Cổng Thông Tin Đào Tạo & Tuyển Sinh

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG

KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP

Mã ngành Cao đẳng: 6340302
Khoa đào tạoKhoa Kinh tế và Du lịch
Thời gian đào tạo2,5 năm
Hệ đào tạoCao đẳng

Tổng quan về nghề Kế toán doanh nghiệp trình độ cao đẳng được tổng hợp qua các trục nội dung cốt lõi sau:

  • Mục tiêu & Vai trò: Cung cấp nguồn nhân lực quản lý tài chính - kế toán chất lượng cao cho nền kinh tế, đóng vai trò "xương sống" trong việc kiểm soát dòng tiền, tài sản, nghĩa vụ pháp lý và tư vấn giải pháp tài chính tối ưu cho lãnh đạo doanh nghiệp.

  • Chương trình đào tạo: Khối lượng 2.565 giờ (105 tín chỉ), được thiết kế linh hoạt nhằm trang bị từ nguyên lý cơ bản đến các quy trình chuyên sâu về kế toán tài chính, kế toán quản trị, thuế, chuyển đổi số và công nghệ hỗ trợ.

  • Khung năng lực tích hợp (24 năng lực bao gồm Cơ bản, Cốt lõi và Nâng cao):

    • Năng lực cơ bản (NLCB-01 đến NLCB-05): Sử dụng công nghệ thông tin; duy trì sức khỏe; hiểu biết chính trị, tuân thủ pháp luật; hiểu biết an ninh quốc phòng; sử dụng ngoại ngữ cơ bản và tiếng Anh thương mại/chuyên ngành.

    • Năng lực cốt lõi (NLCL-01 đến NLCL-17): Hiểu và vận dụng nguyên lý kế toán; cập nhật chính sách thuế; tiếp nhận, kiểm tra và lập chứng từ; ghi sổ kế toán chi tiết và tổng hợp; tính giá thành sản phẩm; theo dõi công nợ, đối chiếu và kiểm kê; đối chiếu số liệu sổ sách với BCTC; lập tờ khai và theo dõi nộp thuế; lập chứng từ tổng hợp doanh thu - chi phí, xác định kết quả kinh doanh và lập BCTC; thành thạo phần mềm kế toán; nhận thức và ứng dụng chuyển đổi số, chữ ký số, hóa đơn điện tử.

    • Năng lực nâng cao (NLNC-01 và NLNC-02): Tổ chức thu thập, xử lý và phân tích chi phí sản xuất, giá thành sản phẩm; lập dự toán và xây dựng các báo cáo phân tích phục vụ quản trị nội bộ doanh nghiệp.

Đăng Ký Xét Tuyển Trực Tuyến

Chương trình đào tạo

<

Chuẩn đầu ra & Cơ hội việc làm

A. CHUẨN ĐẦU RA (Output Standards)

1. Kiến thức

  • Chính trị - Xã hội & Pháp luật: Trình bày được kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh và giáo dục thể chất; hệ thống văn bản pháp luật về thuế và các văn bản liên quan đến ngành kinh tế.

  • Chuyên môn & Chuẩn mực Kế toán: Trình bày được các chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán; vị trí, vai trò của kế toán; cơ cấu tổ chức, chức năng, nhiệm vụ và mối quan hệ giữa các bộ phận trong doanh nghiệp.

  • Quy trình & Phương pháp Kế toán: Nắm rõ phương pháp lập chứng từ; phương pháp kế toán các nghiệp vụ kinh tế; quy trình xây dựng định mức chi phí; cơ sở dồn tích trong ghi nhận doanh thu/chi phí trả trước/trích trước; điều chỉnh tỷ giá hối đoái.

  • Sổ sách, Báo cáo & Phân tích: Nắm vững phương pháp ghi sổ chi tiết/tổng hợp; thu thập, lưu trữ, quản lý chứng từ; kiểm tra, đối chiếu số liệu; kê khai thuế, lập báo cáo tài chính, lập báo cáo kế toán quản trị và phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp.

  • Công nghệ & Ngoại ngữ: Trình bày phương pháp sử dụng phần mềm hỗ trợ kê khai thuế, kê khai hải quan, chữ ký số, nộp thuế điện tử và ứng dụng tiếng Anh trong giao tiếp, soạn thảo hợp đồng thương mại.

