TC ĐIỆN - NƯỚC
Tổng quan về nghề Điện – Nước trình độ trung cấp được cấu thành từ các trục nội dung cốt lõi sau:
-
Mục tiêu & Tính chất nghề nghiệp: Đào tạo lực lượng lao động kỹ thuật trực tiếp, có tay nghề cao, tác phong linh hoạt, đáp ứng nhu cầu hạ tầng hiện đại. Nghề có tính ứng dụng gắn liền với đời sống và sản xuất, yêu cầu người thợ có thể làm việc linh hoạt trong nhiều điều kiện môi trường khắt khe (ngoài trời, trên cao) cũng như môi trường doanh nghiệp chuyên nghiệp.
-
Chương trình đào tạo: Khối lượng 1.650 giờ (62 tín chỉ), tích hợp cân bằng giữa hai mảng chuyên môn Điện và Nước, kết hợp đào tạo kỹ năng số, ngoại ngữ và an toàn lao động theo tiêu chuẩn quốc gia.
-
Khung năng lực tích hợp (Bao gồm Năng lực cơ bản, Cốt lõi và Nâng cao):
-
Năng lực cơ bản (NLCB-01 đến NLCB-13): Hiểu tiêu chuẩn bản vẽ (TCVN, ISO); phân tích sơ đồ điện và cấp thoát nước; nắm vững đại lượng điện học, khí cụ điện (CB, MCB, Contactor, Rơ-le...); hiểu công dụng dây cáp điện và các loại đường ống (PVC, PPR, HDPE, kim loại); nắm vững quy trình an toàn lao động, phòng chống cháy nổ và tổ chức sản xuất.
-
Năng lực cốt lõi (NLCL-01 đến NLCL-39): Đấu nối thành thạo các mạch điện dân dụng, tủ điện phân phối; lắp đặt đường ống cấp nước nóng/lạnh, thoát nước thải/nước mưa đảm bảo độ dốc, độ kín; thi công lắp đặt máy bơm, đồng hồ nước, thiết bị vệ sinh (lavabo, bồn cầu, vòi sen, bình nước nóng...); sử dụng thành thạo dụng cụ/máy móc thi công chuyên dụng; kiểm tra, thử áp, vận hành và xử lý sự cố điện - nước trong và ngoài nhà.
-
Năng lực nâng cao (NLNC-01 đến NLNC-07): Đo cao độ bằng máy thủy bình; hiểu sơ đồ nguyên lý hệ thống năng lượng tái tạo quy mô nhỏ (điện mặt trời, gió...); phát hiện/khoanh vùng sự cố rò rỉ ngầm, thông tắc đường ống chuyên nghiệp, thay thế phụ kiện và bảo trì mạng lưới.
-
Đăng Ký Xét Tuyển Trực Tuyến
Chương trình đào tạo
|
Số TT |
Mã MH/ MĐ |
Tên môn học/mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian học tập (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
||||||
|
Lý thuyết |
Thực hành, thực tập, bài tập, thảo luận |
Kiểm tra |
|||||
|
I |
Các môn học chung |
13 |
315 |
102 |
198 |
15 |
|
|
1 |
CT-L0T015 |
Tiếng Anh |
3 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|
2 |
TT-L0T002 |
Tin học |
2 |
45 |
15 |
29 |
1 |
|
3 |
CT-L0T002 |
Giáo dục chính trị |
2 |
30 |
15 |
13 |
2 |
|
4 |
CT-L0T005 |
Pháp luật |
1 |
15 |
9 |
5 |
1 |
|
5 |
CT-L0T011 |
Giáo dục quốc phòng và An ninh |
2 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
6 |
CT-L0T008 |
Giáo dục thể chất |
1 |
30 |
4 |
