Cổng Thông Tin Đào Tạo & Tuyển Sinh

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG

HÀN

Trọng điểm quốc gia
Mã ngành Cao đẳng: 6520123
Khoa đào tạoKhoa Cơ khí
Thời gian đào tạo2,5 năm
Hệ đào tạoCao đẳng

Tổng quan về nghề Hàn trình độ cao đẳng được cấu thành từ các trục nội dung cốt lõi sau:

  • Mục tiêu & Đặc thù nghề nghiệp: Đào tạo lực lượng kỹ thuật viên hàn trình độ cao, có tác phong công nghiệp, kỷ luật lao động và tư duy giải quyết các tình huống kỹ thuật phức tạp. Người làm nghề có khả năng thực hiện gia công liên kết kim loại ở mọi tư thế trong không gian, làm việc tại xưởng sản xuất, các công trường xây dựng, nhà máy chế tạo cơ khí hoặc trực tiếp trên các kết cấu đang lắp ghép.

  • Chương trình đào tạo: Khối lượng 2.520 giờ (99 tín chỉ), trang bị toàn diện từ lý thuyết chuyên sâu (nguyên lý nung nóng, ứng suất, biến dạng, ký hiệu tiêu chuẩn) đến thực hành thành thạo các công nghệ hàn tiên tiến và tự động hóa.

  • Khung năng lực tích hợp (14 năng lực bao gồm Cơ bản, Cốt lõi và Nâng cao):

    • Năng lực cơ bản (NLCB-01 đến NLCB-05): Giao tiếp hiệu quả, hợp tác nhóm; ứng dụng CNTT (thành thạo phần mềm văn phòng, ChatGPT, CAD...); hiểu biết chính trị, pháp luật, xã hội; trình độ ngoại ngữ Bậc 2/6 (đọc hiểu tài liệu chuyên ngành); năng lực tự chủ, tự đánh giá và điều chỉnh hoạt động nghề nghiệp.

    • Năng lực cốt lõi (NLCL-01 đến NLCL-06): Đọc bản vẽ, quy trình công nghệ hàn, tính toán chế độ hàn; vận hành và bảo dưỡng an toàn máy móc/dụng cụ hàn (SMAW, MIG/MAG, TIG, oxy-gas...); chuẩn bị phôi, gá đính và xử lý sau hàn; thực hiện thành thạo nhiều phương pháp hàn (SMAW, GMAW/MAG, GTAW, FCAW, SAW) ở các tư thế từ 1G–4G và 1F–4F; đánh giá chất lượng, khắc phục khuyết tật mối hàn (cháy thủng, nứt, ngậm xỉ...); lập quy trình hàn thép các bon thực tế.

    • Năng lực nâng cao (NLNC-01 đến NLNC-03): Thành thạo hàn tự động, hàn bằng robot, hàn laser, làm chủ công nghệ hàn tiên tiến; phân tích, tính toán, thiết kế kết cấu hàn và lựa chọn quy trình hàn tối ưu; tổ chức, hướng dẫn và giám sát nhóm thợ hàn đảm bảo tiến độ và chất lượng.

Đăng Ký Xét Tuyển Trực Tuyến

Chương trình đào tạo

STT

MH/ MĐ

Tên

môn học, mô đun

Số tín chỉ

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/ bài tập

Kiểm tra

I

Các môn học chung

21

495

174

296

25

1

CT-L0C014

Tiếng Anh

4

120

42

72

6

2

TT-L0C001

Tin học

3

75

15

58

2

3

CT-L0C001

Giáo dục chính trị

5

75

41

29

5

4

CT-L0C004

Pháp luật

2

30

18

10

2

5

CT-L0C010

Giáo dục quốc phòng và An ninh

3

75

36

35

4

6

CT-L0C007

Giáo dục thể chất

2

60

5

51

4

7

CT-L0D013

Kỹ năng mềm

1

30

5

24

1

8

TT-L0D004

Năng lực số

1

30

12

17

1

II

Các môn học, mô đun chuyên môn ngành

78

2025

585

1405

35

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

12

180

153

21

6

9

DI-L2D001

Điện kỹ thuật

2

30

21

8

1

10

CK-L1D009

Vật liệu cơ khí

2

30

28

1

1

11

CK-L1C311

Dung sai lắp ghép

2

30

25

4

1

12

CK-L2D011

Vẽ kỹ thuật

2

30

25

4

1

13

CK-L1D010

Cơ kỹ thuật

2

30

28

1

1

14

CK-L1D012

TCSX, 5S - An toàn lao động

2

30

26

3

1

II.2

Môn học, mô đun chuyên môn ngành

57

1665

387

1255

23

15

CK-M1D315

Chế tạo phôi

3

75

20

53

2

16

CK-M1D316

Hàn hồ quang tay cơ bản

5

120

30

88

2

 

