Cổng Thông Tin Đào Tạo & Tuyển Sinh

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG

TC NGHIỆP VỤ LƯU TRÚ

Mã ngànhTrung cấp: 5810204
Khoa đào tạoKhoa Kinh tế và Du lịch
Thời gian đào tạo2,0 năm
Hệ đào tạoTrung cấp

Tổng quan về nghề Nghiệp vụ lưu trú trình độ trung cấp được cấu thành từ các trụ cột nội dung chính sau:

  • Mục tiêu & Đặc thù hoạt động: Đào tạo nhân lực chất lượng cao cho ngành du lịch - khách sạn, có phẩm chất đạo đức, thái độ phục vụ chu đáo, cẩn trọng, am hiểu tâm lý du khách. Đảm bảo vận hành mượt mà các chuỗi dịch vụ cốt lõi tại cơ sở lưu trú: từ làm sạch, trang trí, bài trí không gian buồng ngủ đến vệ sinh các khu vực chung, cung cấp dịch vụ giặt là, chỉnh trang và giải quyết các yêu cầu/phàn nàn của khách hàng.

  • Chương trình đào tạo: Khối lượng 1.440 giờ (58 tín chỉ), tập trung vào kỹ năng thực hành nghiệp vụ buồng, quản trị chất lượng dịch vụ, quy trình an toàn - an ninh, sơ cứu cơ bản, quản lý tài sản - hóa chất và ứng dụng công nghệ/phần mềm quản lý khách sạn.

  • Khung năng lực tích hợp (29 năng lực bao gồm Cơ bản, Cốt lõi và Nâng cao):

    • Năng lực cơ bản (NLCB-01 đến NLCB-07): Giao tiếp hiệu quả tại nơi làm việc; làm việc nhóm; sử dụng tiếng Anh giao tiếp cơ bản; duy trì kiến thức ngành nghề; cung cấp dịch vụ an toàn an ninh; thực hiện sơ cứu cơ bản; ứng phó với trường hợp khẩn cấp.

    • Năng lực cốt lõi (NLCL-01 đến NLCL-19): Nhận bàn giao ca; chuẩn bị xe đẩy; sử dụng mẫu biểu, sổ sách bộ phận buồng; sắp xếp, bài trí trang thiết bị, tiện nghi buồng khách; sử dụng, bảo quản thiết bị, hóa chất và dụng cụ dọn buồng; trải giường; trang trí giường; dọn vệ sinh phòng (có khách lưu trú, khách trả buồng, phòng trống, phòng VIP/khách quan trọng); dọn vệ sinh khu vực công cộng; phục vụ dịch vụ chỉnh trang buồng; phục vụ dịch vụ giặt là; phục vụ dịch vụ cho thuê đồ dùng sinh hoạt; kiểm tra làm thủ tục trả buồng; giám sát hoạt động phục vụ buồng; vận hành, khai thác phần mềm quản lý khách sạn; xử lý tình huống phát sinh trong quá trình phục vụ buồng.

    • Năng lực nâng cao (NLNC-01 đến NLNC-03): Xây dựng mục tiêu, xây dựng kế hoạch, quản lý thời gian hiệu quả tại bộ phận buồng; thực hiện hoạt động quản trị chất lượng tại bộ phận buồng; thực hiện tiếp thị, quảng bá sản phẩm, dịch vụ.

Đăng Ký Xét Tuyển Trực Tuyến

Chương trình đào tạo

 

 

 

 

 

TT

Mã MH/MĐ

Tên môn học/mô đun

Số tín chỉ

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/ thực tập/ bài tập/ thảo luận

Thi/ Kiểm tra

I

Các môn học chung

13

315

111

189

15

1

CT-L0T015

Tiếng Anh

3

90

30

56

4

2

TT-L0T002

Tin học

2

45

15

29

1

3

CT-L0T002

Giáo dục chính trị

2

30

15

13

2

4

CT-L0T005

Pháp luật

1

15

9

5

1

5

CT-L0T011

Giáo dục quốc phòng và An ninh

2

45

21

21

3

6

CT-L0T008

Giáo dục thể chất

1

30

4

24

2

7

CT-L0D013

Kỹ năng mềm

1

30

5

24

1

8

TT-L0D004

Năng lực số

1

30

12

17

1

II

Các môn học, modul chuyên môn nghề

45

1.125

299

784

42

II.1

Môn học, modul cơ sở

6

90

74

13

3

1

KT-L1D001

Tổng quan du lịch

2

30

24

5

1

2

KT-L1D022

An toàn, an ninh trong khách sạn

2

30

25

4

1

3

KT-L1D002

Tâm lý khách du lịch

2

30

25

4

1

II.2

Môn học, modul chuyên môn

36

990

190

763

37

1

CT-L1T024

Tiếng Anh chuyên ngành lưu trú

3

60

30

28

2

2

KT-L1D027

Tổng quan cơ sở lưu trú

2

30

29

 

