TC CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí trình độ Trung cấp có khối lượng học tập 1.470 giờ (tương đương 58 tín chỉ), đáp ứng yêu cầu năng lực Bậc 4 trong Khung trình độ quốc gia Việt Nam.
-
Phạm vi hoạt động: Phạm vi nghề rộng, bao phủ từ khâu chuẩn bị phôi, lập quy trình công nghệ, vận hành máy móc thiết bị gia công cắt gọt, đo lường chính xác, đến khâu hoàn thiện, lắp ráp và dịch vụ bảo trì công nghiệp.
-
Môi trường làm việc: Trực tiếp tại các phân xưởng sản xuất, chế tạo chi tiết máy, nhà máy công nghiệp trong và ngoài nước.
-
Yêu cầu đối với người hành nghề: Cần có sức khỏe tốt, đạo đức nghề nghiệp, tính cẩn thận, tỉ mỉ, tư duy kỹ thuật, ý thức tuân thủ an toàn lao động (5S) và tinh thần cầu tiến, thích ứng linh hoạt với sự thay đổi của công nghệ.
Đăng Ký Xét Tuyển Trực Tuyến
Chương trình đào tạo
|
TT |
Mã MH/ MĐ |
Tên môn học/mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian học tập (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
||||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/thực tập/thí nghiệm/ thảo luận |
Thi/ Kiểm tra |
|||||
|
I |
Các môn học chung |
13 |
315 |
111 |
189 |
15 |
|
|
1 |
CT-L0T015 |
Tiếng Anh |
3 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|
2 |
TT-L0T002 |
Tin học |
2 |
45 |
15 |
29 |
1 |
|
3 |
CT-L0T002 |
Giáo dục chính trị |
2 |
30 |
15 |
13 |
2 |
|
4 |
CT-L0T005 |
Pháp luật |
1 |
15 |
9 |
5 |
1 |
|
5 |
CT-L0T011 |
Giáo dục quốc phòng và An ninh |
2 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
6 |
CT-L0T008 |
Giáo dục thể chất |
1 |
30 |
4 |
24 |
2 |
|
7 |
CT-L0D013 |
Kỹ năng mềm và bổ trợ |
1 |
30 |
5 |
24 |
1 |
|
8 |
TT-L0D004 |
Năng lực số |
1 |
30 |
12 |
17 |
1 |
|
II |
Các môn học, mô đun chuyên môn |
45 |
1155 |
383 |
745 |
27 |
|
|
II.1 |
Môn học, mô đun cơ sở |
10 |
180 |
121 |
53 |
6 |
|
|
9 |
CK-L1D009 |
Vật liệu cơ khí |
2 |
30 |
28 |
1 |
1 |
|
10 |
CK-L1D010 |
Cơ kỹ thuật |
2 |
30 |
28 |
1 |
1 |
|
11 |
CK-L2D011 |
Vẽ kỹ thuật |
2 |
30 |
25 |
4 |
1 |
|
12 |
CK-L1D012 |
Tổ chức SX, 5S – ATLĐ |
2 |
30 |
26 |
3 |
1 |
|
13 |
CK-T2D013 |
AUTOCAD |
2 |
60 |
14 |
44 |
2 |
|
II.2 |
Môn học, mô đun chuyên môn |
29 |
795 |
220 |
560 |
15 |
|
|
14 |
CK-L1D014 |
Vẽ kỹ thuật cơ khí, Dung sai, Kỹ thuật đo |
3 |
45 |
40 |
3 |
2 |
|
15 |
CK-L1D015 |
Nguyên lý cắt - Dụng cụ cắt |
2 |
30 |
26 |
3 |
1 |
|
16 |
CK-L1D017 |
Đồ gá |
2 |
30 |
25 |
4 |
1 |
|
17 |
CK-L1D118 |
Công nghệ chế tạo máy |
4 |
60 |
56 |
2 |
2 |
|
18 |
CK-M1D020 |
Tiện vạn năng cơ bản |
4 |
120 |
16 |
100 |
4 |
|
19 |
CK-M1D021 |
Tiện ren |
2 |
60 |
14 |
44 |
2 |
|
20 |
CK-L1D025 |
Lập trình CNC |
2 |
30 |
17 |
12 |
1 |
|
21 |
CK-M1D124 |
Tiện CNC |
2 |
60 |
14 |
44 |
2 |
|
22 |
CK-T1T122 |
Thực tập tốt nghiệp |
8 |
360 |
12 |
348 |
0 |
|
