Cổng Thông Tin Đào Tạo & Tuyển Sinh

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG

KỸ THUẬT MÁY LẠNH VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ

Trọng điểm quốc gia
Mã ngành Cao đẳng: 6520205
Khoa đào tạoKhoa Điện
Thời gian đào tạo2,5 năm
Hệ đào tạoCao đẳng

Tổng quan về nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí trình độ cao đẳng được cấu thành từ các trụ cột cốt lõi sau:

  • Mục tiêu & Phạm vi hoạt động: Đào tạo lực lượng kỹ thuật chuyên sâu đáp ứng nhu cầu lắp đặt, vận hành, bảo trì và sửa chữa các hệ thống nhiệt - điện lạnh tại các nhà máy, xưởng chế biến thủy hải sản, nhà máy bia, sữa, kho lạnh, siêu thị, các tòa nhà thương mại/trung tâm và doanh nghiệp dịch vụ kỹ thuật. Người hành nghề có khả năng làm việc độc lập trên cao, chịu áp lực công việc và đáp ứng môi trường khắc nghiệt.

  • Chương trình đào tạo: Khối lượng 2.490 giờ (92 tín chỉ), trang bị toàn diện kiến thức từ cơ bản đến nâng cao về kỹ thuật nhiệt, điện lạnh, điều khiển điện tử, xanh hóa môi trường, tích hợp chuyển đổi số và công nghệ mới (IoT, điều khiển tự động).

  • Khung năng lực tích hợp (39 năng lực bao gồm Cơ bản, Cốt lõi và Nâng cao):

    • Năng lực cơ bản (NLCB-01 đến NLCB-11): Tư duy logic; sáng tạo, tự chủ và giải quyết vấn đề hệ thống; giao tiếp hiệu quả; làm việc độc lập/nhóm; tiếng Anh giao tiếp và chuyên ngành; phân tích và đề xuất giải pháp kỹ thuật; tin học văn phòng; khai thác internet; nhận thức về chuyển đổi số; kiểm soát nguy cơ về điện/môi trường làm việc; đạo đức và lương tâm nghề nghiệp.

    • Năng lực cốt lõi (NLCL-01 đến NLCL-23): Thực hiện an toàn lao động; đọc bản vẽ và ký hiệu tiếng Anh chuyên ngành; lắp đặt, vận hành hệ thống lạnh và ĐHKK; bảo trì, bảo dưỡng hệ thống; sửa chữa sự cố; sử dụng thiết bị đo/công cụ chuyên ngành; thu hồi môi chất lạnh; thi công hệ thống điện điều khiển - điện công suất; cân chỉnh áp suất; kiểm tra mạch điện điều khiển; lập kế hoạch và giám sát thi công; tư vấn/chăm sóc khách hàng; cập nhật công nghệ và khởi nghiệp; sử dụng phần mềm chuyên ngành; tính phụ tải lạnh; lắp đặt đường ống môi chất/nước; thử bền, thử kín; hút chân không; nạp môi chất; điều chỉnh thông số kỹ thuật; nghiệm thu bàn giao và khả năng thích ứng qua thực tập doanh nghiệp.

    • Năng lực nâng cao (NLNC-01 đến NLNC-06): Tính toán, thiết kế hệ thống lạnh và ĐHKK; lắp đặt, vận hành, sửa chữa, bảo trì hệ thống lạnh công nghiệp; lập trình điều khiển tự động cơ bản; lắp đặt, vận hành, sửa chữa, bảo trì hệ thống ĐHKK trung tâm (VRV/VRF); hiểu biết về IoT và cấu hình kết nối hệ thống điều khiển; tìm và xử lý lỗi chuyên sâu trong hệ thống lạnh và ĐHKK.