 

STT

MH/ MĐ

Tên

môn học, mô đun

Số tín chỉ

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/ bài tập

Kiểm tra

17

CK-L1C317

Tính toán kết cấu hàn   

2

30

28

1

1

18

CK-L1C318

Kiểm tra và đánh giá chất lượng mối hàn

2

30

28

1

1

19

CK-M1D319

Hàn MIG/MAG cơ bản

3

75

20

53

2

20

CK-M1D320

Hàn TIG cơ bản

3

75

20

53

2

21

CK-T2D013

AUTOCAD

2

60

14

44

2

22

CK-M1D322

Hàn khí

3

60

15

43

2

23

CK-M1C323

Quy trình hàn

2

30

26

3

1

24

CK-T1C324

Nguội, gò cơ bản

2

60

10

49

1

25

CK-M1D325

Hàn hồ quang tay nâng cao

4

90

20

68

2

26

CK-M1D326

Hàn MIG/MAG nâng cao

3

60

15

43

2

27

CK-M1D327

Hàn TIG nâng cao

3

60

15

43

2

28

CK-L1C328

Tiếng Anh chuyên ngành hàn

2

30

26

3

1

29

CK-T1C329

Thực tập trải nghiệm doanh nghiệp

8

360

35

325

 

30

CK-T1C330

Đồ án công nghệ hàn

2

90

30

60

 

31

CK-T1C331

Thực tập tốt nghiệp

8

360

35

325

 

 II.3

Môn học, mô đun chuyên môn ngành tự chọn (chọn 3 trong 5 môn)

9

180

45

129

6

32

CK-M1D332

Hàn tự động

3

60

15

43

2

33

CK-M1C333

Hàn ống cơ bản

3

60

15

43

2

34

CK-M1C334

Hàn ống nâng cao

3

60

15

43

2

35

CK-M1D335

Hàn cắt lazer

3

60

15

43

2

36

CK-M1D336

Hàn cắt plasma

3

60

15

43

2

 

 

Tổng cộng

99

2520

759

1701

60

Chuẩn đầu ra & Cơ hội việc làm

A. CHUẨN ĐẦU RA (Output Standards)

1. Kiến thức

  • Chính trị - Pháp luật & Xã hội: Hiểu biết cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh và giáo dục thể chất theo quy định.

  • Ký hiệu & Tiêu chuẩn kỹ thuật: Giải thích chính xác các vị trí hàn (1G, 2G, 3G, 4G, 1F, 2F, 3F, 4F, 5G, 6G, 6GR); ký hiệu vật liệu cơ bản, vật liệu hàn; các ký hiệu mối hàn và phương pháp hàn trên bản vẽ tiêu chuẩn.

  • Quy trình & Phương pháp hàn: Trình bày nguyên lý, cấu tạo, ứng dụng và quy trình các phương pháp hàn: SMAW (hồ quang tay), MAG/MIG, FCAW (hàn dây lõi thuốc), SAW (hàn dưới lớp thuốc), TIG.

  • Khuyết tật & Kiểm soát chất lượng: Phân tích nguyên nhân, dạng sai hỏng, biện pháp đề phòng khuyết tật mối hàn; tính toán và chọn chế độ hàn hợp lý; mô tả các biện pháp giảm ứng suất và biến dạng hàn.

  • An toàn, Môi trường & Quản lý: Phân tích kiến thức bảo vệ môi trường, sử dụng tài nguyên hiệu quả; tổ chức thực hiện an toàn PCCC, vệ sinh công nghiệp và cấp cứu tai nạn lao động.

2. Kỹ năng

  • Đọc bản vẽ & Lập quy trình: Đọc thành thạo ký hiệu vật liệu, mối hàn, vị trí hàn trên bản vẽ; xác định, lựa chọn phôi và chế độ hàn hợp lý; lập quy trình hàn cho kết cấu thực tế.

  • Gia công phôi & Gá lắp: Tính toán, gia công phôi bằng phương pháp thủ công hoặc máy cắt chuyên dùng; gá lắp các kết cấu hàn ở các vị trí không gian theo yêu cầu kỹ thuật.