II.3 |
Môn học, mô đun tự chọn (Chọn 3 trong 5 môn học, mô đun) |
6 |
180 |
42 |
132 |
6 |
|
|
23 |
CK-M1D023 |
Gia công phay, bào |
2 |
60 |
14 |
44 |
2 |
|
24 |
CK-M1D125 |
Phay CNC |
2 |
60 |
14 |
44 |
2 |
|
25 |
CK-M1D032 |
Gia công nguội, hàn cơ bản |
2 |
60 |
14 |
44 |
2 |
|
26 |
CK-T1D034 |
Inventor |
2 |
60 |
14 |
44 |
2 |
|
27 |
CK-T1D035 |
CAD/CAM |
2 |
60 |
14 |
44 |
2 |
|
|
|
Tổng cộng |
58 |
1470 |
494 |
934 |
42 |
Chuẩn đầu ra & Cơ hội việc làm
A. Chuẩn đầu ra
Kiến thức
-
Lý thuyết chuyên ngành: Trình bày rõ nguyên lý hoạt động, thông số kỹ thuật của các máy công cụ; đặc tính và phạm vi sử dụng của vật liệu cơ khí, dụng cụ cắt, thiết bị đo lường; phương pháp bảo dưỡng, chế tạo và lắp ráp.
-
Ứng dụng khoa học kỹ thuật: Áp dụng tiến bộ kỹ thuật vào vận hành, bảo trì và chế tạo thiết bị công nghiệp.
-
Chuyên môn phụ trợ: Nắm vững cấu trúc, vận hành máy tính, hệ thống mạng và kiến thức chung về chính trị, pháp luật, quốc phòng an ninh.
Kỹ năng
-
Gia công & Vận hành: Vận hành thành thạo các máy công cụ vạn năng (tiện, phay, khoan, doa) và máy CNC cơ bản (tiện CNC, phay CNC) theo đúng thông số kỹ thuật.
-
Thiết kế & Lập quy trình: Đọc hiểu bản vẽ kỹ thuật; lập quy trình công nghệ gia công chi tiết đơn giản; ứng dụng phần mềm kỹ thuật (AutoCAD, Inventor, CAD/CAM) để thiết kế, mô phỏng và lập trình CNC.
-
Đo lường & Bảo trì: Sử dụng thành thạo dụng cụ đo (thước cặp, panme, đồng hồ so...); thực hiện lắp đặt, kiểm tra chất lượng và bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí.
-
Công nghệ số & Ngoại ngữ: Sử dụng phần mềm văn phòng, tra cứu dữ liệu kỹ thuật và đạt trình độ ngoại ngữ cơ bản Bậc 1/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam.
Năng lực tự chủ và trách nhiệm
-
Tuân thủ nội quy lao động, quy định an toàn vệ sinh lao động và thực hành 5S tại nơi làm việc.
-
Có khả năng làm việc độc lập hoặc phối hợp nhóm, giải quyết vấn đề kỹ thuật phát sinh tại xưởng.
-
Có trách nhiệm công dân, đạo đức nghề nghiệp, tôn trọng bản quyền/sở hữu trí tuệ và có tinh thần tự học nâng cao trình độ.
B. Cơ hội việc làm và Phát triển nghề nghiệp
Vị trí việc làm trực tiếp
-
Kỹ thuật viên / Thợ gia công trên các máy tiện, phay vạn năng.
-
Kỹ thuật viên / Thợ vận hành máy tiện CNC, phay CNC.
-
Nhân viên kiểm tra chất lượng sản phẩm cơ khí (KCS/QC).
-
Kỹ thuật viên lắp ráp sản phẩm và chi tiết máy.
-
Kỹ thuật viên lắp đặt, vận hành và bảo trì máy công cụ, thiết bị công nghiệp.
Khả năng nâng cao trình độ
-
Tự cập nhật kiến thức công nghệ mới để nâng cao tay nghề tại doanh nghiệp.
-
Đủ điều kiện học liên thông lên trình độ Cao đẳng, Đại học cùng ngành/nghề Công nghệ kỹ thuật cơ khí.
-
Tự tin tích lũy kinh nghiệm để hướng tới khởi nghiệp kinh doanh hoặc tham gia công tác đào tạo thực hành nghề.