KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
Tổng quan về nghề Kế toán doanh nghiệp trình độ cao đẳng được tổng hợp qua các trục nội dung cốt lõi sau:
-
Mục tiêu & Vai trò: Cung cấp nguồn nhân lực quản lý tài chính - kế toán chất lượng cao cho nền kinh tế, đóng vai trò "xương sống" trong việc kiểm soát dòng tiền, tài sản, nghĩa vụ pháp lý và tư vấn giải pháp tài chính tối ưu cho lãnh đạo doanh nghiệp.
-
Chương trình đào tạo: Khối lượng 2.565 giờ (105 tín chỉ), được thiết kế linh hoạt nhằm trang bị từ nguyên lý cơ bản đến các quy trình chuyên sâu về kế toán tài chính, kế toán quản trị, thuế, chuyển đổi số và công nghệ hỗ trợ.
-
Khung năng lực tích hợp (24 năng lực bao gồm Cơ bản, Cốt lõi và Nâng cao):
-
Năng lực cơ bản (NLCB-01 đến NLCB-05): Sử dụng công nghệ thông tin; duy trì sức khỏe; hiểu biết chính trị, tuân thủ pháp luật; hiểu biết an ninh quốc phòng; sử dụng ngoại ngữ cơ bản và tiếng Anh thương mại/chuyên ngành.
-
Năng lực cốt lõi (NLCL-01 đến NLCL-17): Hiểu và vận dụng nguyên lý kế toán; cập nhật chính sách thuế; tiếp nhận, kiểm tra và lập chứng từ; ghi sổ kế toán chi tiết và tổng hợp; tính giá thành sản phẩm; theo dõi công nợ, đối chiếu và kiểm kê; đối chiếu số liệu sổ sách với BCTC; lập tờ khai và theo dõi nộp thuế; lập chứng từ tổng hợp doanh thu - chi phí, xác định kết quả kinh doanh và lập BCTC; thành thạo phần mềm kế toán; nhận thức và ứng dụng chuyển đổi số, chữ ký số, hóa đơn điện tử.
-
Năng lực nâng cao (NLNC-01 và NLNC-02): Tổ chức thu thập, xử lý và phân tích chi phí sản xuất, giá thành sản phẩm; lập dự toán và xây dựng các báo cáo phân tích phục vụ quản trị nội bộ doanh nghiệp.
-
Đăng Ký Xét Tuyển Trực Tuyến
Chương trình đào tạo
|
STT |
Mã MH/MĐ |
Tên môn học, mô đun |
Số TC |
Thời gian học tập (giờ) |
|||||
|
Tổng số |
Trong đó |
||||||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/thực tập |
Kiểm tra |
|
||||||
|
I |
Các môn học chung |
21 |
495 |
174 |
296 |
25 |
|
||
|
1 |
CT-L0C014 |
Tiếng Anh |
4 |
120 |
42 |
72 |
6 |
|
|
|
2 |
TT-L0C001 |
Tin học |
3 |
75 |
15 |
58 |
2 |
|
|
|
3 |
CT-L0C001 |
Giáo dục chính trị |
5 |
75 |
41 |
29 |
5 |
|
|
|
4 |
CT-L0C004 |
Pháp luật |
2 |
30 |
18 |
10 |
2 |
|
|
|
5 |
CT-L0C010 |
Giáo dục quốc phòng và an ninh |
3 |
75 |
36 |
35 |
4 |
|
|
|
6 |
CT-L0C007 |
Giáo dục thể chất |
2 |
60 |
5 |
51 |
4 |
|
|
|
7 |
