CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (ỨNG DỤNG PHẦN MỀM)
Tổng quan về nghề Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) trình độ cao đẳng được tổng hợp từ các trụ cột cốt lõi sau:
-
Mục tiêu & Phạm vi đào tạo: Đào tạo nguồn nhân lực CNTT toàn diện, đáp ứng nhu cầu ứng dụng phần mềm và hạ tầng kỹ thuật tại các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh, đơn vị phát triển phần mềm và cơ quan quản lý. Phạm vi chuyên môn trải rộng từ phần cứng/mạng, thiết kế đồ họa - đa phương tiện, phát triển phần mềm ứng dụng, đến các công nghệ mũi nhọn như Trí tuệ nhân tạo (AI) và An toàn thông tin.
-
Chương trình đào tạo: Khối lượng 1.635 giờ (54 tín chỉ), tích hợp cân bằng giữa lý thuyết nền tảng (cấu trúc máy tính, mạng, CSDL) và kỹ năng thực hành chuyên sâu (lập trình Python/C#, CAD/Graphics, tối ưu giải thuật, bảo mật, vận hành hệ thống).
-
Khung năng lực tích hợp (21 năng lực gồm Cơ bản, Cốt lõi và Nâng cao):
-
Năng lực cơ bản (NLCB-01 đến NLCB-07): Sử dụng máy tính thành thạo; làm việc nhóm hiệu quả; áp dụng bản quyền phần mềm và sở hữu trí tuệ; duy trì kiến thức ngành nghề; áp dụng kiến thức nền tảng máy tính/CNTT; sử dụng tiếng Anh chuyên ngành tin học tra cứu tài liệu và giao tiếp cơ bản; tự học và cập nhật tiến bộ KH-CN.
-
Năng lực cốt lõi (NLCL-01 đến NLCL-10): Khảo sát yêu cầu khách hàng cho ứng dụng CNTT; lắp đặt/cài đặt thiết bị và phần mềm dịch vụ; quản lý, vận hành, khai thác hệ thống mạng; giám sát hệ thống dịch vụ; thiết kế, xây dựng, cấu hình mạng có dây và không dây; ứng dụng phần mềm đồ họa và thiết kế mẫu xử lý ảnh; xây dựng & triển khai mô hình ứng dụng AI cơ bản; thực hiện biện pháp phòng chống/xử lý sự cố an toàn thông tin; áp dụng cấu trúc dữ liệu và giải thuật tối ưu hiệu suất ứng dụng.
-
Năng lực nâng cao (NLNC-01 đến NLNC-05): Lập kế hoạch sao lưu, bảo trì dữ liệu; xác định yêu cầu và tiến hành phục hồi dữ liệu; trình bày thuyết minh sản phẩm/ứng dụng CNTT; phát triển ứng dụng nâng cao bằng Python; đề xuất & thực hiện giải pháp an toàn thông tin, phòng chống mối đe dọa không gian mạng.