Đăng Ký Xét Tuyển Trực Tuyến

Chương trình đào tạo

STT

Mã MH/MĐ

Tên môn học, mô đun

Số TC

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/thực tập/thí nghiệm/thảo luận

Thi/ Kiểm tra

I

Các môn học chung

21

495

174

296

25

1

CT-L0C014

Tiếng Anh

4

120

42

72

6

2

TT-L0C001

Tin học

3

75

15

58

2

3

CT-L0C001

Giáo dục Chính trị

5

75

41

29

5

4

CT-L0C004

Pháp luật

2

30

18

10

2

5

CT-L0C010

Giáo dục Quốc phòng và An ninh

3

75

36

35

4

6

CT-L0C007

Giáo dục thể chất

2

60

5

51

4

7

CT-L0D013

Kỹ năng mềm và bổ trợ

1

30

5

24

1

8

TT-L0D004

Năng lực số

1

30

12

17

1

II

Các môn học, mô đun chuyên môn

70

1995

562

1393

40

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

20

300

236

54

10

1

DI-L2D001

Điện kỹ thuật

2

30

21

8

1

2

DI-L1D301

Khí cụ - Vật liệu điện lạnh

2

30

27

2

1

3

DI-L1D005

Điện tử cơ bản

2

30

25

4

1

4

DI-L1D002

Vẽ kỹ thuật điện

2

30

21

8

1

5

DI-L1D004

Đo lường điện

2

30

23

6

1

6

DI-L1D302

Cơ sở kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hòa không khí

2

30

26

3

1

7

DI-L1D303

Lạnh cơ bản

2

30

25

4

1

8

DI-L1D008

Máy điện

2

30

27

2

1

9

DI-L1D006

An toàn lao động và vệ sinh công nghiệp

2

30

26

3

1

10

DI-L1C301

AutoCAD Electrical

2

30

15

14

1

II.2

Môn học, mô đun chuyên môn

48

1605

304

1274

27

1

DI-L1D304

Hệ thống máy lạnh và thiết bị lạnh

2

30

27

2

1

2

DI-L1D012

Năng lượng tái tạo

2

30

27

2

1

3

DI-L1C302

Tính toán, thiết kế hệ thống lạnh

2

30

25

4

1

4

DI-T1D301

Thực hành Nguội – Hàn

2

60

12

44

4

5

DI-M1D301

Lắp đặt, vận hành mạch điện tử

2

60

15

43

2

6

DI-M1D302

Lắp đặt mạch điện hệ thống lạnh

3

90

22

65

3

7

DI-M1D303

PLC cơ bản

2

60

19

39

2

8

DI-M1D304

Lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng máy lạnh dân dụng

3

90

20

67

3

9

DI-M1D305

Lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng máy lạnh công nghiệp

3

90

22

66

2

10

DI-M1D306

Lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng ĐHKK dân dụng và thương mại

4

120

29

88

3

11

DI-M1D307

Lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng ĐHKK trung tâm

3

90

22

65

3

12

DI-M1C301

Điều khiển, giám sát hệ thống lạnh

3

90

22

66

2

13

DI-M1C302

Đồ án môn học

1

45

10

35

0

14

DI-M1C303

Thực tập doanh nghiệp

8

360

16

344

0

15

DI-M1C304

Thực tập tốt nghiệp

8

360

16

344

0

II.3

Môn học, mô đun tự chọn, nâng cao

(Chọn 1 trong 2 mô đun)

3

90

22

65

3

1

DI-M1D308

Lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện gia dụng

3

90

22

65

3

2

DI-M1D309

Lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống thông gió

3

90

22

65

3

 

Tổng cộng

92

2490

736

1689

65

Chuẩn đầu ra & Cơ hội việc làm

A. CHUẨN ĐẦU RA (Output Standards)

1. Kiến thức

  • Chính trị - Pháp luật & Xã hội: Trình bày được những kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh và giáo dục thể chất theo quy định.

  • Tiêu chuẩn Kỹ thuật & An toàn: Trình bày các quy định, tiêu chuẩn về bản vẽ kỹ thuật; an toàn lao động, vệ sinh công nghiệp, phòng chống cháy nổ; quy trình thực hiện "xanh hóa" trong hoạt động nghề nghiệp.