1

3

KT-M1D023

Nghiệp vụ lễ tân

3

90

14

72

4

4

KT-L1D028

Tổ chức kinh doanh khách sạn

3

45

35

8

2

5

KT-M1T700

Nghiệp vụ buồng 1

4

90

16

70

4

6

KT-M1T701

Nghiệp vụ buồng 2

3

90

10

76

4

7

KT-M1D024

Nghiệp vụ nhà hàng

4

90

16

70

4

8

KT-T1T702

Thực hành phần mềm quản lý khách sạn

3

90

 

84

6

9

KT-L1D016

Kỹ năng giám sát

3

45

32

11

2

10

KT-T1T703

Thực tập tốt nghiệp

8

360

8

344

8

II.3

Môn học, mô đun tự chọn
(Chọn 1 trong 3 môn học, mô đun)

3

45

35

8

2

1

KT-L1D020

Quản trị chất lượng dịch vụ

3

45

35

8

2

2

KT-L1D029

Marketing khách sạn

3

45

35

8

2

3

KT-L1D035

Văn hóa du lịch

3

45

35

8

2

 

 

Tổng cộng

58

1.440

410

973

57

Chuẩn đầu ra & Cơ hội việc làm

A. CHUẨN ĐẦU RA (Output Standards)

1. Kiến thức

  • Chính trị - Xã hội & Pháp luật: Trình bày được kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, quốc phòng an ninh, giáo dục thể chất; nắm vững các quy định pháp luật điều chỉnh ngành nghề như Luật Du lịch, Luật Kinh doanh lưu trú, Luật Bảo vệ môi trường và pháp luật kinh doanh.

  • Văn hóa & Tâm lý du khách: Trình bày được kiến thức về văn hóa, đặc điểm, tâm lý của các đối tượng khách du lịch khác nhau; hệ thống sản phẩm du lịch và đặc điểm sản phẩm kinh doanh lưu trú.

  • Tổ chức & Quy trình nghiệp vụ: Mô tả cơ cấu tổ chức, chức năng, nhiệm vụ và mối quan hệ giữa các bộ phận (Thư ký/Lễ tân, Buồng, Nhà hàng, Spa...); mô tả quy trình nghiệp vụ cơ bản của từng vị trí công việc trong bộ phận Buồng; liệt kê các dịch vụ và tiện ích do bộ phận Buồng cung cấp.

  • Kỹ thuật & Quản lý thiết bị: Mô tả cách vận hành, sử dụng thiết bị, dụng cụ hỗ trợ công việc, thiết bị giặt là, tính năng các loại hóa chất chuyên dụng và cơ sở vật chất kỹ thuật trong cơ sở lưu trú; nắm vững kết cấu, nội dung và cách khai thác các phần mềm quản lý khách sạn.

  • An toàn & Tình huống khẩn cấp: Trình bày nguyên tắc bảo đảm an ninh, an toàn buồng khách; nguyên tắc quản lý trang thiết bị, dụng cụ, vật tư, đồ cung cấp miễn phí/bán trong phòng; quy trình và nguyên tắc quản lý sự cố, tình huống khẩn cấp.

2. Kỹ năng

  • Nghiệp vụ Phục vụ & Bài trí Buồng: Vận dụng am hiểu văn hóa, tâm lý du khách để thực hiện quy trình phục vụ, bài trí buồng khách (trải giường, trang trí giường, dọn phòng khách lưu trú, phòng trả, phòng trống, phòng VIP) và khu vực công cộng theo tiêu chuẩn.

  • Cung cấp dịch vụ bổ trợ: Phục vụ thành thạo các dịch vụ giặt là, chỉnh trang buồng phòng, cho thuê đồ dùng sinh hoạt và kiểm tra thủ tục trả buồng.

  • Quản lý thiết bị, Vật tư & Hóa chất: Quản lý, sử dụng hiệu quả cơ sở vật chất, trang thiết bị, xe đẩy, sổ sách mẫu biểu, đồ vải, đồ cung cấp miễn phí, hàng hóa bán trong buồng và hóa chất/dụng cụ làm vệ sinh.

