Cổng Thông Tin Đào Tạo & Tuyển Sinh

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG

KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN

Mã ngành Cao đẳng: 6810207
Khoa đào tạoKhoa Kinh tế và Du lịch
Thời gian đào tạo2,5 năm
Hệ đào tạoCao đẳng

Tổng quan về nghề Kỹ thuật chế biến món ăn trình độ cao đẳng được cấu thành từ các trụ cột cốt lõi sau:

  • Mục tiêu & Đặc thù nghề nghiệp: Đào tạo lực lượng lao động kỹ thuật trực tiếp tại bộ phận chế biến món ăn của các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, nhà hàng, khách sạn. Nghề nghiệp đòi hỏi tính tỉ mỉ, tuân thủ nghiêm ngặt quy định an toàn vệ sinh thực phẩm, an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, đồng thời mang tính nghệ thuật và bản sắc văn hóa ẩm thực cao.

  • Chương trình đào tạo: Khối lượng 2.175 giờ (86 tín chỉ), trang bị toàn diện từ kiến thức cơ sở (dinh dưỡng, thương phẩm, văn hóa ẩm thực, 5S) đến kỹ năng nghiệp vụ chế biến chuyên sâu Á - Âu - Bánh - Món ăn Quảng Ninh và năng lực quản trị nhà bếp hiện đại.

  • Khung năng lực tích hợp (22 năng lực bao gồm Cơ bản, Cốt lõi và Nâng cao):

    • Năng lực cơ bản (NLCB-01 đến NLCB-07): Giao tiếp hiệu quả; phối hợp làm việc nhóm; hiểu và tuân thủ pháp luật; rèn luyện thể chất; chịu áp lực công việc; sử dụng tin học cơ bản; sử dụng tiếng Anh cơ bản.

    • Năng lực cốt lõi (NLCL-01 đến NLCL-12): Đảm bảo vệ sinh, an toàn, bảo vệ môi trường cho khách du lịch; thực hiện an toàn lao động, PCCC; phân tích văn hóa ẩm thực, đặc trưng vùng miền, biến đổi lý hóa của thực phẩm; xây dựng thực đơn phù hợp đối tượng khách; xây dựng định mức chế biến, mua và bảo quản nguyên liệu; phân tích quy trình nghiệp vụ (chuẩn bị, vệ sinh, chế biến); cắt tỉa và trang trí món ăn; chế biến món ăn Á; chế biến món ăn Âu; chế biến món ăn vùng miền địa phương Quảng Ninh; chế biến bánh và tráng miệng Á - Âu; quản trị con người, tài sản, tài chính và phân tích hiệu quả kinh doanh.

    • Năng lực nâng cao (NLNC-01 đến NLNC-02): Sử dụng các công nghệ và công cụ kinh doanh phổ biến; quản lý và tổ chức điều hành sản xuất kinh doanh tại các bếp trong nhà hàng, khách sạn.