  • Quy trình Lắp đặt & Vận hành: Trình bày phương pháp và quy trình lắp đặt, vận hành các hệ thống máy lạnh công nghiệp, thương nghiệp, dân dụng, ĐHKK cục bộ, ĐHKK trung tâm, VRV/VRF, Chiller và điều hòa ô tô đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.

  • Bảo trì & Chẩn đoán Sự cố: Trình bày quy trình bảo trì, bảo dưỡng hệ thống lạnh; phân tích các hư hỏng về cơ, điện, lạnh và hệ thống điều khiển điện tử trong thiết bị lạnh; hiểu phương pháp cập nhật tài liệu kỹ thuật liên quan.

  • Tính toán & Thiết kế: Trình bày nguyên lý làm việc của dụng cụ/thiết bị; phương pháp tính toán phụ tải lạnh, chọn và thiết kế lắp đặt sơ bộ hệ thống điện - lạnh cho máy lạnh, ĐHKK năng suất lạnh nhỏ; các quy định về nghiệm thu bàn giao công trình.

2. Kỹ năng

  • Bản vẽ & Thiết kế sơ bộ: Đọc thành thạo bản vẽ kỹ thuật, sơ đồ thiết kế, lắp đặt, sửa chữa hệ thống lạnh, ĐHKK trung tâm, điều hòa ô tô; tính toán phụ tải lạnh, chọn và thiết kế lắp đặt sơ bộ hệ thống điện - lạnh nhỏ.

  • Thi công & Vận hành: Lắp đặt, vận hành thành thạo các hệ thống máy lạnh dân dụng, thương nghiệp, công nghiệp, ĐHKK cục bộ, ĐHKK trung tâm, Chiller, VRV/VRF đảm bảo an toàn, đúng yêu cầu kỹ thuật, tiết kiệm nguyên nhiên vật liệu.

  • Bảo trì & Sửa chữa: Bảo trì, bảo dưỡng thành thạo hệ thống lạnh, điều hòa ô tô; sửa chữa thành thạo các hư hỏng về cơ, điện, lạnh và các hư hỏng thông thường về điều khiển điện tử trong hệ thống lạnh.

  • Đo lường & Thử nghiệm kỹ thuật: Lựa chọn, sử dụng thành thạo dụng cụ và thiết bị đo chuyên ngành; kiểm tra thông số kỹ thuật đầu vào; thực hiện các thao tác thử bền, thử kín, hút chân không, nạp môi chất và thu hồi môi chất lạnh đảm bảo an toàn môi trường.

  • Môi trường, Ngoại ngữ & CNTT: Đánh giá tác động môi trường của môi chất lạnh, phân loại rác thải công nghiệp; ứng dụng CNTT cơ bản và nâng cao; sử dụng ngoại ngữ cơ bản (Bậc 2/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) và đọc hiểu tài liệu chuyên ngành tiếng Anh.

3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm

  • Tuân thủ, nghiêm túc học tập, nghiên cứu và tìm hiểu môi trường làm việc để nâng cao trình độ chuyên môn, kỹ năng nghề đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

  • Có đủ sức khỏe, tâm lý vững vàng, tác phong nhanh nhẹn, linh hoạt để làm việc trong điều kiện khắc nghiệt (thời tiết ngoài trời, làm việc trên cao) hoặc trong môi trường doanh nghiệp nước ngoài.

  • Có khả năng làm việc độc lập trong điều kiện môi trường thay đổi, làm việc nhóm hiệu quả; chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với kết quả công việc của nhóm.

  • Đánh giá chất lượng công việc sau khi hoàn thành và kết quả thực hiện của bản thân cũng như các thành viên trong nhóm trước lãnh đạo đơn vị.

  • Có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật lao động và tinh thần học tập suốt đời.

