Cổng Thông Tin Đào Tạo & Tuyển Sinh

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG

HƯỚNG DẪN DU LỊCH

Trọng điểm Asean
Mã ngành Cao đẳng: 6810103
Khoa đào tạoKhoa Kinh tế và Du lịch
Thời gian đào tạo2,5 năm
Hệ đào tạoCao đẳng

Tổng quan về nghề Hướng dẫn du lịch trình độ cao đẳng được cấu thành từ các trụ cột chính sau:

  • Mục tiêu & Tính chất nghề nghiệp: Đào tạo lực lượng lao động dịch vụ chất lượng cao, có kiến thức sâu rộng về văn hóa - lịch sử - xã hội, kỹ năng giao tiếp xuất sắc và ngoại hình phù hợp. Đây là nghề có tính dịch vụ cao, môi trường làm việc phong phú, thường xuyên di chuyển và chịu áp lực tâm lý, đòi hỏi khả năng làm việc độc lập cao kết hợp phối hợp linh hoạt với các nhà cung ứng dịch vụ.

  • Chương trình đào tạo: Khối lượng 2.295 giờ (91 tín chỉ), cung cấp dung lượng kiến thức và kỹ năng toàn diện từ khâu thiết kế, xúc tiến, kinh doanh sản phẩm du lịch đến nghiệp vụ thực địa, hoạt náo, xử lý khủng hoảng và ứng dụng chuyển đổi số trong ngành lữ hành.

  • Khung năng lực tích hợp (33 năng lực bao gồm Cơ bản, Cốt lõi và Nâng cao):

    • Năng lực cơ bản (NLCB-01 đến NLCB-15): Chuẩn bị làm việc; giao tiếp, ứng xử chuyên nghiệp với khách nội địa/quốc tế; làm việc nhóm; giải quyết vấn đề; tuân thủ pháp luật/quy định ngành; sử dụng công nghệ/công cụ kinh doanh; chăm sóc khách hàng; xử lý giao dịch tài chính; tiếp nhận và xử lý phàn nàn; thực hiện an toàn - sức khỏe nghề nghiệp; áp dụng văn phòng xanh; lập báo cáo; kết thúc ca; tổ chức cuộc họp; cung cấp dịch vụ an toàn/an ninh.

    • Năng lực cốt lõi (NLCL-01 đến NLCL-16): Vận dụng kiến thức văn hóa, lịch sử, địa lý; tư vấn, cung cấp thông tin cho khách; sử dụng ngoại ngữ chuyên ngành; phát triển mối quan hệ khách hàng; nhận biết tâm lý du khách; tổ chức hoạt náo, tạo trải nghiệm; xử lý tình huống du lịch; tổ chức/điều hành tour trong và ngoài nước; hướng dẫn khách nội địa; hướng dẫn khách quốc tế; quảng cáo dịch vụ du lịch/lữ hành; tham gia sự kiện du lịch; xây dựng kế hoạch kinh doanh; khảo sát ý kiến du khách; tiếp nhận/nghiên cứu hồ sơ đoàn; đặt dịch vụ trong và ngoài nước.

    • Năng lực nâng cao (NLNC-01 và NLNC-02): Sử dụng phương tiện truyền thông xã hội và marketing số (công nghệ du lịch); tự học, phát triển cá nhân và nghề nghiệp.

Đăng Ký Xét Tuyển Trực Tuyến

Chương trình đào tạo

TT

Mã MH/MĐ

Tên môn học/mô đun

Số tín chỉ

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/ thực tập/ bài tập/ thảo luận

