TC KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
Tổng quan về nghề Kế toán doanh nghiệp trình độ trung cấp được cấu thành từ các trục nội dung cốt lõi sau:
-
Mục tiêu & Vai trò nghề nghiệp: Đào tạo lực lượng lao động chuyên môn trong lĩnh vực quản lý kinh tế - tài chính, giữ vai trò then chốt trong việc kiểm soát dòng tiền, tài sản, nghĩa vụ nộp thuế và hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của các loại hình doanh nghiệp.
-
Chương trình đào tạo: Khối lượng 1.665 giờ (72 tín chỉ), trang bị kiến thức và kỹ năng thực hành bài bản về lập chứng từ, ghi sổ, tính giá thành, phân phối kết quả kinh doanh, quyết toán thuế, lập báo cáo tài chính và chuyển đổi số trong kế toán.
-
Khung năng lực tích hợp (22 năng lực bao gồm Cơ bản và Cốt lõi):
-
Năng lực cơ bản (NLCB-01 đến NLCB-05): Sử dụng công nghệ thông tin; duy trì sức khỏe; hiểu biết về chính trị, tuân thủ pháp luật; hiểu biết an ninh quốc phòng; sử dụng ngoại ngữ cơ bản.
-
Năng lực cốt lõi (NLCL-01 đến NLCL-17): Hiểu và vận dụng nguyên lý kế toán; cập nhật chính sách thuế; tiếp nhận, kiểm tra chứng từ đầu vào và lập chứng từ; thực hiện ghi sổ kế toán chi tiết - tổng hợp; tính toán giá thành sản phẩm; quản lý, theo dõi thông tin và đối chiếu công nợ; kiểm kê tài sản; kiểm tra đối chiếu số liệu giữa sổ kế toán với báo cáo tài chính; lập tờ khai và theo dõi tình hình nộp thuế; tổng hợp số liệu từ các phần hành; lập chứng từ tổng hợp doanh thu, chi phí; xác định và phân phối kết quả hoạt động; lập báo cáo tài chính; sử dụng thành thạo phần mềm kế toán; nhận thức và áp dụng chuyển đổi số, chữ ký số, hóa đơn điện tử trong kế toán.
-
Đăng Ký Xét Tuyển Trực Tuyến
Chương trình đào tạo
|
|
Mã MH/MĐ |
Tên môn học, mô đun |
Số TC |
Thời gian học tập (giờ) |
||||
|
Tổng số |
Trong đó |
|||||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/thực tập |
Kiểm tra |
||||||
|
I |
Các môn học chung |
13 |
315 |
111 |
189 |
15 |
||
|
1 |
CT-L0T015 |
Tiếng Anh |
3 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|
|
2 |
TT-L0T002 |
Tin học |
2 |
45 |
15 |
29 |
1 |
|
|
3 |
CT-L0T002 |
Giáo dục chính trị |
2 |
30 |
15 |
13 |
2 |
|
|
4 |
CT-L0T005 |
Pháp luật |
1 |
15 |
9 |
5 |
1 |
|
|
5 |
CT-L0T011 |
Giáo dục quốc phòng và an ninh |
2 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
|
6 |
CT-L0T008 |
Giáo dục thể chất |
1 |
30 |
4 |
24 |
2 |
|
|
7 |
CT-L0D013 |
Kỹ năng mềm |
1 |
30 |
5 |
24 |
1 |
|
|
8 |
TT-L0D004 |
Năng lực số |
1 |
30 |
12 |
17 |
1 |
|
|
II |
Các môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề |
59 |
1350 |
418 |
903 |
29 |
||
|
II.1 |
Môn học, mô đun cơ sở |
13 |
225 |
125 |
94 |
6 |
||
|
