tiến bộ khoa học công nghệ, phần mềm chẩn đoán, xu hướng xe điện và chuyển đổi số trong ngành ô tô.
-
Đủ điều kiện để học liên thông lên trình độ Đại học thuộc cùng ngành/nghề Công nghệ kỹ thuật ô tô, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành kỹ thuật liên quan.