Cổng Thông Tin Đào Tạo & Tuyển Sinh

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG

TC CÔNG NGHỆ Ô TÔ

Trọng điểm quốc gia
Mã ngànhTrung cấp: 5510216
Khoa đào tạoKhoa Động lực và Vận hành thiết bị cơ giới
Thời gian đào tạo2,0 năm
Hệ đào tạoTrung cấp
  • Tên ngành, nghề: Công nghệ ô tô.

  • Mã ngành, nghề: 5510216.

  • Trình độ đào tạo: Trung cấp (Bậc 4 trong Khung trình độ quốc gia Việt Nam).

  • Khối lượng kiến thức tối thiểu: 1.665 giờ (tương đương 72 tín chỉ).

  • Môi trường làm việc: Các gara, xưởng sửa chữa ô tô, trung tâm bảo hành của các hãng xe, cơ sở kinh doanh ô tô và phụ tùng, nhà máy lắp ráp ô tô, nhà máy sản xuất linh kiện và các công ty vận tải.

  • Yêu cầu đối với người học: Có sức khỏe tốt, đạo đức nghề nghiệp, có đủ kiến thức và kỹ năng chuyên môn; rèn luyện tính cẩn thận, chi tiết, rõ ràng, có sự say mê nghề nghiệp; thường xuyên nghiên cứu, sáng tạo, ứng dụng CNTT, giao tiếp ngoại ngữ và nâng cao kiến thức xã hội.

Đăng Ký Xét Tuyển Trực Tuyến

Chương trình đào tạo

STT

MH/MĐ

Tên môn học, mô đun

Số tín chỉ

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/thực tập, thí nghiệm, bài tập/thảo luận

Thi/ Kiểm tra

I

Các môn học chung

13

315

111

189

15

1

CT-L0T015

Tiếng Anh

3

90

30

56

4

2

TT-L0T002

Tin học

2

45

15

29

1

3

CT-L0T002

Giáo dục chính trị

2

30

15

13

2

4

CT-L0T005

Pháp luật

1

15

9

5

1

5

CT-L0T011

Giáo dục quốc phòng và An ninh

2

45

21

21

3

6

CT-L0T008

Giáo dục thể chất

1

30

4

24

2

7

CT-L0D013

Kỹ năng mềm

1

30

5

24

1

8

TT-L0D004

Năng lực số

1

30

12

17

1

II

Các môn học, mô đun chuyên môn

59

1350

442

870

38

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

5

90

56

30

4

9

CK-L2D001

Vẽ kỹ thuật

2

30

25

4

1

10

DL-L1D001

TCSX & ATLĐ nghề ô tô

2

30

25

4

1

11

DL-T1D002

Thực hành nguội

1

30

6

22

2

II.2

Môn học, mô đun chuyên môn

51

1200

370

798

32

12

DL- L1D003

Cấu tạo động cơ đốt trong

4

60

54

4

2

13

DL-T1D004

Thực hành cơ khí động cơ

3

60

16

42

2

14

DL-T1D005

Thực hành BDSC động cơ đốt trong

4

90

20

68

2

15

DL-L1D006

Trang bị điện ô tô

4

60

54

4

2

16

DL-T1D007

Thực hành bảo dưỡng sửa chữa điện ô tô

4

90

20

68

2

17

DL-L1D008

Cấu tạo gầm ô tô

4

60

54

4

2

18

DL-T1D010

Thực hành BDSC hệ thống truyền lực

3

60

16

42

2

19

DL-T1D011

Thực hành BDSC hệ thống chuyển động ô tô

4

90

20

68

2

20

DL-T1D012

Thực hành đồng sơn cơ bản

3

60

16

42

2

21

DL-M1D013

Sửa chữa điện thân xe

3

60

16

42

2

22

DL-M1D014

Sửa chữa điện động cơ

3

60

16

42

2

23

DL-M1D016

Kiểm tra, sửa chữa pan động cơ ô tô

4

90

20

68

2

24

DL-T1D021

Thực tập tốt nghiệp

8

360

48

304

8

II.3

Môn học, mô đun tự chọn

(chọn 1 trong 3 Mô đun)

3

60

16

42

2

25

DL-M1D017

Bảo dưỡng, Sửa chữa hệ thống điều hòa ô tô

3

60

16

42

2

26

DL-M1D023

Chẩn đoán và hiệu chỉnh ô tô

3

60

16

42

2

27

DL-M1D024

Nâng cao hiệu quả công việc sửa chữa ô tô

3

60

16

42

2

Tổng cộng

 72

1.665

    553

       1.059

53

Chuẩn đầu ra & Cơ hội việc làm

A. Chuẩn đầu ra (Yêu cầu về kiến thức, kỹ năng, năng lực và trách nhiệm)

1. Kiến thức:

  • Trình bày được kiến thức tổng quan về ô tô.

