TC ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP
Tổng quan về nghề Điện tử công nghiệp trình độ trung cấp bao gồm các trụ cột cấu thành cốt lõi sau:
-
Mục tiêu & Môi trường làm việc: Đào tạo lực lượng kỹ thuật có thái độ, đạo đức nghề nghiệp đúng đắn, tác phong làm việc khoa học, năng động, cầu tiến, có nhận thức cao về bảo vệ môi trường và tiết kiệm năng lượng. Người học có khả năng thích ứng cao với môi trường công nghiệp hiện đại (nhà máy, khu chế xuất, tòa nhà thông minh).
-
Chương trình đào tạo: Khối lượng 1.425 giờ (54 tín chỉ), kết hợp giữa lý thuyết mạch điện tử tương tự/số, lập trình điều khiển và kỹ năng thực hành thi công, sửa chữa, vận hành thiết bị công nghiệp thực tế.
-
Khung năng lực tích hợp (30 năng lực bao gồm Cơ bản, Cốt lõi và Nâng cao):
-
Năng lực cơ bản (NLCB-01 đến NLCB-10): Tư duy logic, sáng tạo, giải quyết vấn đề hệ thống, giao tiếp kỹ thuật, làm việc nhóm/độc lập, sử dụng Tiếng Anh chuyên ngành (Bậc 1/6), phân tích và đề xuất giải pháp kỹ thuật, tin học văn phòng, khai thác Internet, nhận thức chuyển đổi số và đánh giá - kiểm soát các nguy cơ an toàn điện/môi trường làm việc.
-
Năng lực cốt lõi (NLCL-01 đến NLCL-16): An toàn điện; phân loại linh kiện; giải thích nguyên lý mạch tương tự/số; chọn và sử dụng thành thạo dụng cụ/thiết bị đo kiểm; thiết kế mạch nguyên lý trên phần mềm (Proteus, Altium, Eagle, EasyEDA); vẽ Layout mạch in và xuất file Gerber; thiết kế - lắp đặt mạch xung/IC số; lập trình vi điều khiển Arduino; hiểu biết về năng lượng tái tạo; cài đặt thông số cho biến tần và khởi động mềm; phân tích và lập trình PLC điều khiển công nghiệp; rèn luyện tác phong công nghiệp.
-
Năng lực nâng cao (NLNC-01 đến NLNC-04): Lắp đặt thiết bị tủ điện điều khiển công nghiệp; bảo dưỡng và vận hành robot công nghiệp; lắp đặt và vận hành hệ thống nhà thông minh (Smart Home); tích lũy kinh nghiệm thực tế và khả năng thích ứng cao qua thực tập doanh nghiệp.
-
Đăng Ký Xét Tuyển Trực Tuyến
Chương trình đào tạo
|
STT |
Mã MH, MĐ |
Tên môn học, mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian học tập (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
||||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/thực tập/thí nghiệm/thảo luận |
Thi/ Kiểm tra |
|||||
|
I |
Các môn học chung |
13 |
315 |
111 |
189 |
15 |
|
|
1 |
CT-L0T015 |
Tiếng Anh |
3 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|
2 |
TT-L0T002 |
Tin học |
2 |
45 |
15 |
29 |
1 |
|
3 |
CT-L0T002 |
Giáo dục chính trị |
2 |
30 |
15 |
13 |
2 |
|
4 |
CT-L0T005 |
Pháp luật |
1 |
15 |
9 |
5 |
1 |
|
5 |
CT-L0T011 |
Giáo dục quốc phòng và An ninh |
2 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
