Cổng Thông Tin Đào Tạo & Tuyển Sinh

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG

TC ĐIỆN CÔNG NGHIỆP

Trọng điểm quốc gia
Mã ngànhTrung cấp: 5520227
Khoa đào tạoKhoa Điện
Thời gian đào tạo2,0 năm
Hệ đào tạoTrung cấp

Tổng quan về nghề Điện công nghiệp trình độ trung cấp được cấu thành từ các trụ cột cốt lõi sau:

  • Mục tiêu & Môi trường làm việc: Đào tạo lực lượng kỹ thuật viên có sức khỏe, đạo đức nghề nghiệp, sự cẩn thận và đam mê ngành nghề. Người học được trang bị bản lĩnh làm việc linh hoạt trong cả điều kiện khắc nghiệt (trên cao, ngoài trời) lẫn môi trường công nghiệp hiện đại, có vốn đầu tư nước ngoài.

  • Chương trình đào tạo: Khối lượng 1.575 giờ (63 tín chỉ), kết hợp giữa nền tảng lý thuyết mạch – máy điện và thực hành lắp đặt, lập trình, bảo trì hệ thống tự động hóa.

  • Khung năng lực tích hợp (30 năng lực bao gồm Cơ bản, Cốt lõi và Nâng cao):

    • Năng lực cơ bản (NLCB-01 đến NLCB-09): Tư duy logic, giải quyết vấn đề hệ thống, giao tiếp kỹ thuật, làm việc nhóm/độc lập, Tiếng Anh Bậc 1/6, tin học văn phòng, khai thác Internet, nhận thức chuyển đổi số và tuân thủ an toàn lao động.

    • Năng lực cốt lõi (NLCL-01 đến NLCL-19): An toàn điện; sử dụng thiết bị đo kiểm chuyên dụng (ampe kìm, vôn kế...); đánh giá khí cụ điện/linh kiện điện tử; đọc bản vẽ chuyên ngành; tính toán và vận hành máy điện, máy biến áp; tính toán hệ thống cung cấp điện, chống sét, nối đất; lắp đặt mạng điện dân dụng/nhà thông minh; đấu nối tủ điện, thiết bị khí nén - thủy lực; lập trình PLC điều khiển công nghiệp; lắp đặt hệ thống năng lượng tái tạo và cảm biến.

    • Năng lực nâng cao (NLNC-01 đến NLNC-05): Lập trình, mô phỏng và hiệu chỉnh robot công nghiệp; cấu hình và ứng dụng kết nối IoT trong các hệ thống điện thông minh.

Đăng Ký Xét Tuyển Trực Tuyến

Chương trình đào tạo

STT

Mã MH/MĐ

Tên môn học, mô đun

Số TC

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/thực tập/thí nghiệm/

thảo luận

Thi/ Kiểm tra

I

Các môn học chung

13

315

111

189

15

1

CT-L0T015

Tiếng Anh

3

90

30

56

4

2

TT-L0T002

Tin học

2

45

15

29

1

3

CT-L0T002

Giáo dục chính trị

2

30

15

13

2

4

CT-L0T005

Pháp luật

1

15

9

5

1

5

CT-L0T011

Giáo dục quốc phòng và An ninh

2

45

21

21

3

6

CT-L0T008

Giáo dục thể chất

1

30

4

24

2

7

CT-L0D013

Kỹ năng mềm

1

30

5

24

1

8

TT-L0D004

Năng lực số

1

30

12

17

1

II

Các môn học, mô đun chuyên môn

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

14

210

48

15

7

9

DI-L2D001

Điện kỹ thuật

2

30

 21

 8

1

10

DI-L1D002

Vẽ kỹ thuật điện

2

30

 21

 8

1

11

DI-L1D003

Vật liệu – Khí cụ điện

2

30

 27

2

1

12

DI-L1D004

Đo lường điện

2

30

23

6

1

13

DI-L1D005

Điện tử cơ bản

2

30

25

4

1

14

DI-L1D006

An toàn lao động và vệ sinh công nghiệp

2

30

 26

3

1

15

DI-L1D507

Kỹ thuật cảm biến

2

30

 25

1

II.2

Môn học, mô đun chuyên môn

33

990

112

623

20

16

DI-L1D008

Máy điện

2

30

27

2

1

17

DI-L1D009

Cung cấp điện

2

30

 24

1

18

DI-M1D510

Điện tử chuyên ngành

2

60

15

 43

2

19

DI-M1D011

Điều khiển điện khí nén, thủy lực

2

60

 15

 43

2

20

DI-L1D012

Năng lượng tái tạo

2

30

 27

 2

1

21

DI-M1D013

Lắp đặt, vận hành biến tần và khởi động mềm

3

60

 15

43

2

22

DI-M1D514

Lắp đặt điện dân dụng

2

60

15

43

2

23

DI-M1D015

Sửa chữa vận hành máy điện

2

60

 15

43

2

24

DI-M1D016

Trang bị điện công nghiệp và PLC cỡ nhỏ

4

120

31 

86

3

25

DI-M1D018

Lắp đặt đường dây và trạm biến áp

2

60

 15

43

2

26

DI-M1T015

Lập trình PLC công nghiệp

2

60

15

43

2

27

DI-M1D523

Thực tập tốt nghiệp

8

360

40

320

0

II.3

Môn học, mô đun tự chọn, nâng cao

2

60

15

43

2

1

DI-M1D524

Rô bốt công nghiệp

2

60

15

43

2

2

DI-M1D525

Lắp đặt vận hành IoT trong công nghiệp

2

60

15

43

2

 

Tổng cộng

62

1575

286

870

44

Chuẩn đầu ra & Cơ hội việc làm

A. CHUẨN ĐẦU RA (Output Standards)

1. Kiến thức

  • An toàn & Tiêu chuẩn: Nắm vững nguyên tắc an toàn lao động, an toàn điện; các tiêu chuẩn kỹ thuật vật liệu điện theo TCVN, IEC và khái niệm tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015.

