Cổng Thông Tin Đào Tạo & Tuyển Sinh

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG

TC CẮT GỌT KIM LOẠI

Trọng điểm Quốc tế
Mã ngànhTrung cấp: 5520121
Khoa đào tạoKhoa Cơ khí
Thời gian đào tạo2,0 năm
Hệ đào tạoTrung cấp

Tổng quan về nghề Cắt gọt kim loại trình độ trung cấp bao gồm các trụ cột cấu thành sau:

  • Mục tiêu đào tạo & Môi trường làm việc: Đào tạo nguồn nhân lực cơ khí lành nghề, có sức khỏe tốt, đạo đức nghề nghiệp, tính cẩn thận, chi tiết. Người lao động môi trường công nghiệp hiện đại đòi hỏi tính kỷ luật, tư duy kỹ thuật và khả năng thích ứng cao với quy trình công nghệ.

  • Khối lượng chương trình: 1.680 giờ (66 tín chỉ), được thiết kế cân đối giữa lý thuyết nền tảng và thực hành năng lực.

  • Khung năng lực tích hợp (17 năng lực cốt lõi & nâng cao):

    • Năng lực cơ bản (NLCB-01 đến NLCB-06): Giao tiếp, làm việc nhóm, ứng dụng CNTT trong thiết kế/lập trình, tác phong công nghiệp, an toàn lao động và quy trình 5S.

    • Năng lực cốt lõi (NLCL-01 đến NLCL-07): Đọc/thiết kế bản vẽ kỹ thuật; sử dụng thành thạo dụng cụ đo lường; gá đặt dao cụ/đồ gá; vận hành máy công cụ vạn năng và máy CNC; kiểm tra chất lượng sản phẩm.

    • Năng lực nâng cao (NLNC-01 đến NLNC-04): Lập quy trình công nghệ gia công; ứng dụng phần mềm CAD/CAM (AutoCAD, Inventor...); thực hiện bảo dưỡng máy móc và hướng dẫn thao tác cho thợ bậc thấp hơn.

Đăng Ký Xét Tuyển Trực Tuyến

Chương trình đào tạo

TT

Mã MH/ MĐ

Tên môn học/mô đun

Số tín chỉ

Thời gian học tập (giờ)

 

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/thực tập/thí nghiệm/ thảo luận

Thi/ Kiểm

tra

I

Các môn học chung

13

315

111

189

15

1

CT-L0T015

Tiếng Anh

3

90

30

56

4

2

TT-L0T002

Tin học

2

45

15

29

1

3

CT-L0T002

Giáo dục chính trị

2

30

15

13

2

4

CT-L0T005

Pháp luật

1

15

9

5

1

5

CT-L0T011

Giáo dục quốc phòng và An ninh

2

45

21

21

3

6

CT-L0T008

Giáo dục thể chất

1

30

4

24

2

7

CT-L0D013

Kỹ năng mềm và bổ trợ

1

30

4

25

1

8

TT-L0D004

Năng lực số

1

30

4

25

1

II

Các môn học, mô đun chuyên môn

53

1365

468

863

34

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

10

180

121

53

6

9

CK-L1D009

Vật liệu cơ khí

2

30

28

1

1

10

CK-L1D010

Cơ kỹ thuật

2

30

28

1

1

11

CK-L2D011

Vẽ kỹ thuật

2

30

25

4

1

12

CK-L1D012

Tổ chức SX, 5S – ATLĐ

2

30

26

3

1

13

CK-T2D013

AUTOCAD

2

60

14

44

2

II.2

Môn học, mô đun chuyên môn

37

1005

305

678

22

14

CK-L1D014

Vẽ kỹ thuật cơ khí, Dung sai, Kỹ thuật đo

3

45

40

3

2

15

CK-L1D015

Nguyên lý cắt - Dụng cụ cắt

2

30

26

3

1

16

CK-L1D016

Máy cắt kim loại

2

30

27

2

1

17

CK-L1D017

Đồ gá

2

30

25

4

1

18

CK-L1D218

Kỹ thuật gia công cắt gọt

4

60

56

2

2

19

CK-M1D020

Tiện vạn năng cơ bản

4

120

16

100

4

20

CK-M1D021

Tiện ren

2

60

14

44

2

21

CK-M1D022

Tiện vạn năng nâng cao

2

60

14

44

2

22

CK-M1D023

Gia công phay, bào

2

60

14

44

2

23

CK-L1D025

Lập trình CNC

2

30

17

12

1

24

CK-M1D226

Tiện CNC cơ bản

2

60

14

44

2

25

CK-M1D227

Phay CNC cơ bản

2

60

14

44

2

26

CK-T1T228

Thực tập tốt nghiệp

8

360

28

332

0

III

Môn học, mô đun tự chọn

(Chọn 3 trong 5 môn học, mô đun)