-
Đăng Ký Xét Tuyển Trực Tuyến
Chương trình đào tạo
|
STT |
Mã MH, MĐ |
Tên môn học, mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian học tập (giờ) |
|||||||||
|
Tổng số |
Trong đó |
||||||||||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/thực tập/thí nghiệm/thảo luận |
Thi/ Kiểm tra |
|
||||||||||
|
I |
Các môn học chung |
21 |
495 |
174 |
296 |
25 |
|||||||
|
1 |
CT-L0C014 |
Tiếng Anh |
4 |
120 |
42 |
72 |
6 |
|
|||||
|
2 |
TT-L0C001 |
Tin học |
3 |
75 |
15 |
58 |
2 |
|
|||||
|
3 |
CT-L0C001 |
Giáo dục chính trị |
5 |
75 |
41 |
29 |
5 |
|
|||||
|
4 |
CT-L0C004 |
Pháp luật |
2 |
30 |
18 |
10 |
2 |
|
|||||
|
5 |
CT-L0C010 |
Giáo dục quốc phòng và An ninh |
3 |
75 |
36 |
35 |
4 |
|
|||||
|
6 |
CT-L0C007 |
Giáo dục thể chất |
2 |
60 |
5 |
51 |
4 |
|
|||||
|
7 |
CT-L0D013 |
Kỹ năng mềm |
1 |
30 |
5 |
24 |
1 |
|
|||||
|
8 |
TT-L0D004 |
Năng lực số |
1 |
30 |
12 |
17 |
1 |
|
|||||
|
II |
Các môn học, mô đun chuyên môn |
57 |
1845 |
423 |
1397 |
25 |
|||||||
|
II.1 |
Môn học, mô đun cơ sở |
14 |
300 |
156 |
137 |
7 |
|||||||
|
1 |
TT-L1D001 |
Lý thuyết về an toàn lao động |
2 |
30 |
15 |
14 |
1 |
|
|||||
|
2 |
TT-L1D002 |
Cấu trúc máy tính |
2 |
45 |
16 |
28 |
1 |
|
|||||
|
3 |
TT-L1D003 |
Lý thuyết mạng máy tính |
2 |
45 |
16 |
28 |
1 |
|
|||||
|
4 |
TT-L1D004 |
Lý thuyết phân tích và thiết kế hệ thống |
2 |
45 |
30 |
14 |
1 |
|
|||||
|
5 |
TT-L1D005 |
Cơ sở dữ liệu SQL Server |
2 |
45 |
20 |
24 |
1 |
|
|||||
|
6 |
TT-L1D006 |
Thương mại điện tử |
2 |
45 |
30 |
14 |
1 |
|
|||||
|
7 |
CT-L1D031 |
Tiếng anh chuyên ngành tin học |
2 |
45 |
29 |
15 |
1 |
|
|||||
|
II.2 |
Môn học, mô đun chuyên môn |
41 |
1500 |
255 |
1228 |
17 |
|||||||
|
1 |
TT-M1D007 |
Làm việc với Microsoft Office |
3 |
90 |
23 |
65 |
2 |
|
|||||
|
2 |
TT-M1D008 |
Thiết kế mẫu trên CorelDraw |
2 |
60 |
15 |
44 |
1 |
|
|||||
|
3 |
TT-M1D010 |
Lập trình cơ bản (Python) |
2 |
60 |
15 |
44 |
1 |
|
|||||
|
4 |
TT-M1D011 |
Lắp ráp và cài đặt phần mềm máy tính |
3 |
90 |
28 |
60 |
2 |
|
|||||
|
5 |
TT-M1D200 |
Thiết kế mẫu trên Adobe Illustrator |
3 |
90 |
22 |
66 |
2 |
|
|||||
|
6 |
TT-M1D012 |
Thực hành chuẩn đoán, sửa chữa máy tính |
2 |
60 |
22 |
37 |
1 |
|
|||||
|
7 |
TT-M1D013 |
Thực hành Xây dựng mạng Lan và cài đặt chia sẻ |
2 |
60 |
18 |
41 |
1 |
|
|||||
|
8 |
TT-L1D014 |
Vẽ kỹ thuật trên AutoCad |
2 |
45 |
12 |
32 |
1 |
|
|||||
|
9 |
TT-M1D019 |
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
2 |
60 |
15 |
44 |
1 |
|
|||||
|
10 |
TT-L1D020 |
An toàn và bảo mật thông tin |
2 |
45 |
25 |
19 |
1 |
|
|||||
|
11 |
TT-L1D202 |
Lập trình Python (nâng cao) |
3 |
60 |
28 |
30 |
2 |
|
|||||
|
12 |
