Cổng Thông Tin Đào Tạo & Tuyển Sinh

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG

QUẢN TRỊ KINH DOANH

Mã ngành Cao đẳng: 6340404
Khoa đào tạoKhoa Kinh tế và Du lịch
Thời gian đào tạo2,5 năm
Hệ đào tạoCao đẳng

Tổng quan về nghề Quản trị kinh doanh trình độ cao đẳng được tổng hợp từ các trục nội dung cốt lõi sau:

  • Mục tiêu & Bản chất nghề nghiệp: Đào tạo các nhà quản lý trung hạn và chuyên viên đa năng có tư duy hệ thống, kết nối các nguồn lực (nhân sự, tài chính, sản xuất, thị trường) để vận hành quy trình kinh doanh trơn tru. Nghề đòi hỏi tính khoa học trong phân tích số liệu và sự linh hoạt, nghệ thuật trong giao tiếp, đàm phán, ra quyết định và thích ứng với biến động thị trường.

  • Chương trình đào tạo: Khối lượng 2.145 giờ (78 tín chỉ), trang bị toàn diện kiến thức quản trị tổng hợp, tích hợp các xu hướng hiện đại như chuyển đổi số, công nghệ 4.0, phần mềm ERP/CRM, mô hình kinh doanh trực tuyến và chuyển đổi xanh - phát triển bền vững.

  • Khung năng lực tích hợp (23 năng lực bao gồm Cơ bản, Cốt lõi và Nâng cao):

    • Năng lực cơ bản (NLCB-01 đến NLCB-06): Giao tiếp hiệu quả tại nơi làm việc; làm việc nhóm hiệu quả; sử dụng tiếng Anh giao tiếp cơ bản; duy trì kiến thức ngành nghề; cung cấp sản phẩm/dịch vụ an toàn an ninh; sử dụng CNTT và công cụ kinh doanh phổ biến.

    • Năng lực cốt lõi (NLCL-01 đến NLCL-14): Hoạch định và lập kế hoạch; thiết lập cơ cấu tổ chức; xây dựng chiến lược marketing, nghiên cứu thị trường, phát triển thương hiệu, chăm sóc khách hàng; lập kế hoạch nhân sự, tuyển dụng, đào tạo, đánh giá nguồn nhân lực; quản trị hoạt động sản xuất và tác nghiệp; xây dựng và quản trị chiến lược kinh doanh; phân tích đánh giá tài chính dự án đầu tư; tổ chức quản lý và thực hiện bán hàng; xây dựng, quản trị hệ thống thông tin quản lý; phân tích tình hình kinh doanh, thị trường, tài chính, hiệu quả hoạt động doanh nghiệp; ra quyết định, giải quyết xung đột, đàm phán; tích hợp phát triển bền vững và chuyển đổi xanh; lập kế hoạch/quản lý ngân sách, phân tích BCTC, kiểm soát chi phí; khai thác sử dụng phần mềm quản trị doanh nghiệp (ERP, CRM...).

    • Năng lực nâng cao (NLNC-01 đến NLNC-03): Vận hành và quản lý mô hình kinh doanh trực tuyến; đàm phán, lập dự thảo, soạn thảo hợp đồng và văn bản pháp lý kinh tế; xây dựng mô hình kinh doanh, xác định cơ hội thị trường và lập kế hoạch khởi nghiệp.

Đăng Ký Xét Tuyển Trực Tuyến

Chương trình đào tạo

 

 

 

 

STT

Mã MH/MĐ

Tên Môn học/Mô đun

Số tín chỉ

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành, thực tập,bài tập, thảo luận

Kiểm tra

 I

 

Các môn học chung

21

495

174

296

25

1

CT-L0C014

Tiếng Anh

4

120

42

72

6

2

TT-L0C001

Tin học

3

75

15

58

2

3

CT-L0C001

Giáo dục chính trị

5

75

41

29

5

4

CT-L0C004

Pháp luật

2

30

18

10

2

5

CT-L0C010

Giáo dục quốc phòng và an ninh

3

75

36

35

4

6

CT-L0C007

Giáo dục thể chất

2

60

5

51

4

7

CT-L0D013

Kỹ năng mềm

1

30

5

24

1

8

TT-L0D004

Năng lực số

1

30

12

17

1

II

 

Các môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề

57

1.650

396

1219

35

II.1

 