9 |
KT-L1D036 |
Pháp luật kinh tế |
3 |
45 |
30 |
14 |
1 |
|
|
10 |
KT-L1D037 |
Kinh tế vi mô |
2 |
45 |
24 |
20 |
1 |
|
|
11 |
KT-L1D039 |
Nguyên lý kế toán |
5 |
90 |
41 |
46 |
3 |
|
|
12 |
KT-L1D040 |
Lý thuyết tài chính tiền tệ |
3 |
45 |
30 |
14 |
1 |
|
|
II.2 |
Môn học, mô đun chuyên môn |
44 |
1080 |
279 |
779 |
22 |
||
|
13 |
KT-L1D043 |
Tài chính doanh nghiệp |
4 |
75 |
43 |
30 |
2 |
|
|
14 |
KT-L1D101 |
Thuế Nhà nước |
4 |
75 |
45 |
28 |
2 |
|
|
15 |
KT-M1D100 |
Kế toán thanh toán và Quỹ |
2 |
45 |
15 |
29 |
1 |
|
|
16 |
KT-M1D101 |
Kế toán mua hàng và công nợ phải trả |
3 |
60 |
22 |
36 |
2 |
|
|
17 |
KT-M1D102 |
Kế toán tiền lương, BHXH, thuế TNCN |
3 |
60 |
22 |
36 |
2 |
|
|
18 |
KT-M1D103 |
Kế toán Tài sản cố định |
3 |
60 |
15 |
43 |
2 |
|
|
19 |
KT-M1D104 |
Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành |
4 |
90 |
30 |
58 |
2 |
|
|
20 |
KT-M1D105 |
Kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh |
3 |
60 |
22 |
36 |
2 |
|
|
21 |
KT-M1D106 |
Kế toán tổng hợp và Báo cáo tài chính |
3 |
60 |
20 |
38 |
2 |
|
|
22 |
KT-T1D100 |
Thực hành kế toán tổng hợp |
4 |
90 |
16 |
70 |
4 |
|
|
23 |
KT-L1D102 |
Kế toán Hộ kinh doanh |
3 |
45 |
29 |
15 |
1 |
|
|
24 |
KT-T1D101 |
Thực tập tốt nghiệp |
8 |
360 |
|
360 |
|
|
|
II.3 |
Môn học, mô đun tự chọn (chọn 1 trong 3 môn) |
2 |
45 |
14 |
30 |
1 |
||
|
25 |
KT-L1C104 |
Thống kê doanh nghiệp |
2 |
45 |
14 |
30 |
1 |
|
|
26 |
KT-L1C105 |
Kế toán xuất nhập khẩu |
2 |
45 |
14 |
30 |
1 |
|
|
27 |
KT-L1C106 |
Quản trị doanh nghiệp |
2 |
45 |
14 |
30 |
1 |
|
|
|
Tổng cộng |
72 |
1665 |
529 |
1092 |
44 |
||
Chuẩn đầu ra & Cơ hội việc làm
A. CHUẨN ĐẦU RA (Output Standards)
1. Kiến thức
-
Chính trị - Xã hội & Pháp luật: Trình bày được những kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh và giáo dục thể chất theo quy định.
-
Chế độ & Chính sách Tài chính - Thuế: Trình bày được các chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán hiện hành, hệ thống văn bản pháp luật về thuế; xác định vị trí, vai trò của kế toán trong nền kinh tế.
-
Tổ chức & Quản lý Doanh nghiệp: Mô tả cơ cấu tổ chức, chức năng, nhiệm vụ và mối quan hệ làm việc giữa các bộ phận trong doanh nghiệp; vận dụng các văn bản pháp luật liên quan đến ngành kinh tế.
-
Nghiệp vụ Kế toán chuyên sâu: Nắm rõ tên gọi và phương pháp lập các loại chứng từ kế toán; phương pháp kế toán nghiệp vụ kinh tế; phương pháp ghi sổ chi tiết và sổ tổng hợp; phương pháp thu thập, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ chứng từ; phương pháp kiểm tra, đối chiếu, xử lý số liệu; phương pháp kê khai thuế, báo cáo ấn chỉ và phương pháp lập báo cáo tài chính.
