Cổng Thông Tin Đào Tạo & Tuyển Sinh

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG

TC KỸ THUẬT XÂY DỰNG

Mã ngànhTrung cấp: 5580201
Khoa đào tạoKhoa Xây dựng và Kỹ thuật mỏ
Thời gian đào tạo2,0 năm
Hệ đào tạoTrung cấp

Tổng quan về nghề Kỹ thuật xây dựng trình độ trung cấp được cấu thành từ các trụ cột cốt lõi sau:

  • Mục tiêu & Đặc thù nghề nghiệp: Đào tạo lực lượng lao động kỹ thuật trực tiếp cho các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, đáp ứng Bậc 4 Khung trình độ quốc gia. Nghề đòi hỏi tác phong lao động nghiêm túc, tính chuẩn xác, tinh thần trách nhiệm cao, đảm bảo các tiêu chuẩn về an toàn lao động, chất lượng công trình, tiến độ và tiêu chuẩn môi trường.

  • Chương trình đào tạo: Khối lượng 1.455 giờ (56 tín chỉ), tích hợp giữa lý thuyết chuyên môn và thực hành kỹ năng nghề, chú trọng đến kỹ thuật thi công thực tế, tính toán dự toán, đo đạc công trình, quản lý công trường, tiêu chuẩn 5S và định hướng "xanh hóa" ngành xây dựng.

  • Khung năng lực tích hợp (60 năng lực bao gồm Cơ bản, Cốt lõi và Nâng cao):

    • Năng lực cơ bản (NLCB-01 đến NLCB-09): Nhận biết, phân loại, đánh giá và áp dụng quy trình kỹ thuật của vật liệu xây dựng; đọc hiểu, phân tích, thể hiện và vận dụng bản vẽ kỹ thuật vào thực tiễn; nắm vững kiến thức tổ chức sản xuất, bảo hộ lao động và thực hiện các yêu cầu lao động cơ bản.

    • Năng lực cốt lõi (NLCL-01 đến NLCL-37): Đọc bản vẽ kết cấu/kiến trúc/điện nước; lập biện pháp thi công, hồ sơ dự toán, hoàn công, thanh quyết toán; tổ chức và giám sát thi công phần thô, hoàn thiện, điện nước; thuần thục thao tác xây, trát, ốp, lát, cốp pha, cốt thép, bê tông; sử dụng AutoCad 2D, thiết bị đo đạc (máy thủy bình, toàn đạc); tổ chức mặt bằng công trường, lập tiến độ (Gantt, PERT/CPM); vận hành máy thi công an toàn; kiểm tra, nghiệm thu chất lượng; tuân thủ an toàn lao động và đạo đức nghề nghiệp.

    • Năng lực nâng cao (NLNC-01 đến NLNC-15): Phân tích và lựa chọn phương án thi công lắp ghép cấu kiện (panel, dầm, cột, sàn); áp dụng giải pháp/vật liệu công nghệ xanh; ứng dụng mô hình BIM để quản lý, phối hợp thiết kế và xuất hồ sơ; xử lý sự cố kỹ thuật; quản lý dự toán/thanh quyết toán chuyên sâu; tổ chức điều phối tổng thể nhiều hạng mục; tư vấn giải pháp tối ưu cho chủ đầu tư; đào tạo/hướng dẫn kỹ thuật viên tại công trường; làm quen với các nền tảng ứng dụng công nghệ hiện đại (AI/Machine Learning giám sát công trường, tối ưu kế hoạch thi công, quản lý rủi ro như OpenSpace, Doxel, Buildots, ALICE Technologies, Smartvid.io, nPlan).