24 |
2 |
|
7 |
CT-L0D013 |
Kỹ năng mềm và bổ trợ |
1 |
30 |
4 |
25 |
1 |
|
8 |
TT-L0D004 |
Năng lực số |
1 |
30 |
4 |
25 |
1 |
|
II |
Các môn học, mô đun chuyên môn |
49 |
1335 |
409 |
879 |
47 |
|
|
II.1 |
Môn học, mô đun cơ sở |
12 |
195 |
132 |
52 |
11 |
|
|
1 |
XD-L1T400 |
Vẽ kỹ thuật Điện – Nước |
4 |
75 |
40 |
32 |
3 |
|
2 |
XD-L2T401 |
Kỹ thuật điện |
2 |
30 |
24 |
4 |
2 |
|
3 |
XD-L1T402 |
Tổ chức sản xuất và an toàn lao động |
2 |
30 |
24 |
4 |
2 |
|
4 |
XD-L1T403 |
Vật liệu Điện, nước |
2 |
30 |
24 |
4 |
2 |
|
5 |
XD-L2T404 |
Khí cụ điện |
2 |
30 |
20 |
8 |
2 |
|
II.2 |
Môn học, mô đun chuyên môn |
33 |
1050 |
253 |
765 |
32 |
|
|
1 |
XD-L1T405 |
Cấp thoát nước cơ bản |
4 |
60 |
43 |
14 |
3 |
|
2 |
XD-T2T406 |
Thực hành điện cơ bản |
2 |
60 |
24 |
34 |
2 |
|
3 |
XD-M2T407 |
Lắp đặt hệ thống điện dân dụng |
3 |
90 |
32 |
54 |
4 |
|
4 |
XD-L1T408 |
Thực hành nước cơ bản |
3 |
90 |
32 |
54 |
4 |
|
5 |
XD-M1T409 |
Lắp đặt đường ống cấp, thoát nước trong nhà |
3 |
90 |
24 |
62 |
4 |
|
6 |
XD-M1T410 |
Lắp đặt đường ống cấp, thoát nước ngoài nhà |
2 |
60 |
16 |
41 |
3 |
|
7 |
XD-M1T411 |
Lắp đặt máy bơm nước, đồng hồ đo nước. |
2 |
60 |
16 |
41 |
3 |
|
8 |
XD-T1T412 |
Vận hành, quản lý hệ thống ống cấp, thoát nước |
1 |
30 |
8 |
20 |
2 |
|
9 |
XD-M1T413 |
Lắp đặt đường ống nước cứu hoả |
1 |
30 |
8 |
20 |
2 |
|
10 |
XD-M1T414 |
Lắp đặt thiết bị dùng nước |
2 |
60 |
16 |
41 |
3 |
|
11 |
XD-T1T415 |
Thi công xây - trát |
2 |
60 |
24 |
34 |
2 |
|
12 |
XD-T1T416 |
Thực tập tốt nghiệp |
8 |
360 |
10 |
350 |
0 |
|
II.3 |
Các mô đun tự chọn (Lựa chọn 2 trong 3 môn học) |
4 |
90 |
24 |
62 |
4 |
|
|
1 |
XD-T1T417 |
Trắc địa |
2 |
45 |
12 |
31 |
2 |
|
2 |
XD-L1T418 |
Năng lượng tái tạo |
2 |
45 |
12 |
31 |
2 |
|
3 |
XD-T1T419 |
Sửa chữa hệ thống nước gia đình |
2 |
45 |
12 |
31 |
2 |
|
|
Tổng cộng |
62 |
1650 |
511 |
1077 |
62 |
|
Chuẩn đầu ra & Cơ hội việc làm
A. CHUẨN ĐẦU RA (Output Standards)
1. Kiến thức
-
Kiến thức Điện: Nắm vững các khái niệm dòng điện, điện áp, điện trở, công suất; các dạng mạch điện nối tiếp, song song; sơ đồ mạch điện chiếu sáng, ổ cắm; quy tắc thiết kế và lắp đặt hệ thống điện dân dụng; cấu tạo, nguyên lý làm việc và thông số kỹ thuật của các khí cụ điện (CB, MCB, MCCB, Contactor, Rơ-le, ampe kế, vôn kế...).
-
Kiến thức Nước: Nắm vững các thông số áp suất, lưu lượng, cột áp; đặc tính các loại đường ống (PVC, PPR, HDPE, kim loại) và vật tư phụ kiện; nguyên lý hoạt động của máy bơm nước; quy trình thiết kế, thi công hệ thống cấp thoát nước trong/ngoài nhà và xử lý sự cố rò rỉ, tắc nghẽn.