TT-L1D021 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
3 |
60 |
32 |
26 |
2 |
|
|||||
|
13 |
TT-T1D002 |
Thực tập Doanh nghiệp |
6 |
360 |
|
360 |
|
|
|||||
|
14 |
TT-T1D001 |
Thực tập tốt nghiệp |
6 |
360 |
|
360 |
|
|
|||||
|
II.3 |
Môn học, mô đun tự chọn, nâng cao (chọn 1 trong 3 môn) |
2 |
45 |
12 |
32 |
1 |
|
||||||
|
1 |
TT-L1D015 |
Lý thuyết cơ sở dữ liệu |
2 |
45 |
12 |
32 |
1 |
|
|||||
|
2 |
TT-L1D016 |
Ngôn ngữ lập trình C# |
2 |
45 |
12 |
32 |
1 |
|
|||||
|
3 |
TT-L1D017 |
Dựng hình với 3DS Max |
2 |
45 |
12 |
32 |
1 |
|
|||||
|
Tổng cộng |
78 |
2340 |
597 |
1693 |
50 |
||||||||
Chuẩn đầu ra & Cơ hội việc làm
A. CHUẨN ĐẦU RA (Output Standards)
1. Kiến thức
-
Chính trị - Xã hội & Pháp luật: Trình bày được những kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh và giáo dục thể chất theo quy định.
-
Nền tảng CNTT & Hệ điều hành: Hiểu các khái niệm, thuật ngữ cơ bản về phần cứng, phần mềm, mạng máy tính, bảo mật; hiểu rõ cấu trúc, chức năng và cách vận hành các hệ điều hành thông dụng (Windows, Linux); sử dụng thành thạo MS Office (Word, Excel, PowerPoint, Outlook).
-
Lập trình & Cơ sở dữ liệu: Nắm vững cú pháp, cấu trúc điều khiển, biến, hàm trong ngôn ngữ lập trình cơ bản (C#, Python); phân tích hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu; áp dụng kiến thức cấu trúc dữ liệu và giải thuật vào bài toán thực tế.
-
Mạng, Đồ họa & Công nghệ mới: Trình bày kiến thức mạng máy tính, Internet và quản trị mạng; hiểu nguyên lý thiết kế đồ họa (Photoshop, Illustrator, Corel); hiểu nguyên tắc bảo mật dữ liệu/hệ thống và các nguyên lý cơ bản của Trí tuệ nhân tạo (AI).
-
An toàn lao động & Quy trình làm việc: Xác định quy trình bàn giao ca, ghi nhật ký công việc, tiêu chuẩn an toàn lao động và quy trình xử lý dữ liệu.
2. Kỹ năng
-
Phần cứng & Hạ tầng Mạng: Lắp ráp, cài đặt, phán đoán và sửa chữa hư hỏng thường gặp của máy tính, thiết bị ngoại vi; kết nối, điều khiển hệ thống máy tính và mạng; thiết kế, cấu hình và quản trị mạng có dây/không dây.
-
Thiết kế Đồ họa & Đa phương tiện: Cài đặt và sử dụng thành thạo phần mềm xử lý ảnh/đồ họa (Photoshop, Corel, Illustrator) và phần mềm xử lý âm thanh/video (Camtasia Studio...).
-
Lập trình & Phát triển ứng dụng: Thiết kế, viết các chương trình xử lý dữ liệu, thao tác CSDL, điều khiển giao diện; phát triển ứng dụng nâng cao bằng Python; áp dụng thuật toán và mô hình AI vào thực tế.
-
Quản trị Hệ thống, Bảo mật & Dữ liệu: Triển khai, cài đặt, vận hành hệ thống thông tin doanh nghiệp; lập kế hoạch và thực hiện sao lưu, phục hồi dữ liệu; áp dụng các giải pháp an toàn, bảo mật thông tin, xử lý lỗ hổng và rủi ro mạng.
