TC ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
Trọng điểm quốc giaTổng quan về nghề Điện công nghiệp trình độ trung cấp được cấu thành từ các trụ cột cốt lõi sau:
-
Mục tiêu & Môi trường làm việc: Đào tạo lực lượng kỹ thuật viên có sức khỏe, đạo đức nghề nghiệp, sự cẩn thận và đam mê ngành nghề. Người học được trang bị bản lĩnh làm việc linh hoạt trong cả điều kiện khắc nghiệt (trên cao, ngoài trời) lẫn môi trường công nghiệp hiện đại, có vốn đầu tư nước ngoài.
-
Chương trình đào tạo: Khối lượng 1.575 giờ (63 tín chỉ), kết hợp giữa nền tảng lý thuyết mạch – máy điện và thực hành lắp đặt, lập trình, bảo trì hệ thống tự động hóa.
-
Khung năng lực tích hợp (30 năng lực bao gồm Cơ bản, Cốt lõi và Nâng cao):
-
Năng lực cơ bản (NLCB-01 đến NLCB-09): Tư duy logic, giải quyết vấn đề hệ thống, giao tiếp kỹ thuật, làm việc nhóm/độc lập, Tiếng Anh Bậc 1/6, tin học văn phòng, khai thác Internet, nhận thức chuyển đổi số và tuân thủ an toàn lao động.
-
Năng lực cốt lõi (NLCL-01 đến NLCL-19): An toàn điện; sử dụng thiết bị đo kiểm chuyên dụng (ampe kìm, vôn kế...); đánh giá khí cụ điện/linh kiện điện tử; đọc bản vẽ chuyên ngành; tính toán và vận hành máy điện, máy biến áp; tính toán hệ thống cung cấp điện, chống sét, nối đất; lắp đặt mạng điện dân dụng/nhà thông minh; đấu nối tủ điện, thiết bị khí nén - thủy lực; lập trình PLC điều khiển công nghiệp; lắp đặt hệ thống năng lượng tái tạo và cảm biến.
-
Năng lực nâng cao (NLNC-01 đến NLNC-05): Lập trình, mô phỏng và hiệu chỉnh robot công nghiệp; cấu hình và ứng dụng kết nối IoT trong các hệ thống điện thông minh.
-
Đăng Ký Xét Tuyển Trực Tuyến
Chương trình đào tạo
|
STT |
Mã MH/MĐ |
Tên môn học, mô đun |
Số TC |
Thời gian học tập (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
||||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/thực tập/thí nghiệm/ thảo luận |
Thi/ Kiểm tra |
|||||
|
I |
Các môn học chung |
13 |
315 |
111 |
189 |
15 |
|
|
1 |
CT-L0T015 |
Tiếng Anh |
3 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|
2 |
TT-L0T002 |
Tin học |
2 |
45 |
15 |
29 |
1 |
|
3 |
CT-L0T002 |
Giáo dục chính trị |
2 |
30 |
15 |
13 |
2 |
|
4 |
CT-L0T005 |
Pháp luật |
1 |
15 |
9 |
5 |
1 |
|
5 |
CT-L0T011 |
Giáo dục quốc phòng và An ninh |
2 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
6 |
CT-L0T008 |
Giáo dục thể chất |
1 |
30 |
4 |
24 |
2 |
|
7 |
CT-L0D013 |
Kỹ năng mềm |
1 |
30 |
5 |
24 |
1 |
|
8 |
TT-L0D004 |
Năng lực số |
1 |
30 |
12 |
17 |
1 |
|
II |
Các môn học, mô đun chuyên môn |
||||||
|
II.1 |
Môn học, mô đun cơ sở |
14 |
210 |
48 |
15 |
7 |
|
|
9 |
DI-L2D001 |
