TC NGHIỆP VỤ LỄ TÂN
Tổng quan về nghề Nghiệp vụ lễ tân trình độ trung cấp được cấu thành từ các nội dung cốt lõi sau:
-
Mục tiêu & Đặc thù nghề nghiệp: Đào tạo đội ngũ nhân sự đại diện cho "bộ mặt" của cơ sở lưu trú du lịch, trực tiếp tiếp xúc, tạo ấn tượng ban đầu và cung cấp dịch vụ trong suốt quá trình lưu trú của khách. Nghề đòi hỏi sự tinh tế, thân thiện, khả năng giao tiếp, tác phong - diện mạo chuẩn mực và ứng biến linh hoạt.
-
Chương trình đào tạo: Khối lượng 1.425 giờ (56 tín chỉ), tập trung vào các kỹ năng thực hành nghiệp vụ sảnh (Front Office), ứng dụng phần mềm quản lý khách sạn (PMS), kỹ năng giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành và quản trị dịch vụ khách hàng.
-
Khung năng lực tích hợp (19 năng lực bao gồm Cơ bản, Cốt lõi và Nâng cao):
-
Năng lực cơ bản (NLCB-01 đến NLCB-06): Giao tiếp hiệu quả tại nơi làm việc; làm việc hiệu quả trong nhóm; sử dụng tiếng Anh ở cấp độ giao tiếp cơ bản; duy trì kiến thức ngành nghề; cung cấp dịch vụ an toàn an ninh; thực hiện sơ cứu cơ bản.
-
Năng lực cốt lõi (NLCL-01 đến NLCL-12, trừ mã NLCL-11 không có trong tài liệu): Chuẩn bị tư thế tác phong diện mạo chuẩn lễ tân; cập nhật các thông tin chính sách mới của cơ sở lưu trú; chào đón khách; tiếp nhận và xử lý yêu cầu đặt buồng; xúc tiến quảng bá và bán sản phẩm dịch vụ; tiếp nhận và xử lý yêu cầu nhận buồng; tiếp nhận và xử lý yêu cầu trả buồng; phục vụ hành lý; sử dụng tiếng Anh chuyên ngành lễ tân ở cấp độ cơ bản; thực hiện thanh toán bằng các hình thức khác nhau; tiếp nhận và xử lý phàn nàn của khách.
-
Năng lực nâng cao (NLNC-01 và NLNC-02): Hướng dẫn, giám sát công việc của các vị trí trong bộ phận lễ tân; tham mưu, đề xuất các dịch vụ mới cho cơ sở lưu trú.
-
Đăng Ký Xét Tuyển Trực Tuyến
Chương trình đào tạo
|
STT |
Mã MH/MĐ |
Tên môn học/mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian học tập (giờ) |
||||||
|
Tổng số |
Trong đó |
|||||||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/ thực tập/ bài tập/ thảo luận |
Thi/Kiểm tra |
||||||||
|
I |
Các môn học chung |
13 |
315 |
111 |
189 |
15 |
||||
|
1 |
CT-L0T015 |
Tiếng Anh |
3 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|||
|
2 |
TT-L0T002 |
Tin học |
2 |
45 |
15 |
29 |
1 |
|||
|
3 |
CT-L0T002 |
Giáo dục chính trị |
2 |
30 |
15 |
13 |
2 |
|||
|
4 |
CT-L0T005 |
Pháp luật |
1 |
15 |
9 |
5 |
1 |
|||
|
5 |
CT-L0T011 |
Giáo dục quốc phòng và An ninh |
2 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|||
|
6 |
CT-L0T008 |
Giáo dục thể chất |
1 |
30 |
4 |
24 |
2 |
|||
|
7 |
CT-L0D013 |
Kỹ năng mềm |
1 |
30 |
5 |
24 |
1 |
|||
|
8 |
TT-L0D004 |
Năng lực số |
1 |
30 |
12 |
17 |
1 |
|||
|
II |
Các môn học, mô đun chuyên môn |
43 |
1110 |
280 |
785 |
45 |
||||
|
II.1. |
Môn học, mô đun cơ sở |
13 |
210 |
162 |
41 |
7 |
||||
|
9 |
KT-L1D001 |
Tổng quan du lịch |
2 |
30 |
24 |
5 |
1 |
|||
|
10 |
KT-L1D022 |
An toàn, an ninh trong khách sạn |
2 |
30 |
25 |
4 |
1 |
|||
|
11 |
KT-L1D002 |
Tâm lý khách du lịch |
2 |
30 |
25 |
4 |
1 |
|||
|
12 |
KT-L1D027 |
Tổng quan cơ sở lưu trú |
2 |
30 |
29 |
|
1 |
|||
|
13 |
KT-L1D006 |