Đăng Ký Xét Tuyển Trực Tuyến

Chương trình đào tạo

TT

Mã MH/MĐ

Tên môn học, mô đun

Số TC

Thời gian học tập (giờ)

 
 

Tổng số

Trong đó

 

Lý thuyết

Thực hành/thực tập

Kiểm tra

 

I

Các môn học chung

13

315

102

198

15

 

1

CT-L0T015

Tiếng Anh

3

90

30

56

4

 

2

TT-L0T002

Tin học

2

45

15

29

1

 

3

CT-L0T002

Giáo dục chính trị

2

30

15

13

2

 

4

CT-L0T005

Pháp luật

1

15

9

5

1

 

5

CT-L0T011

Giáo dục quốc phòng và An ninh

2

45

21

21

3

 

6

CT-L0T008

Giáo dục thể chất

1

30

4

24

2

 

7

CT-L0D013

Kỹ năng mềm và bổ trợ

1

30

4

25

1

 

8

TT-L0D004

Năng lực số

1

30

4

25

1

 

II

Các môn học, mô đun chuyên môn

43

1140

349

756

35

 

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

8

135

85

43

7

 

1

XD-L1T500

Vật liệu xây dựng

2

30

25

3

2

 

2

XD-L1T501

Vẽ kỹ thuật xây dựng

4

75

40

32

3

 

3

XD-L1T502

Tổ chức sản xuất và an toàn lao động

2

30

20

8

2

 

II.2

Môn học, mô đun chuyên môn 

33

960

232

702

26

 

1

XD-L1T503

Cấu tạo kiến trúc

3

45

40

2

3

 

2

XD-T1T504

Autocad Xây dựng

2

60

16

42

2

 

3

XD-L1T505

Kỹ thuật thi công

4

75

40

32

3

 

4

XD-T1T506

Trắc địa

2

45

12

31

2

 

5

XD-L1T507

Dự toán xây dựng cơ bản

2

45

24

18

3

 

6

XD-L1T508

Tổ chức quản lý công trình xây dựng

3

45

32

10

3

 

7

XD-T1T509

Đồ án biện pháp kỹ thuật và tổ chức thi công

1

45

4

41

0

 

8

XD-T1T510

Thực hành tay nghề cơ bản

3

90

12

75

3

 

9

XD-M1T511

Thi công phần thô

2

60

12

46

2

 

10

XD-M1T512

Thi công phần hoàn thiện

2

60

12

46

2

 

11

XD-T1T513

Thi công Điện - Nước

1

30

8

19

3

 

12

XD-T1T514

Thực tập tốt nghiệp

8

360

20

340

0

 

II.3

Môn học, mô đun tự chọn (Chọn 1 trong 3 mô đun)

2

45

32

11

2

 

1

XD-L1T515

Công nghệ thi công nhà bê tông lắp ghép

2

45

32

11

2

 

2

XD-L1T516

Công nghệ xanh trong xây dựng

2

45

32

11

2

 

3

XD-L1T517

Ứng dụng Bim trong Xây dựng

2

45

32

11

2

 

 

 

Tổng cộng

56

1455

451

954

50

 

Chuẩn đầu ra & Cơ hội việc làm

A. CHUẨN ĐẦU RA (Output Standards)

1. Kiến thức

  • Chính trị - Xã hội & Pháp luật: Hiểu biết nền tảng về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh và giáo dục thể chất theo quy định.

  • Bản vẽ & Vật liệu: Nắm vững các khái niệm, tiêu chuẩn, quy định bản vẽ thiết kế xây dựng và phương pháp đọc/hiểu bản vẽ; nguyên tắc, phương pháp nhận biết, đánh giá và lựa chọn vật liệu xây dựng.

  • Kỹ thuật thi công & Dự toán: Trình bày được kỹ thuật thi công đất, xây thô, hoàn thiện, cốp pha - giàn giáo, cốt thép, bê tông; phương pháp tính toán khối lượng vật liệu, nhân công và lập dự toán kinh phí công việc.

  • Môi trường & Quản lý: Hiểu rõ khái niệm hệ sinh thái, ô nhiễm môi trường, phương thức "xanh hóa" trong xây dựng; nắm vững các nội quy, quy trình 5S và bảo hộ an toàn lao động tại xưởng/công trường.

2. Kỹ năng

  • Đọc & Thể hiện bản vẽ: Đọc, phân tích bản vẽ kết cấu, kiến trúc, điện nước; phát hiện lỗi thông thường; sử dụng phần mềm AutoCad vẽ/chỉnh sửa/in ấn bản vẽ kỹ thuật 2D.

