Cổng Thông Tin Đào Tạo & Tuyển Sinh

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG

TC KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN MỎ HẦM LÒ

Mã ngànhTrung cấp: 5520204
Khoa đào tạoKhoa Điện
Thời gian đào tạo2,0 năm
Hệ đào tạoTrung cấp

Tổng quan về nghề Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò trình độ trung cấp được tổng hợp qua các trụ cột nội dung chính sau:

  • Mục tiêu & Điều kiện môi trường làm việc: Đào tạo kỹ thuật viên cơ điện mỏ có bản lĩnh, tác phong công nghiệp và tay nghề vững vàng. Môi trường làm việc mang tính chất đặc thù khắt khe: Trong lòng mỏ hầm lò có nguy cơ cháy nổ khí/bụi, độ ẩm cao, không gian chật hẹp hoặc xưởng sửa chữa điện mặt bằng mỏ. Công việc đòi hỏi tính tuân thủ tuyệt đối về an toàn lao động, quy trình phòng chống cháy nổ và kỹ năng xử lý sự cố khẩn cấp (sập lò, cháy nổ khí, bục nước).

  • Chương trình đào tạo: Khối lượng 1.725 giờ (65 tín chỉ), kết hợp cân bằng giữa lý thuyết cơ sở điện - cơ khí mỏ với kỹ năng thực hành bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị an toàn tia lửa/phòng nổ và chuyển đổi số, tự động hóa trong khai thác mỏ.

  • Khung năng lực tích hợp (30 năng lực bao gồm Cơ bản, Cốt lõi và Nâng cao):

    • Năng lực cơ bản (NLCB-01 đến NLCB-08): Giao tiếp, đọc hiểu tài liệu kỹ thuật; ứng dụng CNTT cơ bản và thiết bị số; nhận thức chính trị - xã hội, đạo đức nghề nghiệp; hiểu biết pháp luật lao động, an toàn, môi trường; ý thức QP-AN, kỷ luật; rèn luyện thể lực; giao tiếp, làm việc nhóm và giải quyết vấn đề.

    • Năng lực cốt lõi (NLCL-01 đến NLCL-28 - trừ mã 16, 21, 22 không xuất hiện trong bảng): Vận dụng kiến thức mạch điện; chọn/sử dụng vật liệu, khí cụ điện; phân tích điều kiện làm việc mỏ hầm lò; ứng dụng nguyên lý chi tiết máy; thực hiện quy trình an toàn và sơ cứu hầm lò; đọc/phân tích bản vẽ kỹ thuật điện; vận hành/kiểm tra máy điện mỏ; lắp đặt mạch điện mỏ và đấu nối an toàn; mô tả hệ thống cung cấp điện mỏ; bảo dưỡng/vận hành hệ thống bơm nước; bảo trì thiết bị truyền động thủy lực, khí nén; vận hành/bảo dưỡng hệ thống thông gió; vận hành/sửa chữa thiết bị khai thác, đào lò; bảo trì thiết bị vận tải/xúc bốc; chẩn đoán/sửa chữa sự cố máy điện; vận hành/sửa chữa thiết bị điện mỏ đặc thù; xây dựng/bảo trì hệ thống điện mỏ toàn diện; tích hợp tự động hóa trong sản xuất; kiểm soát/giảm thiểu tác động môi trường; độc lập triển khai công việc tại đơn vị.

    • Năng lực nâng cao (NLNC-01 và NLNC-02): Thi công, kiểm tra hệ thống cẩu trục, tời nâng tại mỏ; vẽ và chỉnh sửa sơ đồ mạch điện trên phần mềm kỹ thuật số.