Môn học, mô đun cơ sở

19

360

201

149

10

9

KT-L1D036

Pháp luật kinh tế

3

45

30

13

2

10

KT-L1D037

Kinh tế vi mô

2

45

24

20

1

11

KT-L1C041

Kinh tế vĩ mô

3

60

38

20

2

12

KT-L1D042

Marketing căn bản

2

45

24

20

1

13

KT-L1D039

Nguyên lý kế toán

5

90

43

45

2

14

KT-L1D038

Nguyên lý thống kê

2

45

24

20

1

15

KT-1C200

Quản trị học

2

30

29

 

1

II.2

 

Môn học, mô đun chuyên môn

36

1245

170

1051

24

16

KT-L1D043

Tài chính doanh nghiệp

3

75

43

30

2

17

KT-L1C201

Quản trị doanh nghiệp

4

60

48

10

2

18

KT-M1C200

Quản trị nhân lực

2

60

14

45

1

19

KT-M1C201

Quản trị sản xuất và tác nghiệp

2

60

14

45

1

20

KT-M1C202

Quản trị chiến lược

2

60

14

45

1

21

KT-M1C203

Phân tích tài chính dự án đầu tư

2

60

14

45

1

22

KT-M1C204

Quản trị bán hàng

2

60

15

43

2

23

KT-T1C200

Tin học ứng dụng trong quản trị nhân sự và tiền lương

3

90

 

84

6

24

KT-T1C201

Thực tập doanh nghiệp

8

360

0

360

 

25

KT-T1C202

Thực tập tốt nghiệp

8

360

8

344

8

II.3

 

Môn học, mô đun tự chọn (chọn 1 trong 3 môn)

2

45

14

30

1

26

KT-L1C202

Kỹ năng khởi nghiệp

2

45

14

30

1

27

KT-L1C100

Soạn thảo hợp đồng

2

45

14

30

1

28

KT-L1C203

Hệ thống thông tin quản lý

2

45

14

30

1

 

 

Cộng

78

2.145

570

1.515

60

Chuẩn đầu ra & Cơ hội việc làm

A. CHUẨN ĐẦU RA (Output Standards)

1. Kiến thức

  • Kinh tế - Chính trị - Pháp lý: Nêu được kiến thức tổng quan về môi trường kinh tế, pháp luật (Luật Lao động, Luật Doanh nghiệp), chính trị, xã hội, quốc phòng an ninh và giáo dục thể chất liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp.

  • Quản trị tổng hợp: Trình bày được các khái niệm cơ bản, quy trình thực hiện công việc trong các lĩnh vực: kinh doanh, hành chính, nhân sự, marketing, trợ lý, tài chính và quản trị tác nghiệp.

  • Tổ chức & Hoạt động sản xuất: Xác định cơ cấu tổ chức bộ máy phù hợp với từng loại hình doanh nghiệp; giải thích, phân tích và mô tả quy trình hoạt động sản xuất kinh doanh, nhật ký công việc của tổ chức.

  • Chính sách & Thị trường: Cập nhật kịp thời các quy định, chính sách pháp luật mới của Nhà nước về hoạt động sản xuất kinh doanh và lưu thông hàng hóa.

2. Kỹ năng

  • Phân tích & Quản trị chuyên môn: Tiếp cận, phân tích, xử lý các vấn đề quản trị nhân sự, marketing, sản xuất, chất lượng, chiến lược kinh doanh; đọc và phân tích thành thạo báo cáo tài chính, báo cáo kế toán quản trị, báo cáo thuế.

  • Lập kế hoạch & Điều hành: Lập kế hoạch thực hiện công việc, lập kế hoạch ngân sách; vận hành hiệu quả hệ thống tiêu thụ sản phẩm sẵn có; dự báo và tìm kiếm cơ hội kinh doanh; lập báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh.

  • Tham mưu & Xây dựng quan hệ: Xác định chiến lược kinh doanh cấp bộ phận/đơn vị; tham mưu cho lãnh đạo cải tiến công tác quản trị; thiết lập mối quan hệ với đối tác; giải quyết khéo léo các khiếu nại, thắc mắc của khách hàng.

  • Kỹ năng khởi nghiệp & An toàn: Tạo lập và khởi nghiệp tổ chức mới quy mô vừa và nhỏ; tổ chức thực hiện vệ sinh an toàn lao động, phát hiện và phòng ngừa rủi ro tại nơi làm việc.

