TC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (ỨNG DỤNG PHẦN MỀM)
Tổng quan về nghề Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) trình độ trung cấp được tổng hợp qua các trục nội dung cốt lõi:
-
Mục tiêu & Phạm vi đào tạo: Đào tạo nhân lực kỹ thuật CNTT thực hành, có năng lực vận hành, triển khai, bảo trì hạ tầng phần cứng - phần mềm, xử lý dữ liệu và hỗ trợ ứng dụng CNTT cho các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp phát triển phần mềm, doanh nghiệp dịch vụ kỹ thuật/viễn thông.
-
Chương trình đào tạo: Khối lượng 1.635 giờ (56 tín chỉ), kết hợp giữa hạ tầng phần cứng/mạng, phát triển ứng dụng nhỏ, xử lý dữ liệu, thiết kế đồ họa - truyền thông đa phương tiện và kỹ năng dịch vụ khách hàng.
-
Khung năng lực tích hợp (14 năng lực bao gồm Cơ bản, Cốt lõi và Nâng cao):
-
Năng lực cơ bản (NLCB-01 đến NLCB-05): Sử dụng máy tính thành thạo; làm việc hiệu quả trong nhóm; áp dụng các nguyên tắc về bản quyền phần mềm và sở hữu trí tuệ có trách nhiệm; duy trì kiến thức ngành nghề; áp dụng kiến thức nền tảng máy tính, CNTT và truyền thông.
-
Năng lực cốt lõi (NLCL-01 đến NLCL-07): Thực hiện khảo sát yêu cầu khách hàng cho ứng dụng CNTT; lắp đặt, cài đặt các thiết bị và phần mềm phục vụ dịch vụ CNTT; quản lý, vận hành, khai thác hệ thống mạng; giám sát hệ thống dịch vụ; thiết kế, xây dựng, cấu hình mạng có dây và không dây; ứng dụng phần mềm đồ họa vào thực tế; thiết kế các mẫu liên quan đến xử lý ảnh.
-
Năng lực nâng cao (NLNC-01 đến NLNC-03): Xác định giải pháp, lập kế hoạch sao lưu, bảo trì dữ liệu; xác định yêu cầu phục hồi và tiến hành phục hồi dữ liệu; trình bày các thuyết minh theo các ứng dụng, sản phẩm Công nghệ thông tin.
-
Đăng Ký Xét Tuyển Trực Tuyến
Chương trình đào tạo
|
STT |
Mã MH, MĐ |
Tên môn học, mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian học tập (giờ) |
||||
|
Tổng số |
Trong đó |
|||||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/thực tập/thí nghiệm/thảo luận |
Thi/ Kiểm tra |
|
|||||
|
I |
Các môn học chung |
13 |
315 |
110 |
190 |
15 |
|
|
|
1 |
CT-L0T015 |
Tiếng Anh |
3 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|
|
2 |
TT-L0T002 |
Tin học |
2 |
45 |
15 |
29 |
1 |
|
|
3 |
CT-L0T002 |
Giáo dục chính trị |
2 |
30 |
15 |
13 |
2 |
|
|
4 |
CT-L0T005 |
Pháp luật |
1 |
15 |
9 |
5 |
1 |
|
|
5 |
CT-L0T011 |
Giáo dục quốc phòng và An ninh |
2 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
|
6 |
CT-L0T008 |
Giáo dục thể chất |
1 |
30 |
4 |
24 |
2 |
|
|
7 |
CT-L0D013 |
Kỹ năng mềm và bổ trợ |
1 |
30 |
4 |
25 |
1 |
|
|
8 |
TT-L0D004 |
Năng lực số |
1 |
30 |
12 |
17 |
1 |
|
|
II |
Các môn học, mô đun chuyên môn |
43 |
1320 |
319 |
981 |
20 |
|
|
|
II.1 |
Môn học, mô đun cơ sở |
12 |
255 |
127 |
122 |
6 |
|
|
|
1 |
TT-L1D001 |
Lý thuyết về an toàn lao động |
2 |
30 |
15 |
14 |
1 |
|
|
2 |
TT-L1D002 |
Cấu trúc máy tính |
2 |
45 |
16 |
28 |
1 |
|
|
3 |
TT-L1D003 |
Lý thuyết mạng máy tính |
2 |
45 |
16 |
28 |
1 |
|
|
4 |
TT-L1D004 |
Lý thuyết phân tích và thiết kế hệ thống |