-
Kiến thức An toàn & Tổ chức: Nắm vững quy chuẩn an toàn lao động, quy trình ngắt nguồn, kiểm tra không điện, chống rò rỉ; nguyên tắc tổ chức sản xuất, lập tiến độ thi công, quản lý nhân công và vật tư.
2. Kỹ năng
-
Bản vẽ & Đọc sơ đồ: Đọc, phân tích và thể hiện được các sơ đồ nguyên lý, sơ đồ lắp đặt hệ thống điện và sơ đồ cấp thoát nước cho nhà ở, công trình nhỏ.
-
Thi công Điện: Đấu nối thành thạo các mạch điện dân dụng (mạch cầu thang, công tắc, ổ cắm, đèn); lắp đặt hệ thống điện âm/nổi, tủ điện tổng, tủ phân phối; tính toán chọn tiết diện dây và cân chỉnh tải điện phù hợp.
-
Thi công Nước: Sử dụng thành thạo máy hàn nhiệt, keo dán, nối ren để gia công lắp đặt đường ống; thi công hệ thống cấp nước nóng/lạnh, thoát nước thải/mưa đúng độ dốc và độ kín; lắp đặt chuẩn xác các thiết bị vệ sinh, máy bơm nước, đồng hồ nước, van khóa và đường ống cứu hỏa.
-
Đo kiểm & Sửa chữa: Thành thạo sử dụng đồng hồ VOM, máy đo áp lực nước; kiểm tra, thử áp, vận hành hệ thống; phát hiện và sửa chữa thành thạo các sự cố chập điện, mất nguồn, nứt rò rỉ ống nước, tắc nghẽn bồn cầu/thoát sàn.
-
Kỹ năng phụ bổ trợ: Thao tác xây trát được các cấu kiện đơn giản; ứng dụng CNTT cơ bản vào công việc chuyên môn; sử dụng ngoại ngữ cơ bản (Bậc 1/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam).
3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm
-
Có khả năng làm việc độc lập trong điều kiện môi trường làm việc thay đổi (trong nhà, ngoài trời, trên cao).
-
Chịu trách nhiệm cá nhân đối với công việc được giao và chịu trách nhiệm một phần đối với kết quả công việc của nhóm.
-
Đánh giá được chất lượng công việc sau khi hoàn thành của bản thân và một phần công việc của nhóm trước lãnh đạo đơn vị.
-
Tuân thủ nghiêm ngặt quy định an toàn lao động, kỷ luật lao động và tác phong công nghiệp.
-
Chủ động tìm hiểu môi trường làm việc, có ý thức tự học tập, rèn luyện nâng cao trình độ chuyên môn, kỹ năng nghề nghiệp.
B. CƠ HỘI VIỆC LÀM (Career Opportunities)
1. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp
Người học tốt nghiệp trình độ trung cấp Điện – Nước có năng lực đáp ứng tốt các yêu cầu tuyển dụng tại các doanh nghiệp xây dựng, xưởng thi công, ban quản lý tòa nhà, công ty dịch vụ kỹ thuật với các vị trí việc làm cụ thể:
-
Kỹ thuật viên Lắp đặt hệ thống điện dân dụng và chiếu sáng: Trực tiếp thi công đi dây, lắp đặt tủ điện, thiết bị đóng cắt, hệ thống chiếu sáng cho nhà ở, chung cư và công trình công cộng.
-
Kỹ thuật viên Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước dân dụng, công nghiệp: Thi công đường ống cấp nước nóng/lạnh, hệ thống thoát nước, lắp đặt máy bơm, đồng hồ nước và các thiết bị vệ sinh công trình.
-
Kỹ thuật viên Quản lý, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện, nước: Đảm nhận công tác vận hành, bảo trì định kỳ, xử lý sự cố kỹ thuật điện - nước tại các tòa nhà, chung cư, trường học, cơ quan, bệnh viện, nhà máy và doanh nghiệp.
2. Khả năng học tập & Nâng cao trình độ
-
Có năng lực tự học, cập nhật kỹ thuật công nghệ mới trong ngành điện dân dụng và cấp thoát nước.
-
Đủ điều kiện học tập liên thông nâng cao lên trình độ Cao đẳng thuộc các ngành/nghề tương đương (như Điện công nghiệp, Điện dân dụng, Cấp thoát nước...).