  • Mạch điện & Cơ sở kỹ thuật: Giải thích định luật/định lý trong mạch điện 1 pha, 3 pha, 1 chiều; ký hiệu quy ước bản vẽ điện; tính chất các linh kiện thụ động, bán dẫn và mạch điện tử ứng dụng.

  • Thiết bị & Hệ thống Điện: Trình bày cấu tạo, nguyên lý máy điện, máy biến áp, khí cụ điện; nguyên lý hệ thống cung cấp - truyền tải điện, nối đất, chống sét; nguyên lý các loại cảm biến, khí nén, thủy lực.

  • Tự động hóa & Năng lượng mới: Cấu trúc và nguyên lý hệ điều khiển lập trình PLC; nguyên lý hoạt động của hệ thống năng lượng mặt trời, năng lượng gió, sinh khối.

  • Chính trị - Xã hội: Có kiến thức cơ bản về chính trị, pháp luật, quốc phòng an ninh, văn hóa - xã hội và giáo dục thể chất.

2. Kỹ năng

  • Thi công & Lắp đặt: Đọc bản vẽ điện chuyên ngành; tính toán, bố trí, lắp đặt đường dây cung cấp điện, hệ thống chiếu sáng cho tòa nhà, phân xưởng, nhà máy; lắp đặt hệ thống chống sét, nối đất theo chuẩn TCVN/IEC; lắp đặt thiết bị nhà thông minh.

  • Gia công & Vận hành máy điện: Tính toán, quấn lại dây máy biến áp công suất nhỏ và động cơ điện 1 pha, 3 pha bị hỏng; tháo lắp, vận hành, sửa chữa, bảo trì máy điện và khí cụ điện; lắp mạch mở/dừng động cơ.

  • Điện tử & Tự động hóa: Hàn, tháo lắp, kiểm tra chất lượng linh kiện và mạch điện tử; lắp đặt, cài đặt, thay thế các mạch cảm biến; kết nối thành thạo PLC với PC và thiết bị ngoại vi, viết chương trình điều khiển PLC; đấu nối và điều khiển thiết bị khí nén, thủy lực.

  • Bảo trì & Năng lượng tái tạo: Tính toán, lựa chọn, lắp đặt và vận hành thiết bị năng lượng mặt trời, năng lượng gió; xây dựng và kiểm soát quy trình ISO trong xưởng/nhà máy.

  • Kỹ năng bổ trợ: Sử dụng thành thạo CNTT cơ bản, ngoại ngữ Bậc 1/6 (Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) ứng dụng vào chuyên môn; thực hiện sơ cứu người bị điện giật.

3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm

  • Khả năng làm việc độc lập hoặc làm việc nhóm hiệu quả trong điều kiện môi trường thay đổi.

  • Chịu trách nhiệm cá nhân về kết quả công việc và chịu trách nhiệm đánh giá chất lượng công việc của nhóm trước lãnh đạo.

  • Có đủ bản lĩnh, sức khỏe làm việc trên cao, ngoài trời hoặc trong các doanh nghiệp nước ngoài.

  • Thể hiện tính chủ động, cẩn thận, kỷ luật lao động, năng lực hướng dẫn/kèm cặp công nhân bậc thấp hơn.

B. CƠ HỘI VIỆC LÀM (Career Opportunities)

1. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

Người học tốt nghiệp trung cấp Điện công nghiệp đáp ứng năng lực cho các vị trí công việc đa dạng:

  • Kỹ thuật viên Lắp đặt điện công trình & Cung cấp điện: Thi công, lắp đặt hệ thống điện cho các tòa nhà, nhà máy, phân xưởng, đường dây truyền tải.

  • Kỹ thuật viên Lắp đặt & Bảo trì Tủ điện: Lắp ráp, đấu nối, bảo dưỡng các tủ điện phân phối, tủ điện điều khiển máy móc và dây chuyền sản xuất.

  • Kỹ thuật viên Vận hành & Sửa chữa Máy điện: Vận hành, bảo dưỡng, quấn dây, sửa chữa các loại máy biến áp, động cơ điện 1 pha và 3 pha.

  • Kỹ thuật viên Lắp đặt & Sửa chữa Mạch máy công cụ: Bảo trì, sửa chữa hệ thống điều khiển điện - khí nén - thủy lực trong các máy công cụ.

  • Kỹ thuật viên Năng lượng tái tạo: Lắp đặt, vận hành, bảo trì các hệ thống điện mặt trời, điện gió.

  • Chuyên viên / Chủ cơ sở Kinh doanh & Dịch vụ điện: Tư vấn, kinh doanh thiết bị điện hoặc làm chủ cơ sở dịch vụ tư vấn, lắp đặt, sửa chữa thiết bị điện.

2. Khả năng học tập & Nâng cao trình độ

  • Tự học và chủ động cập nhật các công nghệ hiện đại như Robot công nghiệp, IoT (mạng lưới thiết bị kết nối Internet), nhà thông minh.

  • Đủ điều kiện để học liên thông lên trình độ Cao đẳng, Đại học thuộc nhóm ngành Điện - Điện tử, Tự động hóa.

Khám Phá Các Ngành Đào Tạo Khác