2 |
45 |
30 |
14 |
1 |
|
|
5 |
TT-L1D005 |
Cơ sở dữ liệu SQL Server |
2 |
45 |
20 |
24 |
1 |
|
|
6 |
TT-L1D006 |
Thương mại điện tử |
2 |
45 |
30 |
14 |
1 |
|
|
II.2 |
Môn học, mô đun chuyên môn |
29 |
1020 |
180 |
827 |
13 |
|
|
|
1 |
TT-M1D007 |
Làm việc với Microsoft Office |
3 |
90 |
23 |
65 |
2 |
|
|
2 |
TT-M1D008 |
Thiết kế mẫu trên CorelDraw |
2 |
60 |
15 |
44 |
1 |
|
|
3 |
TT-M1D009 |
Xử lý ảnh trên Adobe Photoshop |
2 |
60 |
15 |
44 |
1 |
|
|
4 |
TT-M1D010 |
Lập trình cơ bản (Python) |
2 |
60 |
15 |
44 |
1 |
|
|
5 |
TT-M1D011 |
Lắp ráp và cài đặt phần mềm máy tính |
3 |
90 |
28 |
60 |
2 |
|
|
6 |
TT-M1D200 |
Thiết kế mẫu trên Adobe Illustrator |
3 |
90 |
22 |
66 |
2 |
|
|
7 |
TT-M1D012 |
Thực hành chuẩn đoán, sửa chữa máy tính |
2 |
60 |
22 |
37 |
1 |
|
|
8 |
TT-M1D013 |
Thực hành Xây dựng mạng Lan và cài đặt chia sẻ |
2 |
60 |
18 |
41 |
1 |
|
|
9 |
TT-L1D014 |
Vẽ kỹ thuật trên AutoCad |
2 |
45 |
12 |
32 |
1 |
|
|
10 |
TT-L1D201 |
Kỹ thuật video với Camtasia Studio |
2 |
45 |
10 |
34 |
1 |
|
|
11 |
TT-T1T001 |
Thực tập tốt nghiệp |
6 |
360 |
360 |
|
||
|
II.3 |
Môn học, mô đun tự chọn, nâng cao (chọn 1 trong 3 môn học) |
2 |
45 |
12 |
32 |
1 |
|
|
|
1 |
TT-L1D015 |
Lý thuyết cơ sở dữ liệu |
2 |
45 |
12 |
32 |
1 |
|
|
2 |
TT-L1D016 |
Ngôn ngữ lập trình C# |
2 |
45 |
12 |
32 |
1 |
|
|
3 |
TT-L1D017 |
Dựng hình với 3DS Max |
2 |
45 |
12 |
32 |
1 |
|
|
Tổng cộng |
56 |
1635 |
429 |
1171 |
35 |
|
||
Chuẩn đầu ra & Cơ hội việc làm
A. CHUẨN ĐẦU RA (Output Standards)
1. Kiến thức
-
Chính trị - Xã hội & Pháp luật: Trình bày được kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh và giáo dục thể chất theo quy định.
-
Cơ sở CNTT & Hệ điều hành: Hiểu các khái niệm, thuật ngữ cơ bản về phần cứng, phần mềm, hệ điều hành, mạng máy tính, internet, bảo mật thông tin; nắm vững cấu trúc, chức năng, cách sử dụng hệ điều hành Windows, Linux.
-
Phần mềm văn phòng & Đồ họa: Hiểu và vận dụng thành thạo MS Word, Excel, PowerPoint, Outlook trong quản lý văn phòng; hiểu các nguyên lý thiết kế đồ họa cơ bản và cách ứng dụng các phần mềm chuyên ngành.
-
Lập trình & Cơ sở dữ liệu: Nắm vững cú pháp, cấu trúc điều khiển, dữ liệu, biến, hàm trong ngôn ngữ lập trình cơ bản (C#, Python); phân tích hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu và quy trình xử lý dữ liệu.
-
Quản trị hệ thống & Bảo mật: Nắm vững nguyên tắc bảo mật dữ liệu cá nhân, hệ thống mạng; phương pháp lập kế hoạch sao lưu, phục hồi dữ liệu và mạng máy tính.
-
An toàn & Quy trình làm việc: Xác định quy trình bàn giao ca, ghi nhật ký công việc, tiêu chuẩn an toàn lao động và bảo vệ môi trường.
2. Kỹ năng
-
Lắp đặt & Bảo trì phần cứng/mạng: Lắp ráp, cài đặt, kết nối, điều khiển máy tính, thiết bị ngoại vi và hệ thống mạng; phán đoán đúng và sửa chữa các dạng hư hỏng thường gặp của máy tính/thiết bị ngoại vi.
-
Đồ họa & Truyền thông đa phương tiện: Cài đặt và sử dụng phần mềm xử lý ảnh/đồ họa (Photoshop, Corel, Illustrator), phần mềm xử lý âm thanh/video (Camtasia Studio...).