Đăng Ký Xét Tuyển Trực Tuyến

Chương trình đào tạo

STT

Mã MH/ MĐ

Tên môn học, mô đun

Số tín chỉ

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/bài tập/thảo luận

Kiểm tra

 

I

Các môn học chung

13

315

111

189

15

 

1

CT-L0T015

Tiếng Anh

3

90

30

56

4

 

2

TT-L0T002

Tin học

2

45

15

29

1

 

3

CT-L0T002

Giáo dục Chính trị

2

30

15

13

2

 

4

CT-L0T005

Pháp luật

1

15

9

5

1

 

5

CT-L0T011

Giáo dục Quốc phòng và An ninh

2

45

21

21

3

 

6

CT-L0T008

Giáo dục thể chất

1

30

4

24

2

 

7

CT-L0D013

Kỹ năng mềm và bổ trợ

1

30

5

24

1

 

8

TT-L0D004

Năng lực số

1

30

12

17

1

 

II

Các môn học, mô đun chuyên môn

52

1410

488

889

33

 

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

12

180

153

21

6

 

9

DI-L1D001

Điện kỹ thuật

2

30

21

8

1

 

10

DI-L1T202

Vật liệu – Khí cụ điện

2

30

26

3

1

 

11

DI-L1D203

Kỹ thuật mỏ hầm lò

2

30

27

2

1

 

12

DI-L1D204

Nguyên lý - chi tiết máy

2

30

27

2

1

 

13

DI-L1D205

An toàn - cấp cứu mỏ

2

30

27

2

1

 

14

DI-L1D206

Vẽ kỹ thuật điện mỏ

2

30

25

4

1

 

II.2

Môn học, mô đun chuyên môn

38

1170

315

830

25

 

15

DI-L1D207

Máy điện

2

30

27

2

1

 

16

DI-T1D208

Thực hành lắp đặt, đấu nối mạch điện cơ bản

2

60

21

37

2

 

17

DI-L1T209

Cung cấp điện mỏ

2

30

25

4

1

 

18

DI-M1D210

Sửa chữa, vận hành máy Bơm nước

2

60

20

38

2

 

19

DI-M1T211

Sửa chữa, vận hành thiết bị thuỷ lực – khí nén

2

60

22

36

2

 

20

DI-M1D212

Sửa chữa, vận hành máy quạt gió

2

60

20

38

2

 

21

DI-M1D213

Sửa chữa, vận hành máy khai thác, máy đào lò

3

90

30

57

3

 

22

DI-M1D214

Sửa chữa, vận hành thiết bị vận tải - Bốc xúc

3

90

22

66

2

 

23

DI-M1D012

Sửa chữa vận hành máy điện

2

60

15

43

2

 

24

DI-M1T215

Sửa chữa, vận hành thiết bị điện mỏ

4

120

42

75

3

 

25

DI-M1D216

Lắp đặt, bảo dưỡng và vận hành mạng điện mỏ

2

60

20

38

2

 

26

DI-M1T217

Tự động hóa quá trình sản xuất ở mỏ

2

60

16

42

2

 

27

DI-L1D218

Bảo vệ môi trường trong khai thác mỏ

2

30

27

2

1

 

28

DI-T1D221

Thực tập tốt nghiệp

8

360

8

352

0

 

II.3

Môn học, mô đun tự chọn

(Chọn 1 trong 2 mô đun)

2

60

20

38

2

 

29

DI-M1T222

Lắp đặt, vận hành thiết bị nâng hạ

2

60

20

38

2

 

30

DI-M1T223

Vẽ Autocad

2

60

20

38

2

 

 

Tổng cộng

65

1725

599

1078

48

 

Chuẩn đầu ra & Cơ hội việc làm

A. CHUẨN ĐẦU RA (Output Standards)

1. Kiến thức

  • Chính trị - Xã hội & Pháp luật: Hiểu biết cơ bản về đường lối chính trị, pháp luật lao động, an toàn vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường, quốc phòng an ninh và giáo dục thể chất.

  • Máy điện & Khí cụ điện: Cấu tạo, nguyên lý làm việc, đặc tính cơ, phương pháp khởi động, điều chỉnh tốc độ, đọc sơ đồ hình trải của máy điện một chiều/xoay chiều trong mỏ; phương án bảo dưỡng, sửa chữa, quấn, tẩm, sấy động cơ điện đến 30kW.