6 |
CT-L0T008 |
Giáo dục thể chất |
1 |
30 |
4 |
24 |
2 |
|
7 |
CT-L0D013 |
Kỹ năng mềm |
1 |
30 |
5 |
24 |
1 |
|
8 |
TT-L0D004 |
Năng lực số |
1 |
30 |
12 |
17 |
1 |
|
II |
Các môn học, mô đun chuyên môn |
41 |
1140 |
361 |
750 |
29 |
|
|
II.1 |
Môn học, mô đun cơ sở |
14 |
240 |
202 |
26 |
12 |
|
|
9 |
DI-L1D006 |
An toàn lao động và vệ sinh công nghiệp |
2 |
30 |
26 |
3 |
1 |
|
10 |
DI-L2D001 |
Điện kỹ thuật |
2 |
30 |
21 |
8 |
1 |
|
11 |
DI-L1D401 |
Linh kiện điện tử |
2 |
30 |
27 |
2 |
1 |
|
12 |
DI-L1D402 |
Kỹ thuật điện tử |
3 |
45 |
41 |
2 |
2 |
|
13 |
DI-L1D403 |
Kỹ thuật xung số |
3 |
45 |
41 |
2 |
2 |
|
14 |
DI-L1D404 |
Đo lường điện tử |
2 |
30 |
28 |
1 |
1 |
|
II.2 |
Môn học, mô đun chuyên môn |
25 |
840 |
178 |
647 |
15 |
|
|
15 |
DI-M1T405 |
Lắp đặt và kiểm tra mạch điện tử |
3 |
90 |
22 |
65 |
3 |
|
16 |
DI-M1D406 |
Thiết kế mạch điện tử |
2 |
60 |
15 |
43 |
2 |
|
17 |
DI-M1D407 |
Chế tạo mạch điện tử |
1 |
30 |
7 |
22 |
1 |
|
18 |
DI-M1D408 |
Lắp đặt mạch xung số |
2 |
60 |
15 |
43 |
2 |
|
19 |
DI-M1T409 |
Lắp đặt, lập trình vi điều khiển |
3 |
90 |
22 |
66 |
2 |
|
20 |
DI-L1D012 |
Năng lượng tái tạo |
2 |
30 |
27 |
2 |
1 |
|
21 |
DI-M1D013 |
Lắp đặt, vận hành biến tần và Khởi động mềm |
2 |
60 |
15 |
43 |
2 |
|
22 |
DI-M1T410 |
Lắp đặt PLC công nghiệp |
2 |
60 |
15 |
43 |
2 |
|
23 |
DI-T1T411 |
Thực tập tốt nghiệp |
8 |
360 |
40 |
320 |
0 |
|
II.3 |
Môn học, mô đun tự chọn |
2 |
60 |
15 |
43 |
2 |
|
|
24 |
DI-M1C520 |
Lắp đặt tủ điện công nghiệp |
2 |
60 |
15 |
43 |
2 |
|
25 |
DI-M1D524 |
Rô bốt công nghiệp |
2 |
60 |
15 |
43 |
2 |
|
26 |
DI-M1D415 |
Lắp đặt, vận hành hệ thống Smart Home |
2 |
60 |
15 |
43 |
2 |
|
Tổng cộng |
54 |
1425 |
488 |
897 |
40 |
||
Chuẩn đầu ra & Cơ hội việc làm
A. CHUẨN ĐẦU RA (Output Standards)
1. Kiến thức
-
An toàn & Tiêu chuẩn: Quy định, tiêu chuẩn về bản vẽ kỹ thuật; kiến thức cơ bản về an toàn lao động, vệ sinh công nghiệp, phòng chống cháy nổ và kiểm soát yếu tố nguy hiểm về điện.
-
Mạch điện & Điện tử: Cơ sở lý thuyết định luật điện; nguyên lý hoạt động của các linh kiện, thiết bị tương tự, thiết bị số và các mạch điện tử thông dụng.
-
Thiết kế & Thi công mạch: Quy trình thi công board mạch in (PCB) từ sơ đồ nguyên lý; phương pháp vẽ Layout và xuất file Gerber.
-
Điều khiển & Tự động hóa: Kiến thức về vi điều khiển (Arduino), lập trình PLC, biến tần và khởi động mềm để điều khiển động cơ; nguyên lý các hệ thống năng lượng tái tạo (điện mặt trời, điện gió).
-
Công nghệ hiện đại & Khai phóng: Tầm quan trọng của công nghệ Internet of Things (IoT) và Công nghiệp 4.0; kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh và giáo dục thể chất.
