QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG VÀ DỊCH VỤ ĂN UỐNG
Tổng quan về nghề Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống trình độ cao đẳng được cấu thành từ các trụ cột cốt lõi sau:
-
Mục tiêu & Đặc thù nghề nghiệp: Đào tạo lực lượng lao động chất lượng cao vừa có kỹ năng nghiệp vụ thực hành tinh tế (phục vụ, pha chế, giao tiếp), vừa có tư duy và năng lực quản lý kinh doanh dịch vụ ăn uống. Môi trường làm việc đòi hỏi tính chuyên nghiệp cao, sự lịch thiệp, tôn trọng khách hàng, tuân thủ nghiêm ngặt vệ sinh an toàn thực phẩm và an toàn lao động.
-
Chương trình đào tạo: Khối lượng 2.190 giờ (90 tín chỉ), trang bị hệ thống kiến thức toàn diện từ quy trình nghiệp vụ trực tiếp tại bàn/quầy bar đến các kỹ năng quản trị cao cấp như kiểm soát chi phí, lập kế hoạch nhân sự - tiếp thị, tổ chức sự kiện và quản lý chất lượng dịch vụ.
-
Khung năng lực tích hợp (40 năng lực thuộc 3 nhóm):
-
Năng lực cơ bản (17 năng lực - NLCB-01 đến NLCB-17): Giao tiếp hiệu quả; làm việc nhóm; tiếng Anh giao tiếp cơ bản; duy trì kiến thức ngành nghề; cung cấp dịch vụ an toàn an ninh; sơ cứu cơ bản; ứng phó khẩn cấp; sử dụng công nghệ/công cụ kinh doanh; chuẩn bị làm việc; duy trì vệ sinh an toàn thực phẩm; kinh doanh dịch vụ ăn uống có trách nhiệm; xúc tiến quảng bá và bán sản phẩm; tiếp nhận và xử lý phàn nàn; phát triển quan hệ khách hàng; lập báo cáo; kết thúc ca làm việc; phòng chống chữa cháy.
-
Năng lực cốt lõi (30 năng lực - NLCL-01 đến NLCL-30): Chuẩn bị nhà hàng; tiếp nhận đặt bàn; chào đón/tiếp nhận khách; tư vấn và chuyển yêu cầu thức ăn/đồ uống; phục vụ thức ăn/đồ uống tại bàn; phục vụ rượu vang; thu dọn và lau dọn nhà hàng; phục vụ ăn uống tại buồng; tổ chức và điều hành tiệc/sự kiện/hội nghị; chế biến món ăn tại bàn; chuẩn bị, pha chế và phục vụ đồ uống; đặt/nhận hàng hóa; thanh toán và tiễn khách; huấn luyện nhân viên tại chỗ; phân công công việc; giám sát hàng hóa, tài sản, chất lượng dịch vụ và đồ uống; xây dựng thực đơn; kiểm soát chi phí quầy bar; lập kế hoạch tiếp thị quầy bar; lập kế hoạch nhân sự và kinh doanh nhà hàng; quản lý hoạt động phục vụ và sự hài lòng của khách hàng.
-
Năng lực nâng cao (3 năng lực - NLNC-01 đến NLNC-03): Thanh toán đa hình thức; lập kế hoạch, lên chương trình và tổ chức sự kiện; làm việc trong môi trường đa văn hóa.