2. Kỹ năng

  • Tổ chức & Quan hệ chuyên môn: Tổ chức công tác tài chính kế toán phù hợp với đặc thù từng doanh nghiệp; thiết lập mối quan hệ công tác với ngân hàng, tổ chức tín dụng và cơ quan quản lý chức năng.

  • Thao tác Nghiệp vụ Kế toán: Lập, kiểm tra, phân loại và xử lý chứng từ; sử dụng chứng từ để ghi sổ chi tiết và tổng hợp; xây dựng hệ thống định mức chi phí; thực hiện phân bổ doanh thu, chi phí và điều chỉnh tỷ giá hối đoái.

  • Lập Báo cáo & Phân tích: Lập kế hoạch tài chính; lập báo cáo tài chính, báo cáo thuế, báo cáo kế toán quản trị; phân tích các chỉ tiêu kinh tế, tài chính và kiểm tra, đánh giá công tác kế toán của đơn vị.

  • Tham mưu & Đề xuất: Cung cấp thông tin kinh tế đầy đủ, kịp thời; tham mưu, đề xuất với lãnh đạo các giải pháp cải tiến công tác quản lý tài chính - kế toán đúng pháp luật và nâng cao hiệu quả hoạt động.

  • Kỹ năng số & Ngoại ngữ: Sử dụng công nghệ thông tin cơ bản; sử dụng thành thạo từ 2 đến 3 phần mềm kế toán thông dụng; sử dụng thành thạo phần mềm kê khai thuế, hải quan, chữ ký số; đạt trình độ ngoại ngữ Bậc 2/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam.

3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm

  • Khả năng làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm chuyên môn hiệu quả.

  • Có năng lực tổ chức, điều phối, phân tích và đánh giá các hoạt động của nhóm.

  • Có tinh thần trách nhiệm cao trong công việc, có ý thức chủ động bảo quản, giữ gìn tài sản của doanh nghiệp.

  • Luôn có ý thức tự học tập, trau dồi kiến thức, rèn luyện phẩm chất đạo đức nghề nghiệp và nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ.

B. CƠ HỘI VIỆC LÀM (Career Opportunities)

1. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

Người học tốt nghiệp trình độ cao đẳng Kế toán doanh nghiệp có đủ năng lực chuyên môn để làm việc tại phòng kế toán, ban tài chính của các công ty, tập đoàn, doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế với 8 vị trí việc làm chi tiết:

  1. Kế toán vốn bằng tiền: Quản lý, theo dõi các khoản thu - chi tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, lập phiếu thu/chi, đối chiếu sổ quỹ và tiền gửi.

  2. Kế toán hàng tồn kho và phải trả người bán: Theo dõi chi tiết nguyên vật liệu, hàng hóa, thành phẩm; quản lý hóa đơn đầu vào, theo dõi và lập kế hoạch thanh toán cho nhà cung cấp.

  3. Kế toán tài sản cố định, bất động sản đầu tư, đầu tư tài chính và các khoản vay: Quản lý hồ sơ TSCĐ, tính khấu hao, theo dõi biến động tài sản, các khoản đầu tư và nghĩa vụ nợ vay.

  4. Kế toán bán hàng và phải thu khách hàng: Quản lý hóa đơn bán hàng, ghi nhận doanh thu, theo dõi chi tiết công nợ phải thu và đôn đốc thu hồi nợ.

  5. Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương: Tính toán bảng lương, thưởng, bảo hiểm xã hội (BHXH, BHYT, BHTN), kinh phí công đoàn và thuế TNCN của người lao động.

  6. Kế toán chi phí và tính giá thành: Thu thập, phân bổ chi phí sản xuất, xây dựng định mức và tính giá thành sản phẩm/dịch vụ của doanh nghiệp.

  7. Kế toán thuế: Kê khai, lập tờ khai các loại thuế (GTGT, TNDN, TNCN...), làm việc với phần mềm kê khai, nộp thuế điện tử và đối chiếu nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước.

  8. Kế toán tổng hợp: Tổng hợp số liệu từ các phần hành, kiểm tra đối chiếu sổ sách, xác định kết quả kinh doanh, lập Báo cáo tài chính và báo cáo quản trị.