  • Thiết bị & Hệ thống mỏ: Công dụng, cấu tạo, nguyên lý, đặc tính kỹ thuật của máy quạt gió, tàu điện, tời, giàn cào, băng tải, quang lật, bơm nước, máy nén khí, máy bốc xúc, máy đào lò, máy khấu than, thiết bị khoan, thiết bị đóng cắt phòng nổ/an toàn tia lửa hạ áp và trạm mạng đến 6kV.

  • Tự động hóa & Mạng điện: Lập chương trình tự động hóa điều khiển vận tải, thông gió, giám sát khí mỏ và bơm thoát nước; cách chọn tiết diện cáp, lập phương án sử dụng/vận hành/thay thế cáp điện và hệ thống chiếu sáng hầm lò.

  • An toàn, Cấp cứu & Môi trường: Kiến thức kỹ thuật an toàn mỏ, công tác cấp cứu mỏ; kiểm soát ô nhiễm môi trường, nguyên tắc giải pháp xanh hóa mỏ và quy trình hoàn nguyên/hoàn trả mặt bằng sau khai thác.

2. Kỹ năng

  • Đọc bản vẽ & Sơ đồ: Đọc thành thạo sơ đồ điện, sơ đồ khí nén, sơ đồ thủy lực của thiết bị máy mỏ; vẽ và chỉnh sửa sơ đồ mạch điện trên phần mềm kỹ thuật số.

  • Thi công, Lắp đặt & Bảo trì điện: Lắp đặt, đấu nối, sửa chữa hệ thống cáp điện, hệ thống chiếu sáng; bảo dưỡng, lắp đặt, vận hành, sửa chữa áp tô mát, khởi động từ, rơ le, cầu chì, khí cụ đóng cắt phòng nổ, thiết bị trạm mạng đến 6kV; thi công tiếp đất cục bộ/chung và đo điện trở tiếp đất.

  • Bảo dưỡng & Sửa chữa thiết bị mỏ: Lắp đặt, vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị bơm mỏ, máy nén khí, quạt gió, tàu điện, trạm ắc quy, trạm cấp dung dịch, máy đào lò, máy khấu, thiết bị vận tải bốc xúc, thông tin liên lạc; quấn và phục hồi máy điện công suất nhỏ.

  • Vận hành & Khắc phục sự cố: Thực hiện quy trình vận hành hệ thống điều khiển tự động (thông gió, bơm nước, vận tải, giám sát khí); chuẩn bị đầu ca sản xuất; phát hiện và khắc phục các sự cố cơ điện thường gặp trong dây chuyền sản xuất.

  • Kỹ năng số & Ngoại ngữ: Sử dụng công nghệ thông tin cơ bản; sử dụng ngoại ngữ cơ bản đạt Bậc 1/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam vào công việc chuyên môn.

3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm

  • Làm việc độc lập, tự giải quyết các tình huống kỹ thuật thông thường trong thực tế sản xuất.

  • Tổ chức thực hiện công việc được giao, phối hợp nhóm hiệu quả; chủ động, nghiêm túc và chịu trách nhiệm về kết quả công việc trước lãnh đạo.

  • Tuân thủ tuyệt đối quy định an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ và có trách nhiệm nhắc nhở đồng nghiệp cùng chấp hành.

  • Tác phong công nghiệp, có đạo đức nghề nghiệp, động cơ đúng đắn, linh hoạt sáng tạo trong công việc.

  • Tích cực học tập, rèn luyện nâng cao trình độ chuyên môn, ngoại ngữ, CNTT để đáp ứng chuyển đổi số; sẵn sàng nhận nhiệm vụ tại các vị trí khó khăn, nguy hiểm trong mỏ.

B. CƠ HỘI VIỆC LÀM (Career Opportunities)

1. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

Sau khi tốt nghiệp trình độ cao đẳng Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò, người học có đầy đủ năng lực đáp ứng 22 vị trí việc làm chuyên sâu tại các tập đoàn, tổng công ty, doanh nghiệp khai thác mỏ hầm lò và xưởng sửa chữa cơ điện mặt bằng:

  1. Sửa chữa thiết bị cơ điện trong lò khai thác: Trực tiếp khắc phục sự cố, bảo dưỡng máy móc tại gương khai thác.

  2. Vận hành thiết bị trong lò khai thác: Điều khiển các máy khấu than, combain, giàn chống, thiết bị tại lò khai thác.

  3. Sửa chữa thiết bị cơ điện trong dây chuyền bốc xúc, vận tải trong lò: Bảo trì, sửa chữa hệ thống băng tải, máng cào, xe coong, tàu điện.