Thi/

KT

I

Các môn học chung

21

495

174

296

25

1

CT-L0C014

Tiếng Anh

4

120

42

72

6

2

TT-L0C001

Tin học

3

75

15

58

2

3

CT-L0C001

Giáo dục chính trị

5

75

41

29

5

4

CT-L0C004

Pháp luật

2

30

18

10

2

5

CT-L0C010

Giáo dục quốc phòng và an ninh

3

75

36

35

4

6

CT-L0C007

Giáo dục thể chất

2

60

5

51

4

7

CT-L0D013

Kỹ năng mềm

1

30

5

24

1

8

TT-L0D004

Năng lực số

1

30

12

17

1

II

Các môn học, mô đun chuyên môn

70

1800

544

1200

56

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

20

300

231

57

12

9

KT-L1D001

Tổng quan du lịch

2

30

24

5

1

10

KT-L1D300

An toàn, an ninh trong hoạt động hướng dẫn du lịch

2

30

22

7

1

11

KT-L1D002

Tâm lý khách du lịch

2

30

25

4

1

12

KT-L1C305

Lịch sử văn minh thế giới

2

30

25

4

1

13

KT-L1D003

Tiến trình lịch sử Việt Nam

3

45

30

13

2

14

KT-L1D004

Cơ sở văn hóa Việt Nam

3

45

35

8

2

15

KT-L1D005

Tổ chức sự kiện

3

45

35

8

2

16

KT-L1D006

Marketing du lịch

3

45

35

8

2

II.2

Môn học, mô đun chuyên môn

46

1410

265

1103

42

17

KT-L1D007

Tuyến điểm du lịch Việt Nam

2

45

15

29

1

18

KT-L1D008

Nghiệp vụ lữ hành

3

45

39

4

2

19

KT-L1D301

Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch

3

45

33

10

2

20

KT-L1D010

Du lịch bền vững

2

45

24

20

1

21

KT-L1D009

Thiết kế chương trình du lịch

2

45

24

20

1

22

KT-L1D014

Nghiệp vụ điều hành tour du lịch

2

45

24

20

1

23

CT-L1D025

Tiếng Anh chuyên ngành du lịch

2

45

23

21

1

24

CT-L1C026

Tiếng Anh chuyên ngành du lịch 2

2

45

24

20

1

25

KT-M1D302

Xây dựng bài thuyết minh

4

120

14

102

4

26

KT-T1D303

Thực hành hướng dẫn du lịch nội địa

4

120

14

100

6

27

KT-T1C306

Thực hành tổ chức chương trình du lịch outbound

4

90

15

69

6

28

KT-T1C307

Thực tập doanh nghiệp

8

360

8

344

8

29

KT-T1C308

Thực tập tốt nghiệp

8

360

8

344

8

II.3

Môn học, mô đun tự chọn

(Chọn 2 trong 3 môn học)

4

90

48

40

2

30

KT-L1D011

Nghiệp vụ lễ tân

2

45

24

20

1

31

KT-L1D012

Văn hóa ẩm thực

2

45

24

20

1

32

KT-L1D013

Công nghệ du lịch

2

45

24

20

1

Tổng

91

2295

718

1496

81

Chuẩn đầu ra & Cơ hội việc làm

A. CHUẨN ĐẦU RA (Output Standards)

1. Kiến thức

  • Quản trị & Lữ hành: Trình bày được nguyên lý quản trị chung, quản trị nhân sự, tài chính, tài sản, marketing trong công ty du lịch - lữ hành; cấu trúc bộ máy và chức năng của các bộ phận trong doanh nghiệp du lịch.

  • Văn hóa, Địa lý & Tài nguyên: Nắm vững đặc trưng văn hóa các vùng miền, dân tộc; hệ thống tuyến điểm du lịch; đặc điểm địa lý, cảnh quan, lịch sử, xã hội chuyên sâu; giá trị nổi bật của điểm du lịch (thẩm mỹ, lịch sử, văn hóa, khoa học).

  • Nghiệp vụ Hướng dẫn & Điều hành: Mô tả quy trình nghiệp vụ hướng dẫn viên, phương pháp viết bài thuyết minh, quy trình xử lý tình huống phát sinh, cách thức tổ chức hoạt náo; quy trình xúc tiến, quảng cáo, bán sản phẩm, duy trì quan hệ đối tác, chăm sóc khách hàng và thủ tục xuất nhập cảnh.

  • Kiến thức Tổng hợp & Chính trị - Xã hội: Xác định được kiến thức tổng hợp về kinh tế, chính trị, địa lý, lịch sử của các quốc gia/vùng lãnh thổ; kiến thức cơ bản về chính trị, pháp luật, quốc phòng an ninh, văn hóa xã hội và giáo dục thể chất.

2. Kỹ năng

  • Thiết kế & Bán sản phẩm: Tổ chức khảo sát, thiết kế các chương trình du lịch từ cơ bản đến phức tạp theo yêu cầu; tư vấn và bán chương trình du lịch hiệu quả, đúng pháp luật.

  • Chuẩn bị & Đón tiễn - Phục vụ: Chuẩn bị nội dung, phương tiện, thiết bị hỗ trợ trước khi hướng dẫn; lập kế hoạch và tổ chức đón tiễn, bố trí lưu trú, ăn uống, tham quan, mua sắm, vui chơi giải trí và team building cho du khách.