Điện kỹ thuật |
2 |
30 |
21 |
8 |
1 |
|
10 |
DI-L1D002 |
Vẽ kỹ thuật điện |
2 |
30 |
21 |
8 |
1 |
|
11 |
DI-L1D003 |
Vật liệu – Khí cụ điện |
2 |
30 |
27 |
2 |
1 |
|
12 |
DI-L1D004 |
Đo lường điện |
2 |
30 |
23 |
6 |
1 |
|
13 |
DI-L1D005 |
Điện tử cơ bản |
2 |
30 |
25 |
4 |
1 |
|
14 |
DI-L1D006 |
An toàn lao động và vệ sinh công nghiệp |
2 |
30 |
26 |
3 |
1 |
|
15 |
DI-L1D507 |
Kỹ thuật cảm biến |
2 |
30 |
25 |
4 |
1 |
|
II.2 |
Môn học, mô đun chuyên môn |
33 |
990 |
112 |
623 |
20 |
|
|
16 |
DI-L1D008 |
Máy điện |
2 |
30 |
27 |
2 |
1 |
|
17 |
DI-L1D009 |
Cung cấp điện |
2 |
30 |
24 |
5 |
1 |
|
18 |
DI-M1D510 |
Điện tử chuyên ngành |
2 |
60 |
15 |
43 |
2 |
|
19 |
DI-M1D011 |
Điều khiển điện khí nén, thủy lực |
2 |
60 |
15 |
43 |
2 |
|
20 |
DI-L1D012 |
Năng lượng tái tạo |
2 |
30 |
27 |
2 |
1 |
|
21 |
DI-M1D013 |
Lắp đặt, vận hành biến tần và khởi động mềm |
3 |
60 |
15 |
43 |
2 |
|
22 |
DI-M1D514 |
Lắp đặt điện dân dụng |
2 |
60 |
15 |
43 |
2 |
|
23 |
DI-M1D015 |
Sửa chữa vận hành máy điện |
2 |
60 |
15 |
43 |
2 |
|
24 |
DI-M1D016 |
Trang bị điện công nghiệp và PLC cỡ nhỏ |
4 |
120 |
31 |
86 |
3 |
|
25 |
DI-M1D018 |
Lắp đặt đường dây và trạm biến áp |
2 |
60 |
15 |
43 |
2 |
|
26 |
DI-M1T015 |
Lập trình PLC công nghiệp |
2 |
60 |
15 |
43 |
2 |
|
27 |
DI-M1D523 |
Thực tập tốt nghiệp |
8 |
360 |
40 |
320 |
0 |
|
II.3 |
Môn học, mô đun tự chọn, nâng cao |
2 |
60 |
15 |
43 |
2 |
|
|
1 |
DI-M1D524 |
Rô bốt công nghiệp |
2 |
60 |
15 |
43 |
2 |
|
2 |
DI-M1D525 |
Lắp đặt vận hành IoT trong công nghiệp |
2 |
60 |
15 |
43 |
2 |
|
|
Tổng cộng |
62 |
1575 |
286 |
870 |
44 |
|
Chuẩn đầu ra & Cơ hội việc làm
A. CHUẨN ĐẦU RA (Output Standards)
1. Kiến thức
-
An toàn & Tiêu chuẩn: Nắm vững nguyên tắc an toàn lao động, an toàn điện; các tiêu chuẩn kỹ thuật vật liệu điện theo TCVN, IEC và khái niệm tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015.
-
Mạch điện & Cơ sở kỹ thuật: Giải thích định luật/định lý trong mạch điện 1 pha, 3 pha, 1 chiều; ký hiệu quy ước bản vẽ điện; tính chất các linh kiện thụ động, bán dẫn và mạch điện tử ứng dụng.
-
Thiết bị & Hệ thống Điện: Trình bày cấu tạo, nguyên lý máy điện, máy biến áp, khí cụ điện; nguyên lý hệ thống cung cấp - truyền tải điện, nối đất, chống sét; nguyên lý các loại cảm biến, khí nén, thủy lực.
-
Tự động hóa & Năng lượng mới: Cấu trúc và nguyên lý hệ điều khiển lập trình PLC; nguyên lý hoạt động của hệ thống năng lượng mặt trời, năng lượng gió, sinh khối.
-
Chính trị - Xã hội: Có kiến thức cơ bản về chính trị, pháp luật, quốc phòng an ninh, văn hóa - xã hội và giáo dục thể chất.