-
Đăng Ký Xét Tuyển Trực Tuyến
Chương trình đào tạo
|
STT |
Mã MH/ MĐ |
Tên môn học, mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian học tập (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
||||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/thực tập/thảo luận/bài tập |
Thi/ Kiểm tra |
|||||
|
I |
Các môn học chung |
21 |
495 |
174 |
296 |
25 |
|
|
1 |
CT-L0C014 |
Tiếng Anh |
4 |
120 |
42 |
72 |
6 |
|
2 |
TT-L0C001 |
Tin học |
3 |
75 |
15 |
58 |
2 |
|
3 |
CT-L0C001 |
Giáo dục chính trị |
5 |
75 |
41 |
29 |
5 |
|
4 |
CT-L0C004 |
Pháp luật |
2 |
30 |
18 |
10 |
2 |
|
5 |
CT-L0C010 |
Giáo dục quốc phòng và An ninh |
3 |
75 |
36 |
35 |
4 |
|
6 |
CT-L0C007 |
Giáo dục thể chất |
2 |
60 |
5 |
51 |
4 |
|
7 |
CT-L0D013 |
Kỹ năng mềm |
1 |
30 |
5 |
24 |
1 |
|
8 |
TT-L0D004 |
Năng lực số |
1 |
30 |
12 |
17 |
1 |
|
II |
Các môn học, mô đun chuyên môn |
69 |
1695 |
520 |
1120 |
55 |
|
|
II.1 |
Môn học, mô đun cơ sở |
16 |
240 |
194 |
37 |
9 |
|
|
9 |
KT-L1D001 |
Tổng quan du lịch |
2 |
30 |
24 |
5 |
1 |
|
10 |
KT-L1D800 |
Môi trường, an toàn và an ninh trong nhà hàng |
2 |
30 |
25 |
4 |
1 |
|
11 |
KT-L1D002 |
Tâm lý khách du lịch |
2 |
30 |
25 |
4 |
1 |
|
12 |
KT-L1D031 |
Văn hóa ẩm thực |
2 |
30 |
25 |
4 |
1 |
|
13 |
KT-L1D801 |
Tổ chức kinh doanh nhà hàng |
3 |
45 |
35 |
8 |
2 |
|
14 |
KT-L1D802 |
Marketing nhà hàng |
3 |
45 |
35 |
8 |
2 |
|
15 |
KT-L1D019 |
Soạn thảo văn bản |
2 |
30 |
25 |
4 |
1 |
|
II.2 |
Môn học, mô đun chuyên môn |
47 |
1365 |
256 |
1067 |
42 |
|
|
16 |
CT-L1D027 |
Tiếng Anh chuyên ngành nhà hàng |
2 |
45 |
23 |
21 |
1 |
|
17 |
CT-L1C028 |
Tiếng Anh chuyên ngành nhà hàng 2 |
2 |
45 |
24 |
20 |
1 |
|
18 |
KT-L1D015 |
Xây dựng thực đơn |
2 |
30 |
21 |
8 |
1 |
|
19 |
KT-L1D016 |
Kỹ năng giám sát |
3 |
45 |
32 |
11 |
2 |
|
20 |
KT-M1D803 |
Nghiệp vụ nhà hàng 1 |
5 |
120 |
16 |
98 |
6 |
|
21 |
KT-M1D804 |
Nghiệp vụ nhà hàng 2 |
4 |
120 |
11 |
105 |
4 |
|
22 |
KT-L1D017 |
Tổng quan về bar |
2 |
30 |
25 |
4 |
1 |
|
23 |
KT-M1D805 |
Pha chế đồ uống |
5 |
120 |
15 |
99 |
6 |
|
24 |
KT-L1D020 |
Quản trị chất lượng dịch vụ |
3 |
45 |
35 |
8 |
2 |
|
25 |
KT-L1C021 |
Quản trị kinh doanh nhà hàng |
3 |
45 |
38 |
5 |
2 |
|
26 |
KT-T1C807 |
Thực tập doanh nghiệp |
8 |
360 |
8 |
344 |
8 |
|
27 |
KT-T1C808 |
Thực tập tốt nghiệp |
8 |
360 |
8 |
344 |
8 |
|
II.3 |
Môn học, mô đun tự chọn, nâng cao |
6 |
90 |
70 |
16 |
4 |
|
|
28 |
KT-L1D033 |
Nghiệp vụ lễ tân |
3 |
45 |
35 |
8 |
2 |
|
29 |
KT-L1D018 |
Nghiệp vụ thanh toán |
3 |
45 |
35 |
8 |
2 |
|
30 |
KT-L1D005 |
Tổ chức sự kiện |
3 |
45 |
35 |
8 |
2 |
|
|
Tổng cộng |
90 |
2190 |
694 |
1416 |
80 |
|
Chuẩn đầu ra & Cơ hội việc làm
A. CHUẨN ĐẦU RA (Output Standards)
1. Kiến thức
-
Chính trị - Xã hội & Pháp luật: Trình bày được kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh và giáo dục thể chất.
-
Nghiệp vụ Phục vụ & Pha chế: Giải thích quy trình sử dụng trang thiết bị; phân tích quy trình nghiệp vụ tại các vị trí phục vụ nhà hàng, pha chế, giám sát, quản lý quầy bar, quản lý nhà hàng và bộ phận ăn uống (F&B).
-
Quản trị & Tổ chức: Phân tích cơ cấu tổ chức nhân sự, chức năng nhiệm vụ từng vị trí; mô tả quy trình lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, giám sát, kiểm tra và đánh giá công việc ở cấp độ quản lý.
-
Thực đơn & Tài chính: Phân tích cấu trúc thực đơn món ăn/đồ uống để lập kế hoạch xây dựng thực đơn; phân tích hiệu quả kinh doanh (lợi nhuận), quy trình quản lý nguyên nhiên vật liệu và chất lượng dịch vụ.
-
An toàn & Tiếp thị: Giải thích các kênh xúc tiến, quảng bá, tiếp thị cho bộ phận ăn uống; giải thích nguyên tắc và quy định về an ninh, an toàn vệ sinh thực phẩm, phòng ngừa rủi ro.