-
Lập trình & Quản trị hệ thống: Thiết kế và viết các chương trình đơn giản phục vụ xử lý dữ liệu, điều khiển giao diện, thao tác CSDL; triển khai, cài đặt, vận hành hệ thống thông tin cho doanh nghiệp; sao lưu và phục hồi dữ liệu đảm bảo tính sẵn sàng của hệ thống.
-
Dịch vụ khách hàng & Kỹ năng bổ trợ: Hỗ trợ, tư vấn khách hàng, khảo sát nhu cầu để hình thành sản phẩm CNTT; tra cứu tài liệu chuyên ngành bằng tiếng Việt/tiếng Anh; ghi nhật ký, báo cáo tiến độ công việc; thực hiện an toàn lao động, phòng chống cháy nổ, chập điện và phân loại phế thải điện tử.
-
Kỹ năng số & Ngoại ngữ: Sử dụng CNTT cơ bản và ứng dụng CNTT trong công việc chuyên môn; sử dụng ngoại ngữ cơ bản (đạt Bậc 1/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) trong công việc chuyên môn.
3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm
-
Thực hiện công việc với đạo đức nghề nghiệp, ý thức trách nhiệm công dân và linh hoạt thích nghi với các môi trường làm việc khác nhau (doanh nghiệp trong nước, nước ngoài).
-
Chịu trách nhiệm đối với kết quả công việc của bản thân và kết quả chung của nhóm trước lãnh đạo cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.
-
Có khả năng giải quyết các công việc, vấn đề phức tạp trong điều kiện làm việc thay đổi.
-
Chấp hành kỷ luật lao động, có lương tâm nghề nghiệp, phân loại rác thải kỹ thuật (phần cứng, mực in...) đúng quy định để tránh ô nhiễm môi trường.
-
Rèn luyện ý thức tự học, tự cập nhật kiến thức công nghệ để nâng cao trình độ chuyên môn lâu dài.
B. CƠ HỘI VIỆC LÀM (Career Opportunities)
1. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp
Người học tốt nghiệp trình độ trung cấp Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) có năng lực đáp ứng yêu cầu làm việc tại các cơ quan hành chính, doanh nghiệp phát triển/chuyển giao phần mềm, công ty dịch vụ tin học, viễn thông với 7 vị trí việc làm cụ thể:
-
Nhân viên Bảo trì máy tính: Lắp ráp, cài đặt, chẩn đoán, khắc phục sự cố phần cứng, phần mềm, thiết bị ngoại vi và hạ tầng mạng văn phòng.
-
Nhân viên Khai thác dịch vụ công nghệ thông tin: Vận hành, quản lý các dịch vụ tin học, hỗ trợ người dùng cuối khai thác hiệu quả các ứng dụng CNTT.
-
Nhân viên Quản trị hệ thống phần mềm: Triển khai cài đặt, cấu hình, theo dõi vận hành, sao lưu dữ liệu và bảo trì các phần mềm ứng dụng tại doanh nghiệp.
-
Nhân viên Quản trị cơ sở dữ liệu: Thực hiện quản lý, lưu trữ, truy vấn, sao lưu và khôi phục dữ liệu, bảo đảm tính an toàn và sẵn sàng cho hệ thống thông tin.
-
Nhân viên Dịch vụ khách hàng (Tư vấn & Hỗ trợ kỹ thuật): Tiếp nhận yêu cầu, tìm hiểu nhu cầu khách hàng, tư vấn giải pháp cài đặt/nâng cấp phần mềm và hỗ trợ kỹ thuật CNTT.
-
Nhân viên Lập trình ứng dụng: Tham gia thiết kế, viết code các ứng dụng/phần mềm quy mô nhỏ, đơn giản phục vụ xử lý dữ liệu, giao diện hoặc truy vấn CSDL.
-
Nhân viên Quản trị mạng máy tính: Thiết kế, cấu hình, giám sát, đảm bảo kết nối an toàn và ổn định cho hệ thống mạng nội bộ (LAN/Wifi) của cơ quan, doanh nghiệp.
2. Khả năng học tập & Nâng cao trình độ
-
Có năng lực tự học, tự cập nhật kiến thức công nghệ thông tin mới (ứng dụng phần mềm, chuyển đổi số, công nghệ AI) để đáp ứng sự thay đổi của thực tế sản xuất - kinh doanh.
-
Đủ điều kiện để học liên thông lên trình độ Cao đẳng, Đại học thuộc ngành Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Quản trị mạng hoặc các ngành thuộc cùng lĩnh vực đào tạo.