  • Thuyết minh & Quản lý đoàn: Thuyết minh thành thạo tại điểm tham quan và trên các phương tiện giao thông; quản lý đoàn khách tham quan an toàn, đúng lịch trình; thực hiện báo cáo đánh giá sau tour.

  • Giao tiếp, Xử lý tình huống & Quản lý: Giao tiếp hiệu quả bằng tiếng Việt và ngoại ngữ; điều hành chăm sóc khách hàng, giải quyết phàn nàn trước, trong và sau chuyến đi; thực hiện giao dịch thanh toán với nhà cung ứng và khách hàng.

  • Công nghệ số & Ngoại ngữ: Khai thác, xử lý và ứng dụng CNTT, công nghệ AI trong công việc chuyên môn; sử dụng ngoại ngữ cơ bản đạt Bậc 2/6 (Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) và ngoại ngữ chuyên ngành trong hướng dẫn du khách.

3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm

  • Ý thức tổ chức kỷ luật cao, tác phong chuyên nghiệp, tuân thủ nghiêm ngặt chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp.

  • Thân thiện, cởi mở, có tinh thần phục vụ hết lòng và bảo đảm tuyệt đối an toàn sức khỏe, tính mạng, tài sản của du khách.

  • Có tinh thần hợp tác nhóm, thiện chí tiếp thu ý kiến, linh hoạt và bản lĩnh trong xử lý vướng mắc, chịu được áp lực công việc cao.

  • Năng động, sáng tạo, làm việc độc lập hiệu quả; có ý thức tự học, tự bồi dưỡng nghiệp vụ để đáp ứng xu hướng phát triển thực tiễn của ngành du lịch.

B. CƠ HỘI VIỆC LÀM (Career Opportunities)

1. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

Sau khi tốt nghiệp trình độ cao đẳng Hướng dẫn du lịch, người học có đầy đủ năng lực đảm nhận các công việc chuyên môn tại các doanh nghiệp lữ hành, khu/điểm du lịch, trung tâm tổ chức sự kiện và các cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch với 5 vị trí việc làm trọng tâm:

  1. Hướng dẫn viên du lịch nội địa: Đồng hành, tổ chức, quản lý và thuyết minh cho các đoàn khách Việt Nam đi tham quan, du lịch trên phạm vi toàn quốc.

  2. Hướng dẫn viên tại điểm: Đảm nhận công việc thuyết minh, giới thiệu chuyên sâu và hướng dẫn tham quan cho du khách tại các khu du lịch, di tích lịch sử, bảo tàng, danh lam thắng cảnh cố định.

  3. Hướng dẫn viên du lịch quốc tế: Phục vụ khách du lịch nước ngoài đến Việt Nam (Inbound) hoặc dẫn các đoàn khách Việt Nam đi du lịch nước ngoài (Outbound).

  4. Nhân viên đại lý lữ hành / Điều hành tour du lịch (Tour Operator): Tiếp nhận thông tin, tư vấn, bán sản phẩm du lịch, thiết kế chương trình, liên hệ đặt dịch vụ (khách sạn, xe, nhà hàng) và điều hành tổ chức thực hiện tour.

  5. Nhân viên tổ chức sự kiện du lịch – văn hóa: Khảo sát, lên kịch bản, tổ chức các chương trình teambuilding, lễ hội, sự kiện văn hóa, hội nghị hội thảo (MICE) gắn liền với hoạt động du lịch.

2. Khả năng học tập & Nâng cao trình độ

  • Tự học & Cập nhật công nghệ: Tự nghiên cứu xu hướng du lịch mới (du lịch xanh, du lịch trải nghiệm), ứng dụng Digital Marketing, AI và truyền thông xã hội để xây dựng thương hiệu cá nhân online cho hướng dẫn viên.

  • Bồi dưỡng kỹ năng chuyên sâu: Tham gia các khóa ngắn hạn nâng cao về nghiệp vụ điều hành tour cao cấp, thiết kế sản phẩm du lịch chuyên biệt, kỹ năng xử lý khủng hoảng truyền thông/du lịch.

  • Học liên thông trình độ cao hơn: Đủ điều kiện học liên thông lên trình độ Đại học thuộc các ngành: Du lịch học, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Việt Nam học (chuyên ngành du lịch)...

Khám Phá Các Ngành Đào Tạo Khác