CT-L0D013 |
Kỹ năng mềm |
1 |
30 |
5 |
24 |
1 |
|
|
|
8 |
TT-L0D004 |
Năng lực số |
1 |
30 |
12 |
17 |
1 |
|
|
|
II |
Các môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề |
84 |
2070 |
604 |
1428 |
38 |
|
||
|
II.1 |
Môn học, mô đun cơ sở |
20 |
390 |
201 |
179 |
10 |
|
||
|
9 |
KT-L1D036 |
Pháp luật kinh tế |
3 |
45 |
30 |
14 |
1 |
|
|
|
10 |
KT-L1D037 |
Kinh tế vi mô |
2 |
45 |
24 |
20 |
1 |
|
|
|
11 |
KT-L1D038 |
Lý thuyết thống kê |
2 |
45 |
14 |
30 |
1 |
|
|
|
12 |
KT-L1D039 |
Nguyên lý kế toán |
5 |
90 |
41 |
46 |
3 |
|
|
|
13 |
KT-L1D040 |
Lý thuyết tài chính tiền tệ |
3 |
45 |
30 |
14 |
1 |
|
|
|
14 |
KT-L1C041 |
Kinh tế học vĩ mô |
2 |
45 |
25 |
19 |
1 |
|
|
|
15 |
KT-L1C042 |
Marketing căn bản |
2 |
45 |
24 |
20 |
1 |
|
|
|
16 |
KT-L1C100 |
Soạn thảo hợp đồng |
1 |
30 |
13 |
16 |
1 |
|
|
|
II.2 |
Môn học, mô đun chuyên môn |
62 |
1635 |
389 |
1219 |
27 |
|
||
|
17 |
KT-L1D043 |
Tài chính doanh nghiệp |
4 |
75 |
43 |
30 |
2 |
|
|
|
18 |
KT-L1D101 |
Thuế Nhà nước |
4 |
75 |
45 |
28 |
2 |
|
|
|
19 |
KT-M1D100 |
Kế toán thanh toán và Quỹ |
2 |
45 |
15 |
29 |
1 |
|
|
|
20 |
KT-M1D101 |
Kế toán mua hàng và công nợ phải trả |
3 |
60 |
22 |
36 |
2 |
|
|
|
21 |
KT-M1D102 |
Kế toán tiền lương, BHXH, thuế TNCN |
3 |
60 |
22 |
36 |
2 |
|
|
|
22 |
KT-M1D103 |
Kế toán Tài sản cố định |
3 |
60 |
15 |
43 |
2 |
|
|
|
23 |
KT-M1D104 |
Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành |
4 |
90 |
30 |
58 |
2 |
|
|
|
24 |
KT-M1D105 |
Kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh |
3 |
60 |
22 |
36 |
2 |
|
|
|
25 |
KT-M1D106 |
Kế toán tổng hợp và Báo cáo tài chính |
3 |
60 |
20 |
38 |
2 |
|
|
|
26 |
KT-T1D100 |
Thực hành kế toán tổng hợp |
4 |
90 |
16 |
70 |
4 |
|
|
|
27 |
KT-L1D102 |
Kế toán Hộ kinh doanh |
3 |
45 |
29 |
15 |
1 |
|
|
|
28 |
KT-L1C101 |
Thị trường chứng khoán |
3 |
45 |
30 |
14 |
1 |
|
|
|
29 |
KT-L1C102 |
Kế toán quản trị |
2 |
45 |
28 |
16 |
1 |
|
|
|
30 |
KT-L1C103 |
Phân tích hoạt động kinh doanh |
3 |
60 |
38 |
20 |
2 |
|
|
|
31 |
KT-L1D103 |
Kiểm toán căn bản |
2 |
45 |
14 |
30 |
1 |
|
|
|
32 |
KT-T1C100 |
Thực tập doanh nghiệp |
8 |
360 |
|
360 |
|
|
|
|
33 |
KT-T1D101 |
Thực tập tốt nghiệp |
8 |
360 |
|
360 |
|
|
|
|
II.3 |
Môn học, mô đun tự chọn (chọn 1 trong 3 môn) |
2 |
45 |
14 |
30 |
1 |
|
||
|
34 |
KT-L1C104 |
Thống kê doanh nghiệp |
2 |
45 |
|||||