  • Vận hành & Thực hành hàn:

    • Đấu nối, vận hành thành thạo thiết bị hàn và các trang thiết bị phụ trợ (máy mài tay, máy mài hai đá, máy cắt tôn thủy lực, mỏ hàn/cắt khí, búa gõ xỉ...).

    • Hàn thành thạo thép các bon dạng tấm (1G–4G, 1F–4F), hàn ống (1G, 2G) bằng SMAW, MAG/MIG, SAW, TIG; hàn SAW ở vị trí 1F, 2F, 1G.

    • Làm chủ các công nghệ tiên tiến: Hàn tự động, hàn robot, hàn laser.

  • Sửa chữa & Kiểm định: Hàn sửa chữa mối hàn bị sai hỏng, khắc phục chi tiết máy bị nứt/mài mòn; kiểm tra mối hàn theo tiêu chuẩn quốc tế AWS, ASME, ISO.

  • Kỹ năng số, Ngoại ngữ & An toàn: Sử dụng CNTT (phần mềm văn phòng, ChatGPT, CAD); ứng dụng ngoại ngữ (Bậc 2/6) trong công việc; thực hiện an toàn lao động, PCCC, sơ cứu sự cố và bảo dưỡng thiết bị.

3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm

  • Có khả năng làm việc độc lập hoặc tổ chức làm việc theo nhóm, linh hoạt ứng dụng kỹ thuật công nghệ để giải quyết các tình huống kỹ thuật phức tạp.

  • Hướng dẫn, phân công, giám sát công việc của thợ hàn bậc thấp hơn.

  • Quản lý, kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện công việc của cá nhân, tổ, nhóm lao động; đánh giá hoạt động của cá nhân và kết quả thực hiện của nhóm.

  • Chịu trách nhiệm cá nhân đối với công việc được giao và trách nhiệm đối với kết quả chung của nhóm.

  • Rèn luyện đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, tác phong công nghiệp và ý thức kỷ luật lao động cao.

B. CƠ HỘI VIỆC LÀM (Career Opportunities)

1. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

Người học tốt nghiệp trình độ cao đẳng Hàn có đầy đủ năng lực để đảm nhận các vị trí chuyên môn tại các nhà máy chế tạo cơ khí, đóng tàu, kết cấu thép, nhà máy hóa chất, công trình dầu khí, xây dựng công nghiệp trong và ngoài nước:

  1. Thợ/Kỹ thuật viên Hàn kết cấu: Thực hiện gia công, gá lắp và hàn các kết cấu thép, khung nhà xưởng, cầu đường, giàn khoan, dầm chịu lực... bằng các phương pháp hàn tấm/thép hình (1G–4G, 1F–4F).

  2. Thợ/Kỹ thuật viên Hàn ống công nghệ: Chuyên thực hiện các mối hàn ống áp lực, đường ống dẫn dầu/khí/hóa chất ở các vị trí phức tạp (1G, 2G, 5G, 6G, 6GR) đòi hỏi độ kín và chất lượng siêu âm/chụp chiếu cao.

  3. Thợ/Kỹ thuật viên Hàn hơi (Hàn khí): Sử dụng bộ mỏ hàn/cắt khí (Oxy-Acetylene/LPG) để hàn các chi tiết mỏng, cắt phôi kim loại và gia công nhiệt.

  4. Kỹ thuật viên Quản lý, Giám sát chất lượng hàn (QA/QC): Lập quy trình hàn (WPS), kiểm tra, đánh giá chất lượng mối hàn theo tiêu chuẩn AWS, ASME, ISO; giám sát an toàn và tiến độ thi công của nhóm thợ hàn tại xưởng hoặc công trường.

2. Khả năng học tập & Nâng cao trình độ

  • Có khả năng tự học, tự cập nhật các tiến bộ khoa học công nghệ tiên tiến trong lĩnh vực hàn (robot hàn, hàn laser, hàn siêu âm...).

  • Đủ điều kiện học liên thông lên trình độ Đại học chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí, Công nghệ Hàn, Chế tạo máy...

  • Tự tin thành lập cơ sở sản xuất, mở xưởng gia công kết cấu hàn hoặc tự tạo việc làm trong lĩnh vực cơ khí - chế tạo.

Khám Phá Các Ngành Đào Tạo Khác