-
Kỹ năng mềm, Dịch vụ & Ngoại ngữ: Khảo sát nhu cầu, tư vấn khách hàng; tra cứu tài liệu tiếng Việt/tiếng Anh; ghi nhật ký, lập báo cáo công việc; thực hiện an toàn lao động, phòng chống cháy nổ và phân loại rác thải điện tử; sử dụng ngoại ngữ cơ bản (Bậc 2/6) trong công việc chuyên môn.
3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm
-
Thực hiện công việc có đạo đức, tác phong chuyên nghiệp, trách nhiệm công dân và linh hoạt thích nghi với các môi trường làm việc (doanh nghiệp trong nước và nước ngoài).
-
Chịu trách nhiệm đối với kết quả công việc của bản thân và của nhóm trước lãnh đạo cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.
-
Giải quyết thành thạo các công việc, sự cố hoặc vấn đề phức tạp trong điều kiện môi trường làm việc thay đổi.
-
Tự giác rèn luyện đạo đức nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật; chủ động tự học hoặc tiếp tục học tập nâng cao trình độ chuyên môn.
-
Có ý thức bảo vệ môi trường, thực hiện phân loại phế phẩm công nghệ (thiết bị phần cứng hư hỏng, mực in...) đúng quy định.
B. CƠ HỘI VIỆC LÀM (Career Opportunities)
1. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp
Người học tốt nghiệp trình độ cao đẳng ngành Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) có năng lực làm việc tại các công ty phần mềm, doanh nghiệp công nghệ, cơ quan hành chính, tập đoàn sản xuất - kinh doanh với 8 vị trí việc làm cụ thể:
-
Kỹ thuật viên Bảo trì máy tính: Đảm nhận việc kiểm tra, lắp đặt, cài đặt, chẩn đoán và sửa chữa phần cứng, phần mềm máy tính và các thiết bị văn phòng.
-
Kỹ thuật viên Khai thác dịch vụ công nghệ thông tin: Vận hành, quản lý và hỗ trợ người dùng khai thác các dịch vụ tin học, dịch vụ mạng và phần mềm ứng dụng.
-
Kỹ thuật viên Quản trị hệ thống phần mềm: Triển khai, cài đặt, cấu hình, tối ưu hóa và giám sát hoạt động của các phần mềm quản lý, sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp.
-
Kỹ thuật viên Quản trị cơ sở dữ liệu: Tổ chức, quản lý, lưu trữ, thiết lập kế hoạch sao lưu và phục hồi dữ liệu, đảm bảo tính toàn vẹn và an toàn dữ liệu.
-
Chuyên viên Dịch vụ khách hàng (IT Support/Helpdesk): Khảo sát nhu cầu, tư vấn giải pháp, tiếp nhận yêu cầu và hỗ trợ kỹ thuật CNTT cho khách hàng hoặc nội bộ.
-
Lập trình viên ứng dụng: Thiết kế, xây dựng, phát triển và nâng cấp các phần mềm ứng dụng (sử dụng C#, Python, tích hợp AI) phục vụ công việc chuyên môn.
-
Kỹ thuật viên Quản trị mạng máy tính: Thiết kế, lắp đặt, cấu hình, vận hành và giám sát hạ tầng mạng có dây, không dây và kết nối Internet.
-
Chuyên viên An toàn & Bảo mật thông tin: Xây dựng, triển khai giải pháp bảo vệ hệ thống, phòng chống mã độc, xử lý sự cố an toàn thông tin và lỗ hổng mạng.
2. Khả năng học tập & Nâng cao trình độ
-
Có khả năng tự học, tự cập nhật các công nghệ phần mềm mới, kỹ thuật lập trình tiên tiến và xu hướng AI/Bảo mật để nâng cao trình độ.
-
Đủ năng lực và điều kiện để học liên thông lên trình độ Đại học thuộc nhóm ngành Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin...
-
Khả năng tự khởi nghiệp trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ CNTT, phát triển phần mềm ứng dụng hoặc tư vấn giải pháp công nghệ.