Đăng Ký Xét Tuyển Trực Tuyến

Chương trình đào tạo

STT

Mã MH/MĐ

Tên môn học, mô đun

Số tín chỉ

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/

thực tập/thí nghiệm/thảo luận

Thi/ Kiểm tra

I

Các môn học chung

21

495

174

296

25

1

CT-L0C014

Tiếng Anh

4

120

42

72

6

2

TT-L0C001

Tin học

3

75

15

58

2

3

CT-L0C001

Giáo dục chính trị

5

75

41

29

5

4

CT-L0C004

Pháp Tổng quan du lịch luật

2

30

18

10

2

5

CT-L0C010

Giáo dục quốc phòng và an ninh

3

75

36

35

4

6

CT-L0C007

Giáo dục thể chất

2

60

5

51

4

7

CT-L0D013

Kỹ năng mềm

1

30

5

24

1

8

TT-L0D004

Năng lực số

1

30

12

17

1

II

Các môn học, mô đun chuyên môn

65

1680

466

1156

58

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

12

180

152

22

6

1

KT-L1D001

Tổng quan du lịch

2

30

24

5

1

2

KT-L1D031

Văn hóa ẩm thực

2

30

25

4

1

3

KT-L1D900

Thương phẩm và an toàn thực phẩm

2

30

28

1

1

4

KT-L1D901

Sinh lý dinh dưỡng

2

30

25

4

1

5

KT-L1D902

An toàn trong chế biến món ăn

2

30

25

4

1

6

KT-L1D002

Tâm lý khách du lịch

2

30

25

4

1

II.2

Môn học, mô đun chuyên môn

47

1410

244

1118

48

1

KT-L1D903

Lý thuyết chế biến

3

45

35

8

2

2

KT-L1D015

Xây dựng thực đơn

2

30

21

8

1

3

KT-L1D904

Hạch toán định  mức

3

45

35

8

2

4

CT-L1D029

Tiếng Anh chuyên ngành chế biến món ăn

3

60

30

28

2

5

KT-M1D905

Cắt tỉa và trang trí món ăn

2

60

10

46

4

6

KT-M1C911

Chế biến món ăn Á

6

150

 22

122

6

7

KT-M1C912

Chế biến món ăn Âu

3

90

 13

73

4

8

KT-M1D908

Chế biến món ăn vùng miền

2

60

8

48

4

9

KT-M1D909

Chế biến bánh và món tráng miệng

2

60

8

48

4

10

CT-L1C030

Tiếng Anh chuyên ngành chế biến món ăn 2

2

45

24

20

1

11

KT-L1C021

Quản trị kinh doanh nhà hàng

3

45

38

5

2

12

KT-T1C913

Thực tập doanh nghiệp

8

360

 

352

8

13

KT-T1C914

Thực tập tốt nghiệp

8

360

 

352

 8

II.3

Môn học, mô đun tự chọn 

(Chọn 2 trong 3 môn học)

6

90

70

16

4

1

KT-L1D020

Quản trị chất lượng dịch vụ

3

45

35

8

2

2

KT-L1D006

Marketing du lịch

3

45

35

8

2

3

KT-L1D018

Nghiệp vụ thanh toán

3

45

35

8

2

 

Tổng cộng

86

2175

640

1452

83

Chuẩn đầu ra & Cơ hội việc làm

A. CHUẨN ĐẦU RA (Output Standards)

1. Kiến thức

  • Chính trị - Xã hội & Pháp luật: Trình bày được kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh và giáo dục thể chất theo quy định.

  • Nghiệp vụ Chuyên môn & Ẩm thực: Đọc hiểu công thức chế biến; phân loại nguyên liệu chính/phụ/gia vị Á - Âu; hiểu rõ cấu tạo, công dụng trang thiết bị bếp; phân tích quy trình chuẩn bị, sơ chế, chế biến nước dùng, món ăn Á - Âu, món ăn vùng miền Quảng Ninh, bánh và tráng miệng.

  • Dinh dưỡng & Văn hóa: Nắm vững kiến thức văn hóa ẩm thực, sinh lý dinh dưỡng, thương phẩm thực phẩm, sự biến đổi lý hóa của thực phẩm trong quá trình nhiệt luyện, cách xây dựng thực đơn và hạch toán định mức.

  • Vệ sinh, An toàn & Quản trị: Phân tích quy định an toàn vệ sinh thực phẩm, an toàn lao động, PCCC; nắm vững nguyên lý quản trị nhà bếp (quản trị nhân sự, tài sản, tài chính, marketing) và tiêu chuẩn đánh giá chất lượng dịch vụ ăn uống.

2. Kỹ năng

  • Nghiệp vụ Chế biến & Trang trí: Xây dựng thực đơn và định mức chế biến; sơ chế và bảo quản nguyên liệu đúng kỹ thuật; chế biến thành thạo món ăn Á, món ăn Âu, món ăn địa phương Quảng Ninh, các loại bánh và tráng miệng Á - Âu; thực hiện cắt tỉa, trang trí món ăn đẹp mắt.

  • Vận hành & Quản lý bếp: Sử dụng, vận hành an toàn các thiết bị bếp hiện đại; quản lý, điều hành sản xuất kinh doanh tại khu vực bếp; phối hợp ăn ý với bộ phận bàn trong quá trình phục vụ khách.