2. Kỹ năng
-
Kỹ năng Phục vụ & Pha chế: Sử dụng thành thạo trang thiết bị nhà hàng; phục vụ thành thạo các loại hình ăn uống (à la carte, buffet, set menu, room service, catering, teabreak); pha chế và phục vụ đa dạng các loại đồ uống cồn và không cồn.
-
Kỹ năng Tổ chức & Quản lý: Chào đón khách hàng đúng tiêu chuẩn; tổ chức và điều hành phục vụ tiệc, hội nghị, sự kiện; duy trì và phát triển mối quan hệ khách hàng; xử lý chuyên nghiệp các phàn nàn và tình huống phát sinh.
-
Kỹ năng Lập kế hoạch & Giám sát: Xây dựng thực đơn; lập kế hoạch nhân sự, kế hoạch tài chính, kế hoạch mua sắm trang thiết bị, kế hoạch kinh doanh và kế hoạch tiếp thị/quảng bá; giám sát, kiểm tra, đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên và quản lý kho hàng.
-
Soạn thảo & Đào tạo: Xây dựng báo cáo bán hàng, hợp đồng tiệc, hợp đồng mua sắm; trực tiếp hướng dẫn, đào tạo kỹ năng nghề cho nhân viên cấp dưới.
-
Kỹ năng số & Ngoại ngữ: Sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và ứng dụng CNTT trong chuyên môn; sử dụng ngoại ngữ cơ bản (đạt Bậc 2/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) ứng dụng vào công việc.
3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm
-
Chấp hành nghiêm túc nội quy, quy định, an ninh, an toàn và vệ sinh an toàn thực phẩm tại nơi làm việc.
-
Hợp tác hiệu quả theo nhóm và thể hiện năng lực giải quyết công việc độc lập trong điều kiện làm việc thay đổi.
-
Chủ động cập nhật kiến thức, thực hiện sáng tạo trong công việc; rèn luyện nâng cao trình độ chuyên môn và đạo đức nghề nghiệp.
-
Hướng dẫn tối thiểu, giám sát cấp dưới thực hiện các nhiệm vụ xác định; đánh giá chất lượng sản phẩm và kết quả thực hiện của các thành viên trong nhóm.
-
Chia sẻ và chịu trách nhiệm cá nhân đối với công việc được giao cũng như kết quả của tập thể.
B. CƠ HỘI VIỆC LÀM (Career Opportunities)
1. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp
Người học tốt nghiệp trình độ cao đẳng Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống có đủ năng lực làm việc tại các nhà hàng, khách sạn, resort, trung tâm hội nghị tiệc cưới, quầy bar, chuỗi nhà hàng cao cấp hoặc đơn vị dịch vụ ăn uống độc lập với 6 vị trí việc làm cụ thể:
-
Nhân viên Phục vụ nhà hàng: Trực tiếp đón tiếp, tư vấn thực đơn, phục vụ thức ăn - đồ uống tại bàn và thu dọn nhà hàng theo tiêu chuẩn.
-
Nhân viên / Chuyên viên Pha chế đồ uống (Bartender/Barista): Chuẩn bị khu vực pha chế, thực hiện pha chế và phục vụ các loại đồ uống có cồn và không cồn.
-
Giám sát nhà hàng (Restaurant Supervisor): Trực tiếp kiểm tra, điều hành ca làm việc, giám sát chất lượng phục vụ của nhân viên và xử lý phàn nàn của khách hàng.
-
Quản lý quầy bar (Bar Manager): Quản lý toàn bộ hoạt động quầy bar, kiểm soát chi phí nguyên liệu, lập kế hoạch tiếp thị và lên danh mục đồ uống.
-
Quản lý nhà hàng (Restaurant Manager): Điều hành toàn bộ hoạt động kinh doanh của nhà hàng, quản lý nhân sự, tài chính, chất lượng dịch vụ và phát triển quan hệ khách hàng.
-
Quản lý bộ phận ăn uống (F&B Manager): Hoạch định chiến lược kinh doanh, quản lý tổng thể các nhà hàng, quầy bar, bộ phận tiệc/hội nghị trong khách sạn hoặc tập đoàn dịch vụ ăn uống.
2. Khả năng học tập & Nâng cao trình độ
-
Có năng lực tự học, tự cập nhật các xu hướng ẩm thực, công nghệ quản trị mới trong ngành dịch vụ ăn uống.
-
Đủ điều kiện để học liên thông lên trình độ Đại học thuộc ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, Quản trị khách sạn, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành hoặc các ngành liên quan.
-
Tự tin mở cơ sở kinh doanh độc lập (nhà hàng, quán cà phê, quầy bar, dịch vụ catering) hoặc khởi nghiệp trong lĩnh vực ẩm thực - dịch vụ.