B. CƠ HỘI VIỆC LÀM (Career Opportunities)

1. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

Người học tốt nghiệp trình độ cao đẳng Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí có năng lực đáp ứng yêu cầu tuyển dụng tại các công ty thi công xây lắp, các trung tâm bảo hành, nhà máy chế biến, siêu thị, tòa nhà văn phòng hoặc doanh nghiệp dịch vụ với 12 vị trí việc làm chính:

  1. Kỹ thuật viên Lắp đặt hệ thống máy lạnh thương nghiệp: Lắp đặt kho lạnh nhỏ, tủ đông, tủ mát, máy đá, máy kem tại các cửa hàng, siêu thị, cơ sở chế biến.

  2. Kỹ thuật viên Lắp đặt hệ thống điều hòa không khí cục bộ: Thi công lắp đặt máy điều hòa treo tường, âm trần, áp trần, tủ đứng cho hộ gia đình và văn phòng.

  3. Kỹ thuật viên Vận hành hệ thống máy lạnh: Quản lý, vận hành hệ thống cấp đông, kho lạnh bảo quản nông thủy sản, nhà máy bia, sữa.

  4. Kỹ thuật viên Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống lạnh: Thực hiện kế hoạch vệ sinh, bảo dưỡng định kỳ hệ thống lạnh thương nghiệp và công nghiệp.

  5. Kỹ thuật viên Sửa chữa hệ thống lạnh: Chẩn đoán, xử lý sự cố rò rỉ môi chất, hỏng hóc cơ khí, máy nén và thiết bị phụ trợ hệ thống lạnh.

  6. Kỹ thuật viên Bảo hành hệ thống lạnh: Đại diện các đại lý, hãng sản xuất thực hiện kiểm tra, bảo hành thiết bị lạnh cho khách hàng.

  7. Kỹ thuật viên Sửa chữa mạch điện điều khiển cho hệ thống lạnh: Kiểm tra, sửa chữa các bo mạch, tủ điện điều khiển, cảm biến, linh kiện điện tử trong thiết bị lạnh.

  8. Kỹ thuật viên Lắp đặt hệ thống lạnh công nghiệp: Thi công, lắp đặt các cụm máy nén, dàn lạnh, hệ thống kho lạnh quy mô lớn trong công nghiệp.

  9. Kỹ thuật viên Lắp đặt hệ thống điều hòa không khí Chiller: Lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm làm lạnh bằng nước (Chiller) cho các tòa nhà, nhà xưởng lớn.

  10. Kỹ thuật viên Lắp đặt vận hành hệ thống VRV/VRF: Thi công, kết nối, cấu hình và vận hành hệ thống điều hòa trung tâm biến tần thông minh (VRV/VRF).

  11. Kỹ thuật viên Vận hành hệ thống điều hòa không khí trung tâm: Quản lý, theo dõi thông số, điều chỉnh vận hành hệ thống ĐHKK trung tâm tòa nhà thương mại, bệnh viện, khách sạn.

  12. Kỹ thuật viên Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điều hòa ô tô: Kiểm tra, nạp gas, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điều hòa trên các dòng xe cơ giới, ô tô.

2. Khả năng học tập & Nâng cao trình độ

  • Có năng lực tự học, tự cập nhật tiến bộ KH-CN (chuyển đổi số, hệ thống thông minh IoT, môi chất lạnh thế hệ mới thân thiện môi trường) để nâng cao trình độ tay nghề.

  • Đủ điều kiện học liên thông lên trình độ Đại học thuộc nhóm ngành Kỹ thuật Nhiệt, Điện lạnh, Tự động hóa hoặc các ngành kỹ thuật liên quan.

  • Tự tin làm chủ cơ sở kinh doanh, mở đại lý tư vấn, thiết kế, thi công, bảo trì và sửa chữa các hệ thống máy lạnh và điều hòa không khí.

Khám Phá Các Ngành Đào Tạo Khác