2. Khả năng học tập & Nâng cao trình độ

  • Tự cập nhật các văn bản pháp luật, chuẩn mực kế toán, chế độ thuế mới và các tiến bộ công nghệ (AI, phần mềm quản trị ERP, chữ ký số) để đáp ứng sự thay đổi của thực tế sản xuất kinh doanh.

  • Đủ điều kiện để học liên thông lên trình độ Đại học các ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính - Ngân hàng, Quản trị kinh doanh...

  • Có khả năng phát triển lên các vị trí cao hơn như Kế toán trưởng, Trưởng phòng Tài chính - Kế toán hoặc mở văn phòng tư vấn dịch vụ kế toán - thuế độc lập.

Khám Phá Các Ngành Đào Tạo Khác

STT

Mã

MH/MĐ

Tên môn học, mô đun

Số TC

Thời gian học tập (giờ)

 
 

Tổng số

Trong đó

 

Lý thuyết

Thực hành/thực tập

Kiểm tra

 

 

I

Các môn học chung

21

495

174

296

25

 

 

1

CT-L0C014

Tiếng Anh

4

120

42

72

6

 

 

2

TT-L0C001

Tin học

3

75

15

58

2

 

 

3

CT-L0C001

Giáo dục chính trị

5

75

41

29

5

 

 

4

CT-L0C004

Pháp luật

2

30

18

10

2

 

 

5

CT-L0C010

Giáo dục quốc phòng và an ninh

3

75

36

35

4

 

 

6

CT-L0C007

Giáo dục thể chất

2

60

5

51

4

 

 

7

CT-L0D013

Kỹ năng mềm

1

30

5

24

1

 

 

8

TT-L0D004

Năng lực số

1

30

12

17

1

 

 

II

Các môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề

84

2070

604

1428

38

 

 

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

20

390

201

179

10

 

 

9

KT-L1D036

Pháp luật kinh tế

3

45

30

14

1

 

 

10

KT-L1D037

Kinh tế vi mô

2

45

24

20

1

 

 

11

KT-L1D038

Lý thuyết thống kê

2

45

14

30

1

 

 

12

KT-L1D039

Nguyên lý kế toán

5

90

41

46

3

 

 

13

KT-L1D040

Lý thuyết tài chính tiền tệ

3

45

30

14

1

 

 

14

KT-L1C041

Kinh tế học vĩ mô

2

45

25

19

1

 

 

15

KT-L1C042

Marketing căn bản

2

45

24

20

1

 

 

16

KT-L1C100

Soạn thảo hợp đồng

1

30

13

16

1

 

 

II.2

Môn học, mô đun chuyên môn

62

1635

389

1219

27

 

 

17

KT-L1D043

Tài chính doanh nghiệp

4

75

43

30

2

 

 

18

KT-L1D101

Thuế Nhà nước

4

75

45

28

2

 

 

19

KT-M1D100

Kế toán thanh toán và Quỹ

2

45

15

29

1

 

 

20

KT-M1D101

Kế toán mua hàng và công nợ phải trả

3

60

22

36

2

 

 

21

KT-M1D102

Kế toán tiền lương, BHXH, thuế TNCN

3

60

22

36

2

 

 

22

KT-M1D103

Kế toán Tài sản cố định

3

60

15

43

2

 

 

23

KT-M1D104

Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành

4

90

30

58

2

 

 

24

KT-M1D105

Kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh

3

60

22

36

2

 

 

25

KT-M1D106

Kế toán tổng hợp và Báo cáo tài chính

3

60

20

38

2

 

 

26

KT-T1D100

Thực hành kế toán tổng hợp

4

90

16

70

4

 

 

27

KT-L1D102

Kế toán Hộ kinh doanh

3

45

29

15

1

 

 

28

KT-L1C101

Thị trường chứng khoán

3

45

30

14

1

 

 

29

KT-L1C102

Kế toán quản trị

2

45

28

16

1

 

 

30

KT-L1C103

Phân tích hoạt động kinh doanh

3

60

38

20

2

 

 

31

KT-L1D103

Kiểm toán căn bản

2

45

14

30

1

 

 

32

KT-T1C100

Thực tập doanh nghiệp

8

360

 

360

 

 

 

33

KT-T1D101

Thực tập tốt nghiệp

8

360

 

360

 

 

 

II.3

Môn học, mô đun tự chọn

(chọn 1 trong 3 môn)

2

45

14

30

1

 

 

34

KT-L1C104

Thống kê doanh nghiệp

2

45