  • Công nghệ & Ngoại ngữ: Sử dụng phần mềm quản trị doanh nghiệp (ERP, CRM), ứng dụng CNTT cơ bản và chuyên ngành; đạt trình độ ngoại ngữ Bậc 2/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam; giao tiếp ứng xử khéo léo nơi công cộng và môi trường làm việc.

3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm

  • Chấp hành nghiêm chỉnh đường lối của Đảng, pháp luật của Nhà nước, Luật Lao động, Luật Doanh nghiệp và chuẩn mực đạo đức kinh doanh.

  • Giữ vững lập trường, khách quan, tự tin ra quyết định và dám chịu trách nhiệm dựa trên phân tích khoa học.

  • Giao tiếp, thuyết trình, thảo luận hiệu quả và làm chủ tình huống làm việc.

  • Hỗ trợ, phối hợp tốt với các thành viên trong nhóm/bộ phận để hoàn thành mục tiêu chung.

  • Thích nghi linh hoạt với các môi trường làm việc khác nhau, chủ động ứng biến với sự thay đổi của kỷ nguyên công nghệ 4.0 và xu hướng chuyển đổi xanh.

  • Ý thức trách nhiệm với cộng đồng, tự giác bảo vệ môi trường, có tinh thần cầu tiến, tự nghiên cứu nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ.

B. CƠ HỘI VIỆC LÀM (Career Opportunities)

1. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

Người học tốt nghiệp trình độ cao đẳng Quản trị kinh doanh có khả năng đảm nhận các vị trí chuyên viên, cán bộ quản lý cấp trung hoặc trợ lý tại các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế (nhất là doanh nghiệp vừa và nhỏ) với 7 nhóm vị trí cụ thể:

  1. Chuyên viên/Nhân viên Khối Kinh doanh: Đảm nhận công việc phát triển thị trường, quản lý hệ thống phân phối, thực hiện hoạt động bán hàng và chăm sóc khách hàng.

  2. Chuyên viên/Nhân viên Khối Marketing: Tham gia nghiên cứu thị trường, xây dựng chiến lược marketing, quản trị thương hiệu, truyền thông sản phẩm và vận hành mô hình kinh doanh trực tuyến.

  3. Chuyên viên/Nhân viên Khối Nhân sự: Thực hiện công tác lập kế hoạch nhân sự, tuyển dụng, đào tạo, đánh giá hiệu quả công việc (KPI) và quản lý hồ sơ lao động.

  4. Chuyên viên/Nhân viên Khối Hành chính: Quản lý văn thư, lưu trữ hồ sơ, soạn thảo văn bản/hợp đồng kinh tế, tổ chức sự kiện và hậu cần văn phòng.

  5. Chuyên viên/Nhân viên Khối Tài chính - Kế toán: Hỗ trợ lập kế hoạch ngân sách, phân tích hiệu quả tài chính dự án, kiểm soát chi phí, đọc và xử lý báo cáo tài chính/báo cáo thuế.

  6. Trợ lý Nam/Nữ cho Nhà quản lý: Hỗ trợ Ban Giám đốc hoặc Trưởng bộ phận trong việc sắp xếp lịch trình, chuẩn bị tài liệu, tham mưu ý kiến quản trị và theo dõi tiến độ công việc.

  7. Chủ doanh nghiệp / Nhà khởi nghiệp (Entrepreneur): Tự thành lập, điều hành và quản lý cơ sở sản xuất kinh doanh, doanh nghiệp quy mô vừa và nhỏ hoặc kinh doanh trực tuyến độc lập.

2. Khả năng học tập & Nâng cao trình độ

  • Tự cập nhật các tiến bộ khoa học công nghệ, ứng dụng CNTT và công cụ quản trị hiện đại để nâng cao năng lực quản lý.

  • Đủ điều kiện học liên thông lên trình độ Đại học các ngành Quản trị kinh doanh, Marketing, Quản trị Nhân sự, Tài chính - Ngân hàng, Kinh doanh quốc tế...

  • Đủ năng lực phát triển lên các vị trí quản lý cao hơn như Trưởng phòng, Giám đốc bộ phận hoặc mở rộng quy mô doanh nghiệp riêng.

Khám Phá Các Ngành Đào Tạo Khác