  • Giao tiếp & Khai thác Ngoại ngữ - CNTT: Giao tiếp hiệu quả với khách hàng bằng tiếng Việt và tiếng Anh (đạt Bậc 1/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam); chăm sóc khách hàng, xử lý phàn nàn của khách và nhân viên trong phạm vi thẩm quyền; sử dụng CNTT cơ bản và vận hành thạo phần mềm quản lý khách sạn.

  • Giám sát & Quản trị: Đảm bảo chất lượng công việc, lập báo cáo cho cấp trên; thực hiện nhiệm vụ giám sát (buồng ngủ, khu vực công cộng, giặt là); lập kế hoạch, đặt mục tiêu và quản lý thời gian hiệu quả tại bộ phận buồng.

3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm

  • Có khả năng làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm hiệu quả.

  • Tôn trọng các tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp, cẩn thận, trung thực, tỉ mỉ, có tác phong phục vụ chuyên nghiệp.

  • Nghiêm chỉnh chấp hành pháp luật hiện hành, quy định địa phương và quy định nội bộ doanh nghiệp về quản lý dịch vụ kinh doanh du lịch, lưu trú.

  • Có ý thức trách nhiệm cao trong việc bảo vệ, giữ gìn và quản lý tài sản, trang thiết bị của cơ sở lưu trú.

  • Có tinh thần hợp tác, giúp đỡ đồng nghiệp, tích cực khuyến khích và hướng dẫn nhân viên cấp dưới trong công việc.

B. CƠ HỘI VIỆC LÀM (Career Opportunities)

1. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

Sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp Nghiệp vụ lưu trú, người học có đầy đủ năng lực để làm việc tại các khách sạn, resort, khu nghỉ dưỡng, căn hộ dịch vụ, nhà khách của các cơ quan/doanh nghiệp với 8 vị trí việc làm cụ thể:

  1. Nhân viên Phục vụ buồng khách (Housekeeping Attendant): Trực tiếp thực hiện công tác dọn dẹp, vệ sinh, trải giường, trang trí và chỉnh trang buồng ngủ cho khách lưu trú.

  2. Nhân viên Vệ sinh khu vực công cộng (Public Area Attendant): Phụ trách duy trì vệ sinh, cảnh quan sạch đẹp tại sảnh, hành lang, khu vực hội nghị, nhà hàng, spa và các không gian chung của cơ sở lưu trú.

  3. Nhân viên Giặt là (Laundry Attendant): Vận hành máy giặt, máy sấy, máy là/ủi, phân loại và xử lý đồ vải của khách sạn cũng như trang phục của khách hàng.

  4. Nhân viên Quản lý kho bộ phận buồng (Linen/Uniform Room Attendant): Quản lý, cấp phát, kiểm kê đồ vải (ga, khăn, rèm...), đồng phục nhân viên, hóa chất và đồ dùng amenities cung cấp cho buồng phòng.

  5. Giám sát khu vực buồng (Floor Supervisor): Kiểm tra, đánh giá chất lượng vệ sinh buồng phòng sau khi nhân viên hoàn thành, phân công ca làm việc và hướng dẫn nhân viên buồng.

  6. Giám sát khu vực công cộng (Public Area Supervisor): Giám sát tiến độ, chất lượng vệ sinh và công tác bảo trì trang thiết bị tại các khu vực công cộng trong khách sạn.

  7. Giám sát khu vực giặt là (Laundry Supervisor): Đảm bảo quy trình giặt là, sử dụng hóa chất đúng kỹ thuật, quản lý chất lượng đồ vải và tiến độ giao trả đồ cho khách/các bộ phận.

  8. Điều hành/Trưởng bộ phận buồng phòng (Executive Housekeeper / Assistant Housekeeper): Tổ chức, quản lý toàn bộ hoạt động của bộ phận Buồng; xây dựng kế hoạch, quản lý ngân sách, đào tạo nhân sự và kiểm soát chất lượng dịch vụ lưu trú.

2. Khả năng học tập & Nâng cao trình độ

  • Tự học, tự cập nhật kiến thức, quy chuẩn phục vụ quốc tế và công nghệ mới trong ngành dịch vụ khách sạn.

  • Học liên thông lên trình độ Cao đẳng, Đại học ngành Quản trị Khách sạn, Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành hoặc các ngành thuộc cùng nhóm ngành đào tạo.

Khám Phá Các Ngành Đào Tạo Khác