  4. Vận hành thiết bị cơ điện trong dây chuyền bốc xúc, vận tải trong lò: Điều khiển hệ thống vận chuyển than/đá trong lò.

  5. Sửa chữa thiết bị cơ điện trong đào lò: Sửa chữa máy đào lò, máy cào vơ, thiết bị khoan, gầu xúc.

  6. Vận hành thiết bị cơ điện trong đào lò: Trực tiếp vận hành dây chuyền máy móc phục vụ công tác thi công gương đào lò.

  7. Sửa chữa hệ thống trạm mạng: Bảo trì, sửa chữa các trạm biến áp, trạm phân phối điện hạ áp/trung áp trong mỏ.

  8. Vận hành hệ thống trạm mạng: Trực vận hành, theo dõi thông số kỹ thuật mạng lưới cung cấp điện hầm lò.

  9. Sửa chữa hệ thống quang lật: Bảo dưỡng, sửa chữa cụm thiết bị dỡ tải tập trung (quang lật xe coong).

  10. Vận hành hệ thống quang lật: Điều khiển vận hành dây chuyền quang lật than/đá tại sân nghiệp vụ.

  11. Bảo dưỡng, lắp đặt thiết bị trong lò: Thực hiện thi công lắp đặt mới và bảo dưỡng định kỳ máy móc hầm lò.

  12. Sửa chữa trạm bơm nước trong lò: Khắc phục sự cố hệ thống máy bơm thoát nước Moong/hầm lò.

  13. Vận hành trạm bơm nước trong lò: Điều khiển, theo dõi hệ thống bơm thoát nước cứu hoả và thoát nước mỏ.

  14. Sửa chữa trạm nén khí: Kiểm tra, sửa chữa máy nén khí cấp năng lượng khí nén cho lò.

  15. Vận hành trạm nén khí: Vận hành hệ thống trạm máy nén khí trung tâm hoặc cục bộ.

  16. Sửa chữa trạm quạt gió mỏ: Bảo trì, sửa chữa hệ thống quạt gió chính và quạt gió cục bộ thông gió mỏ.

  17. Vận hành trạm quạt gió mỏ: Theo dõi, vận hành trạm quạt thông gió cung cấp không khí sạch cho mỏ hầm lò.

  18. Sửa chữa trạm tổ hợp ắc quy tàu điện: Bảo dưỡng, phục hồi, sửa chữa các bộ ắc quy nguồn cho tàu điện mỏ.

  19. Vận hành trạm tổ hợp ắc quy tàu điện: Trực nạp, quản lý và vận hành trạm cấp nguồn ắc quy.

  20. Sửa chữa trạm tổ hợp cấp dung dịch: Bảo trì, sửa chữa hệ thống trạm bơm dung dịch nhũ hóa cấp cho giàn chống/cột chống thủy lực.

  21. Vận hành trạm tổ hợp cấp dung dịch: Vận hành trạm bơm dung dịch thủy lực phục vụ chống giữ lò.

  22. Kỹ thuật viên tại xưởng sửa chữa cơ điện mặt bằng: Tham gia đại tu, quấn động cơ, kiểm định thiết bị phòng nổ ngoài mặt bằng công nghiệp.

2. Khả năng học tập & Nâng cao trình độ

  • Có khả năng tự học, cập nhật công nghệ mới trong thiết bị mỏ, tự động hóa hầm lò và chuyển đổi số ngành mỏ.

  • Đủ điều kiện để học liên thông lên trình độ Cao đẳng hoặc Đại học thuộc ngành Kỹ thuật cơ điện mỏ, Điện công nghiệp, Cơ điện tử hoặc các nhóm ngành kỹ thuật liên quan.

Khám Phá Các Ngành Đào Tạo Khác