6

180

42

132

6

27

CK-T1D034

Inventor

2

60

14

44

2

28

CK-T1D035

CAD/CAM

2

60

14

44

2

29

CK-M1D032

Gia công nguội, hàn cơ bản

2

60

14

44

2

30

CK-M1D036

 Gia công EDM

2

60

14

44

2

31

CK-M1D037

Gia công trên máy in 3D

2

60

14

44

2

 

 

Tổng cộng

66

1680

579

1052

49

Chuẩn đầu ra & Cơ hội việc làm

A. CHUẨN ĐẦU RA (Output Standards)

1. Kiến thức

  • Vật liệu & Dung sai: Hiểu các ký hiệu vật liệu (gang, thép, hợp kim...), tính chất cơ lý của vật liệu gia công và dụng cụ cắt; phân tích ký hiệu dung sai lắp ghép, sơ đồ lắp ghép, chuỗi kích thước, độ nhám bề mặt và sai số hình dáng hình học.

  • Thiết bị & Dụng cụ: Trình bày cấu tạo, nguyên lý làm việc của máy tiện, phay vạn năng, máy bào-xọc, mài, máy tiện/phay CNC, máy xung, máy cắt dây; nguyên lý và thông số các dụng cụ đo (thước cặp, panme, đồng hồ so, thước đo góc, đồng hồ đo lỗ).

  • Điện & An toàn: Nắm nguyên lý động cơ điện không đồng bộ 3 pha và dụng cụ điện trên máy công cụ; nắm vững quy tắc an toàn lao động, vệ sinh công nghiệp, phòng chống cháy nổ và quy trình 5S.

  • Công nghệ & Lý thuyết chung: Hiểu quy trình công nghệ gia công chi tiết, nhận biết các dạng sai hỏng/nguyên nhân/biện pháp phòng tránh; có kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh, giáo dục thể chất.

2. Kỹ năng

  • Đọc bản vẽ & Chuẩn bị: Vẽ và đọc bản vẽ chi tiết/bản vẽ lắp trên phần mềm kỹ thuật; chuyển đổi ký hiệu dung sai thành kích thước gia công; lập quy trình công nghệ gia công sản phẩm (dưới sự giám sát).

  • Thao tác gia công: Sử dụng thành thạo dụng cụ cầm tay (đục, giũa, khoan, cưa, cắt ren ta-rô/bàn ren); vận hành thành thạo các máy công cụ vạn năng (tiện, phay, bào, xọc, mài, doa) và máy CNC (tiện CNC, phay CNC) để chế tạo chi tiết đúng yêu cầu.

  • Kiểm tra & Bảo dưỡng: Sử dụng thành thạo dụng cụ đo lường để kiểm tra chất lượng sản phẩm; phát hiện, sửa chữa sai hỏng thông thường của máy/đồ gá và thực hiện bảo dưỡng thiết bị công nghệ cơ bản.

  • Kỹ năng bổ trợ: Đạt chuẩn CNTT cơ bản và ngoại ngữ Bậc 1/6 (Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam), ứng dụng được CNTT và ngoại ngữ vào công việc chuyên môn.

3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm

  • Làm việc độc lập hoặc phối hợp nhóm linh hoạt trong điều kiện làm việc thay đổi.

  • Chịu trách nhiệm cá nhân đối với kết quả công việc được giao và kết quả chung của nhóm.

  • Có khả năng hướng dẫn, giám sát thợ bậc thấp hơn thực hiện các nhiệm vụ xác định tại nơi làm việc.

  • Tuân thủ kỷ luật lao động, tác phong công nghiệp, chủ động, sáng tạo và có tinh thần hợp tác, giúp đỡ đồng nghiệp.

B. CƠ HỘI VIỆC LÀM (Career Opportunities)

1. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

Người học tốt nghiệp trình độ trung cấp nghề Cắt gọt kim loại có năng lực đảm nhận trực tiếp các vị trí công việc tại các doanh nghiệp, nhà máy, cơ sở chế tạo cơ khí:

  • Kỹ thuật viên / Thợ gia công máy vạn năng: Gia công trên máy tiện vạn năng, máy phay vạn năng, máy bào/xọc, máy mài, máy doa vạn năng.

  • Kỹ thuật viên / Thợ gia công CNC: Gia công và vận hành trên máy tiện CNC, máy phay CNC.

  • Nhân viên Kiểm tra chất lượng (QC): Thực hiện đo kiểm, đánh giá chất lượng sản phẩm cơ khí theo bản vẽ.

  • Nhân viên Bảo trì – Bảo dưỡng: Thực hiện kiểm tra, làm sạch, bảo dưỡng hệ thống công nghệ và thiết bị cơ bản.

2. Khả năng học tập & Nâng cao trình độ

  • Khối lượng kiến thức và năng lực đạt được tạo nền tảng vững chắc để người học tiếp tục học liên thông lên các trình độ cao hơn (Cao đẳng, Đại học chuyên ngành Cơ khí/Chế tạo máy).

  • Có đủ năng lực kỹ thuật và thực tiễn để tự khởi nghiệp, mở cơ sở sản xuất - gia công dịch vụ cơ khí.

Khám Phá Các Ngành Đào Tạo Khác