  • Trình bày được cấu tạo và nguyên lý hoạt động của các hệ thống động cơ, truyền động, cơ cấu di chuyển, trang bị điện, hệ thống thủy lực, các cơ cấu liên kết và điều khiển trên ô tô.

  • Trình bày được quy trình bảo dưỡng các hệ thống trên ô tô.

  • Kiểm tra, xác định được các sai hỏng và phân tích nguyên nhân gây sai hỏng của hệ thống động cơ, truyền động, cơ cấu di chuyển, trang bị điện ô tô.

  • Trình bày được các kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh, giáo dục thể chất theo quy định.

2. Kỹ năng:

  • Thực hiện bảo dưỡng xe đúng quy trình, đảm bảo các thông số và yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất.

  • Thực hiện đúng quy trình kiểm tra, chẩn đoán, xác định chính xác sai hỏng và sửa chữa đạt tiêu chuẩn kỹ thuật.

  • Lập kế hoạch tổ chức sửa chữa, quản lý công việc phù hợp, bảo đảm an toàn lao động, phòng chống cháy nổ và vệ sinh công nghiệp.

  • Sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và ứng dụng CNTT trong công việc chuyên môn.

  • Sử dụng ngoại ngữ cơ bản (đạt Bậc 1/6 trong Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) và ứng dụng ngoại ngữ vào công việc chuyên môn.

3. Khung năng lực nghề nghiệp:

  • Năng lực cơ bản (chung): Tuân thủ nội quy, an toàn, vệ sinh công nghiệp, bảo vệ môi trường; đọc hiểu bản vẽ kỹ thuật và tài liệu nghề ô tô; ứng dụng tin học, công cụ số, máy tính và thiết bị số trong sửa chữa; giao tiếp, làm việc nhóm và tham gia thực tập rèn luyện kỹ năng tại doanh nghiệp.

  • Năng lực cốt lõi (chuyên môn):

    • Kiểm tra, bảo dưỡng, tháo lắp, căn chỉnh và sửa chữa động cơ đốt trong.

    • Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện thân xe, điện động cơ, hệ thống truyền lực, chuyển động và khung gầm ô tô.

    • Thực hiện gò, sơn cơ bản.

    • Vận hành, sử dụng thiết bị đo và công cụ chuyên ngành.

    • Chẩn đoán, sửa chữa các pan bệnh thường gặp trên động cơ và hệ thống điện.

    • Thực hiện quy trình bảo dưỡng tổng thể theo tiêu chuẩn, lập kế hoạch sửa chữa cơ bản và thực hành công việc thực tế tại doanh nghiệp.

  • Năng lực nâng cao:

    • Chẩn đoán, hiệu chỉnh hệ thống điều hòa không khí ô tô.

    • Kiểm tra, sửa chữa hệ thống điều khiển điện tử và cảm biến hiện đại.

    • Chẩn đoán lỗi hệ thống điều khiển điện tử động cơ, phanh, hộp số bằng máy chẩn đoán chuyên dụng.

    • Đọc hiểu và phân tích dữ liệu kỹ thuật từ ECU, cảm biến (MAP, TPS, O2, CKP, CMP...).

    • Sắp xếp, tổ chức công việc sửa chữa hợp lý và an toàn trong xưởng.

4. Mức độ tự chủ và trách nhiệm:

  • Chấp hành tốt quy định pháp luật và chính sách của nhà nước.

  • Chịu trách nhiệm về kết quả công việc của bản thân và nhóm trước lãnh đạo.

  • Đánh giá được kết quả công việc của bản thân và các thành viên trong nhóm.

  • Giải quyết các công việc, vấn đề phức tạp trong điều kiện môi trường làm việc thay đổi.

  • Rèn luyện tác phong công nghiệp, kỷ luật lao động, tinh thần học hỏi, cẩn thận, tập trung, sáng tạo và thích ứng môi trường hội nhập quốc tế.

B. Cơ hội việc làm và Khả năng phát triển

1. Các vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:

  • Sửa chữa động cơ (máy) ô tô.

  • Sửa chữa gầm ô tô.

  • Sửa chữa điện và điều hòa không khí ô tô.

  • Đồng sơn ô tô.

  • Lắp ráp trong lĩnh vực ô tô.

  • Quản lý vật tư, phụ tùng ô tô.

  • Kinh doanh trong lĩnh vực ô tô và phụ tùng ô tô.

  • Tư vấn dịch vụ trong lĩnh vực ô tô.

2. Khả năng học tập, nâng cao trình độ:

  • Có năng lực tự học, tự cập nhật các tiến bộ khoa học công nghệ trong ngành/nghề.

  • Có khả năng học liên thông lên các trình độ cao hơn (Cao đẳng, Đại học) trong cùng ngành/nghề, nhóm ngành/nghề hoặc cùng lĩnh vực đào tạo.

Khám Phá Các Ngành Đào Tạo Khác