  • Thực hành thi công: Thực hiện thuần thục các công việc: đào móng, xây gạch, trát, láng, ốp, lát, gia công/lắp dựng/tháo dỡ cốp pha - giàn giáo, gia công/lắp đặt cốt thép, trộn/đổ/đầm bê tông, bạ mát tít, sơn vôi, trần/tường thạch cao; lắp đặt mạng điện sinh hoạt và hệ thống cấp thoát nước trong nhà.

  • Sử dụng thiết bị & Đo đạc: Sử dụng thành thạo máy thi công (máy trộn bê tông, máy đầm, máy cắt thép, máy khoan/đục) và thiết bị đo đạc chuyên dùng (máy thủy bình, máy toàn đạc, thước nivo...).

  • Bảo trì, Xử lý sự cố & Nghiệm thu: Phát hiện các sai hỏng, sự cố kỹ thuật để đề xuất phương án xử lý; tính toán khối lượng, nghiệm thu chất lượng công trình và lập báo cáo tổng hợp.

  • Kỹ năng số, Ngoại ngữ & Quản lý: Áp dụng quy trình 5S và bảo vệ môi trường; sử dụng công nghệ thông tin cơ bản; tiếp cận ứng dụng BIM và công nghệ AI/mô hình hiện đại; đạt trình độ ngoại ngữ cơ bản Bậc 1/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam.

3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm

  • Làm việc độc lập hoặc phối hợp làm việc nhóm hiệu quả trong điều kiện làm việc thực tế công trường.

  • Hướng dẫn, chỉ đạo người khác thực hiện các nhiệm vụ kỹ thuật (thi công đất, xây, hoàn thiện, cốt thép, cốp pha, bê tông) khi được phân công.

  • Chịu trách nhiệm cá nhân đối với công việc đảm nhận và chịu trách nhiệm một phần đối với kết quả hoạt động của nhóm.

  • Đánh giá hoạt động của nhóm và một phần kết quả thực hiện nhiệm vụ được giao.

  • Tác phong công nghiệp, trung thực, thẳng thắn, có đạo đức nghề nghiệp và ý thức chấp hành kỷ luật lao động nghiêm túc.

B. CƠ HỘI VIỆC LÀM (Career Opportunities)

1. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

Người học tốt nghiệp trình độ trung cấp Kỹ thuật xây dựng có đủ năng lực đáp ứng yêu cầu tuyển dụng tại các ban quản lý dự án, doanh nghiệp xây dựng, nhà thầu thi công hoặc cơ sở sản xuất kinh doanh xây dựng với 4 nhóm vị trí việc làm cụ thể:

  1. Kỹ thuật viên Lập biện pháp kỹ thuật và tiến độ thi công công trình Xây dựng: Khảo sát, tính toán nhu cầu nhân lực/máy móc, lập kế hoạch và biện pháp thi công chi tiết cho các hạng mục công trình.

  2. Kỹ thuật viên Lập hồ sơ dự toán công trình: Bóc tách khối lượng từ bản vẽ thiết kế, sử dụng phần mềm dự toán để tính toán chi phí vật tư, nhân công, máy thi công và lập hồ sơ thanh quyết toán.

  3. Tổ trưởng sản xuất, Kỹ thuật viên công trình hướng dẫn thi công: Trực tiếp quản lý đội thi công tại hiện trường, tổ chức mặt bằng công trường, phân công nhiệm vụ, hướng dẫn kỹ thuật và giám sát an toàn lao động - 5S.

  4. Kỹ thuật viên Trực tiếp thi công: Đảm nhận công tác kỹ thuật tay nghề cao trong các khâu cốt pha, cốt thép, xây, trát, ốp, lát, bê tông và lắp đặt thiết bị công trình.

2. Khả năng học tập & Nâng cao trình độ

  • Năng lực tự học, tự cập nhật kiến thức kỹ thuật, công nghệ xây dựng xanh, giải pháp công nghệ hiện đại (BIM, phần mềm quản lý AI) để nâng cao trình độ chuyên môn.

  • Đủ điều kiện học liên thông lên trình độ Cao đẳng, Đại học ngành Kỹ thuật xây dựng, Quản lý xây dựng hoặc các ngành kỹ thuật liên quan.

Khám Phá Các Ngành Đào Tạo Khác