  • Đánh giá & Hợp đồng: Đánh giá hiệu quả kinh doanh của bộ phận bếp, đề xuất giải pháp cải tiến chất lượng; tham gia soạn thảo các hợp đồng với nhà cung ứng nguyên liệu/thực phẩm.

  • Kỹ năng số & Ngoại ngữ: Ứng dụng CNTT cơ bản và các phần mềm chuyên môn; sử dụng ngoại ngữ giao tiếp cơ bản (đạt Bậc 2/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) trong công việc chế biến món ăn.

3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm

  • Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong môi trường bếp nhà hàng, khách sạn đạt hiệu quả cao.

  • Tự xử lý công việc hàng ngày, chủ động giải quyết các tình huống phát sinh (khách đặt bổ sung suất ăn, thay đổi thực đơn đột xuất...).

  • Hướng dẫn, phân công, giám sát công việc của các nhân viên bếp chính hoặc phụ bếp trong ca làm việc.

  • Chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm nhóm trước Tổng bếp trưởng về nhiệm vụ được giao.

  • Đánh giá chất lượng món ăn, công tác vệ sinh an toàn thực phẩm và hiệu quả hoạt động kinh doanh của bộ phận phụ trách.

B. CƠ HỘI VIỆC LÀM (Career Opportunities)

1. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

Người học tốt nghiệp trình độ cao đẳng Kỹ thuật chế biến món ăn có đầy đủ năng lực đáp ứng 13 vị trí việc làm từ cấp độ nhân viên đến quản lý tại các khách sạn, nhà hàng, trung tâm hội nghị - tiệc cưới, cơ sở dịch vụ ăn uống:

  • Khối Khách sạn 1 - 5 sao (Vị trí Đầu bếp chính & Phụ bếp):

    1. Phụ bếp: Hỗ trợ sơ chế, chuẩn bị nguyên liệu và vệ sinh khu vực bếp.

    2. Đầu bếp chính sơ chế và chế biến nước dùng, xốt: Đảm nhận công đoạn lọc thịt/hải sản, nấu các loại nước dùng (stock), xốt nền (sauce).

    3. Đầu bếp chính salad và đồ nguội (Cold Kitchen Chef): Chế biến các món khai vị, salad, đồ nguội, gỏi, canapé...

    4. Đầu bếp chính Á (Asian Chef): Chuyên chế biến các món ăn đặc trưng của ẩm thực Việt Nam, Trung Hoa, Nhật Bản, Hàn Quốc...

    5. Đầu bếp chính Âu (Western Chef): Chuyên chế biến các món ăn mang phong cách Âu (Pháp, Ý...).

    6. Đầu bếp chính tiệc (Banquet Chef): Phụ trách chế biến thực đơn tiệc cưới, tiệc BQ, tiệc đứng quy mô lớn.

    7. Đầu bếp chính bếp bánh và món tráng miệng (Pastry Chef): Chế biến các loại bánh Á - Âu, chè, kem và tráng miệng.

  • Khối Khách sạn 1 - 3 sao (Vị trí Bếp trưởng / Trưởng bộ phận):

    1. Bếp trưởng / Trưởng bộ phận bếp sơ chế.

    2. Bếp trưởng / Trưởng bộ phận bếp salad và đồ nguội.

    3. Bếp trưởng / Trưởng bộ phận bếp Á.

    4. Bếp trưởng / Trưởng bộ phận bếp Âu.

    5. Bếp trưởng / Trưởng bộ phận bếp tiệc.

    6. Bếp trưởng / Trưởng bộ phận bếp bánh và các món tráng miệng.

2. Khả năng học tập & Nâng cao trình độ

  • Có năng lực tự học, tự cập nhật các xu hướng ẩm thực mới, công nghệ chế biến hiện đại và tiêu chuẩn dịch vụ quốc tế.

  • Đủ điều kiện học liên thông lên trình độ Đại học chuyên ngành Quản trị chế biến món ăn, Quản trị nhà hàng - khách sạn, Công nghệ thực phẩm...

  • Nắm vững năng lực nghề nghiệp và quản trị để chủ động mở cơ sở kinh doanh ăn uống, nhà hàng hoặc dịch vụ catering cá nhân.

Khám Phá Các Ngành Đào Tạo Khác