2. Kỹ năng
-
An toàn & Đọc bản vẽ: Sử dụng thành thạo thiết bị bảo hộ, an toàn và PCCC; đọc hiểu bản vẽ chi tiết, bản vẽ sơ đồ lắp và sơ đồ nguyên lý trong lĩnh vực điện tử công nghiệp.
-
Thiết kế & Chế tạo mạch: Sử dụng phần mềm chuyên ngành (Proteus/Altium/Eagle/EasyEDA) thiết kế mạch nguyên lý, vẽ Layout mạch in, xuất file Gerber; hàn linh kiện và kiểm tra/vận hành thử mạch.
-
Thi công & Vận hành công nghiệp: Lắp đặt, kết nối, vận hành các thiết bị điện - điện tử trong dây chuyền sản xuất; cài đặt thông số biến tần/khởi động mềm; lắp đặt mạch xung/IC số và tủ điện điều khiển.
-
Bảo trì & Tự động hóa: Bảo trì, sửa chữa, thay thế các mạch điện tử và thiết bị điện tử ứng dụng; lập trình mạch điều khiển bằng vi điều khiển Arduino và PLC; bảo dưỡng, vận hành robot công nghiệp và hệ thống Smart Home.
-
Kỹ năng bổ trợ: Sử dụng CNTT ứng dụng trong công việc; sử dụng tiếng Anh cơ bản (Bậc 1/6) đọc hiểu tài liệu chuyên ngành; phân tích và đề xuất giải pháp kỹ thuật.
3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm
-
Tự chịu trách nhiệm về chất lượng công việc, sản phẩm do mình đảm nhiệm theo các tiêu chuẩn kỹ thuật quy định.
-
Chịu trách nhiệm đánh giá chất lượng công việc sau khi hoàn thành và kết quả thực hiện của bản thân cùng một phần công việc của các thành viên trong nhóm trước lãnh đạo.
-
Có phương pháp làm việc khoa học, chủ động phân tích và giải quyết các vấn đề kỹ thuật phát sinh.
-
Có tinh thần hợp tác, thân thiện, khiêm tốn, năng động, cầu tiến và có ý thức tự học tập nâng cao trình độ.
B. CƠ HỘI VIỆC LÀM (Career Opportunities)
1. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp
Người học tốt nghiệp trình độ trung cấp Điện tử công nghiệp có đủ năng lực đáp ứng yêu cầu tuyển dụng tại các doanh nghiệp sản xuất, khu chế xuất, nhà máy công nghiệp và các công ty giải pháp công nghệ ở các vị trí:
-
Kỹ thuật viên Lắp ráp sản phẩm điện - điện tử: Trực tiếp tham gia công đoạn lắp ráp, kiểm thử linh kiện, board mạch trong dây chuyền sản xuất thiết bị điện tử.
-
Kỹ thuật viên Vận hành thiết bị điện, điện tử: Vận hành, giám sát hoạt động của các thiết bị điện tử, hệ thống điều khiển tự động trong dây chuyền công nghiệp.
-
Kỹ thuật viên Lắp đặt & Kết nối thiết bị: Thi công, đấu nối, cấu hình các thiết bị điện tử, hệ thống giám sát an ninh, cảnh báo an toàn và truyền thông công nghiệp.
-
Kỹ thuật viên Bảo trì, bảo dưỡng: Thực hiện công tác bảo trì định kỳ cho thiết bị điện tử, tủ điện điều khiển, hệ thống điện mặt trời và robot công nghiệp.
-
Kỹ thuật viên Sửa chữa thiết bị điện tử: Chẩn đoán sự cố, sửa chữa, thay thế mạch điện tử, cài đặt lại thông số cho biến tần, PLC và các bộ điều khiển công nghiệp.
2. Khả năng học tập & Nâng cao trình độ
-
Năng lực tự học, tự cập nhật các xu hướng công nghệ mới trong Công nghiệp 4.0 và IoT.
-
Đủ điều kiện và năng lực để học liên thông lên trình độ Cao đẳng, Đại học thuộc cùng ngành Điện tử công nghiệp hoặc các nhóm ngành Điện - Điện tử, Khí nén - Thủy lực, Tự động hóa.