2. Kỹ năng
-
Xử lý Chứng từ & Sổ sách: Lập, kiểm tra, phân loại và xử lý chứng từ kế toán theo từng vị trí việc làm; sử dụng chứng từ để ghi sổ kế toán chi tiết và sổ kế toán tổng hợp chính xác.
-
Báo cáo Tài chính & Thuế: Lập được báo cáo tài chính và báo cáo thuế của doanh nghiệp; kê khai thuế, tổng hợp doanh thu - chi phí và xác định kết quả kinh doanh.
-
Tư vấn & Quan hệ Quản lý: Thiết lập mối quan hệ làm việc tốt với ngân hàng và các cơ quan quản lý nhà nước; cung cấp đầy đủ, kịp thời thông tin kinh tế cho ban lãnh đạo; đề xuất các giải pháp tài chính đúng pháp luật và mang lại hiệu quả cho doanh nghiệp.
-
Ứng dụng Công nghệ số & Ngoại ngữ: Sử dụng thành thạo từ 1 đến 2 phần mềm kế toán doanh nghiệp thông dụng; áp dụng quy trình hóa đơn điện tử, chữ ký số và công nghệ thông tin trong chuyên môn; sử dụng ngoại ngữ cơ bản (đạt Bậc 1/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam).
3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm
-
Có khả năng làm việc độc lập hoặc phối hợp làm việc theo nhóm hiệu quả.
-
Chủ động, có ý thức trách nhiệm cao trong công việc, cẩn trọng trong việc sử dụng, quản lý và bảo quản tài sản, hồ sơ tài liệu của doanh nghiệp.
-
Có ý thức kỷ luật lao động, chấp hành nghiêm quy định pháp luật và quy chế doanh nghiệp.
-
Có tinh thần tự học tập, rèn luyện để không ngừng nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.
B. CƠ HỘI VIỆC LÀM (Career Opportunities)
1. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp
Người học tốt nghiệp trình độ trung cấp Kế toán doanh nghiệp có năng lực đảm nhận các vị trí chuyên môn trong bộ máy kế toán tại các công ty, xưởng sản xuất, đơn vị kinh doanh thương mại, dịch vụ với 7 vị trí việc làm chi tiết:
-
Kế toán vốn bằng tiền: Theo dõi, hạch toán các khoản thu - chi tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, quản lý quỹ và thực hiện giao dịch với ngân hàng.
-
Kế toán hàng tồn kho và phải trả người bán: Quản lý số liệu xuất - nhập - tồn nguyên vật liệu, hàng hóa; theo dõi công nợ, hợp đồng và hóa đơn phải trả cho nhà cung cấp.
-
Kế toán tài sản cố định: Theo dõi biến động tăng/giảm, trích khấu hao tài sản cố định, công cụ dụng cụ và thực hiện kiểm kê định kỳ.
-
Kế toán bán hàng và phải thu khách hàng: Lập hóa đơn bán hàng, theo dõi doanh thu, quản lý công nợ phải thu và đôn đốc thu hồi nợ từ khách hàng.
-
Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương: Tính lương, thưởng, các khoản phụ cấp và hạch toán trích nộp BHXH, BHYT, BHTN, kinh phí công đoàn.
-
Kế toán chi phí tính giá thành: Tập hợp chi phí sản xuất (nguyên vật liệu, nhân công, chi phí chung) và tính giá thành sản phẩm/dịch vụ của doanh nghiệp.
-
Kế toán tổng hợp: Kiểm tra, tổng hợp số liệu từ các phần hành kế toán, lập tờ khai thuế, lên sổ tổng hợp và lập Báo cáo tài chính cho doanh nghiệp.
2. Khả năng học tập & Nâng cao trình độ
-
Có khả năng tự học, tự cập nhật các quy định mới về Luật Thuế, Chế độ Kế toán và tiến bộ công nghệ số (AI, phần mềm kế toán cloud...) trong công việc.
-
Đủ điều kiện để học liên thông lên trình độ Cao đẳng, Đại học thuộc ngành Kế toán, Tài chính - Ngân hàng hoặc các ngành thuộc khối kinh tế.