2. Kỹ năng
-
Thi công & Lắp đặt: Đọc bản vẽ điện chuyên ngành; tính toán, bố trí, lắp đặt đường dây cung cấp điện, hệ thống chiếu sáng cho tòa nhà, phân xưởng, nhà máy; lắp đặt hệ thống chống sét, nối đất theo chuẩn TCVN/IEC; lắp đặt thiết bị nhà thông minh.
-
Gia công & Vận hành máy điện: Tính toán, quấn lại dây máy biến áp công suất nhỏ và động cơ điện 1 pha, 3 pha bị hỏng; tháo lắp, vận hành, sửa chữa, bảo trì máy điện và khí cụ điện; lắp mạch mở/dừng động cơ.
-
Điện tử & Tự động hóa: Hàn, tháo lắp, kiểm tra chất lượng linh kiện và mạch điện tử; lắp đặt, cài đặt, thay thế các mạch cảm biến; kết nối thành thạo PLC với PC và thiết bị ngoại vi, viết chương trình điều khiển PLC; đấu nối và điều khiển thiết bị khí nén, thủy lực.
-
Bảo trì & Năng lượng tái tạo: Tính toán, lựa chọn, lắp đặt và vận hành thiết bị năng lượng mặt trời, năng lượng gió; xây dựng và kiểm soát quy trình ISO trong xưởng/nhà máy.
-
Kỹ năng bổ trợ: Sử dụng thành thạo CNTT cơ bản, ngoại ngữ Bậc 1/6 (Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) ứng dụng vào chuyên môn; thực hiện sơ cứu người bị điện giật.
3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm
-
Khả năng làm việc độc lập hoặc làm việc nhóm hiệu quả trong điều kiện môi trường thay đổi.
-
Chịu trách nhiệm cá nhân về kết quả công việc và chịu trách nhiệm đánh giá chất lượng công việc của nhóm trước lãnh đạo.
-
Có đủ bản lĩnh, sức khỏe làm việc trên cao, ngoài trời hoặc trong các doanh nghiệp nước ngoài.
-
Thể hiện tính chủ động, cẩn thận, kỷ luật lao động, năng lực hướng dẫn/kèm cặp công nhân bậc thấp hơn.
B. CƠ HỘI VIỆC LÀM (Career Opportunities)
1. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp
Người học tốt nghiệp trung cấp Điện công nghiệp đáp ứng năng lực cho các vị trí công việc đa dạng:
-
Kỹ thuật viên Lắp đặt điện công trình & Cung cấp điện: Thi công, lắp đặt hệ thống điện cho các tòa nhà, nhà máy, phân xưởng, đường dây truyền tải.
-
Kỹ thuật viên Lắp đặt & Bảo trì Tủ điện: Lắp ráp, đấu nối, bảo dưỡng các tủ điện phân phối, tủ điện điều khiển máy móc và dây chuyền sản xuất.
-
Kỹ thuật viên Vận hành & Sửa chữa Máy điện: Vận hành, bảo dưỡng, quấn dây, sửa chữa các loại máy biến áp, động cơ điện 1 pha và 3 pha.
-
Kỹ thuật viên Lắp đặt & Sửa chữa Mạch máy công cụ: Bảo trì, sửa chữa hệ thống điều khiển điện - khí nén - thủy lực trong các máy công cụ.
-
Kỹ thuật viên Năng lượng tái tạo: Lắp đặt, vận hành, bảo trì các hệ thống điện mặt trời, điện gió.
-
Chuyên viên / Chủ cơ sở Kinh doanh & Dịch vụ điện: Tư vấn, kinh doanh thiết bị điện hoặc làm chủ cơ sở dịch vụ tư vấn, lắp đặt, sửa chữa thiết bị điện.
2. Khả năng học tập & Nâng cao trình độ
-
Tự học và chủ động cập nhật các công nghệ hiện đại như Robot công nghiệp, IoT (mạng lưới thiết bị kết nối Internet), nhà thông minh.
-
Đủ điều kiện để học liên thông lên trình độ Cao đẳng, Đại học thuộc nhóm ngành Điện - Điện tử, Tự động hóa.