Marketing du lịch |
3 |
45 |
35 |
8 |
2 |
|||
|
14 |
CT-L1D021 |
Tiếng Anh chuyên ngành Lễ tân |
2 |
45 |
24 |
20 |
1 |
|||
|
II.2 |
Môn học, mô đun chuyên môn |
27 |
855 |
83 |
736 |
36 |
||||
|
15 |
KT-L1D028 |
Tổ chức kinh doanh khách sạn |
3 |
45 |
35 |
8 |
2 |
|||
|
16 |
KT-L1D600 |
Nghiệp vụ lễ tân |
3 |
60 |
30 |
28 |
2 |
|||
|
17 |
KT-M1D601 |
Nghiệp vụ buồng |
3 |
90 |
10 |
76 |
4 |
|||
|
18 |
KT-T1D602 |
Đăng ký giữ chỗ |
2 |
60 |
|
56 |
4 |
|||
|
19 |
KT-T1D603 |
Đón tiếp và đăng ký khách lưu trú |
2 |
60 |
|
56 |
4 |
|||
|
20 |
KT-T1D604 |
Phục vụ khách lưu trú |
2 |
60 |
|
56 |
4 |
|||
|
21 |
KT-T1D605 |
Trả buồng và thanh toán cho khách lưu trú |
2 |
60 |
|
56 |
4 |
|||
|
22 |
KT-T1D606 |
Tin học ứng dụng trong nghiệp vụ lễ tân |
2 |
60 |
|
56 |
4 |
|||
|
23 |
KT-T1T607 |
Thực tập tốt nghiệp |
8 |
360 |
8 |
344 |
8 |
|||
|
II.3 |
Môn học, mô đun tự chọn (Chọn 1 trong 3 môn học, mô đun) |
3 |
45 |
35 |
8 |
2 |
||||
|
24 |
KT-L1D032 |
Văn hóa ẩm thực |
3 |
45 |
35 |
8 |
2 |
|||
|
25 |
KT-L1D018 |
Nghiệp vụ thanh toán |
3 |
45 |
35 |
8 |
2 |
|||
|
26 |
KT-L1D034 |
Soạn thảo văn bản |
3 |
45 |
35 |
8 |
2 |
|||
|
|
Tổng cộng |
56 |
1425 |
391 |
974 |
60 |
||||
Chuẩn đầu ra & Cơ hội việc làm
A. CHUẨN ĐẦU RA (Output Standards)
1. Kiến thức
-
Chính trị - Xã hội & Pháp luật: Trình bày được kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh và giáo dục thể chất theo quy định.
-
Cơ cấu tổ chức & Vị trí việc làm: Phân loại được cơ cấu tổ chức, chức năng, nhiệm vụ của các vị trí công việc trong lĩnh vực đón tiếp; mô tả chi tiết quy trình công việc của tiếp tân, nhân viên đặt phòng, hỗ trợ thông tin và hỗ trợ hành lý.
-
Nghaiệp vụ Lễ tân & Lưu trú: Trình bày các quy trình nghiệp vụ cơ bản (chuẩn bị ca làm việc, nhận đặt buồng, đăng ký khách sạn, phục vụ khách lưu trú, thanh toán - trả buồng, đáp ứng yêu cầu khác); phân biệt các loại buồng và dịch vụ du lịch đi kèm.
-
Trang thiết bị & An toàn: Mô tả cách sử dụng các trang thiết bị, dụng cụ, mẫu biểu chuyên ngành lễ tân; nắm vững nguyên tắc bảo đảm an ninh, an toàn, nhận diện nguy cơ và biện pháp phòng ngừa rủi ro.
-
Tiếp thị & Công nghệ: Lựa chọn được các kênh công cụ trong xúc tiến, quảng bá và tiếp thị sản phẩm dịch vụ cho cơ sở lưu trú.
2. Kỹ năng
-
Thực hành quy trình nghiệp vụ: Thực hiện thành thạo, đúng tiêu chuẩn các quy trình: chuẩn bị ca làm việc, nhận đặt buồng, đăng ký lưu trú, phục vụ khách lưu trú, thanh toán - trả buồng, phục vụ hành lý và giải quyết các yêu cầu phát sinh của khách.
-
Kỹ năng ứng biến & Xử lý tình huống: Tiếp nhận và xử lý hiệu quả các phàn nàn của khách hàng; phối hợp hiệu quả với các bộ phận khác trong cơ sở lưu trú để phục vụ khách tốt nhất.
-
Kỹ năng giao tiếp & Ngoại ngữ: Giao tiếp lịch sự, thân thiện bằng tiếng Việt và tiếng Anh với khách hàng, đồng nghiệp, cấp trên; đạt trình độ ngoại ngữ Bậc 1/6 theo Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam và ứng dụng tốt tiếng Anh chuyên ngành lễ tân.
-
Công nghệ thông tin: Sử dụng thành thạo tin học văn phòng, phần mềm quản lý khách sạn (PMS), khai thác internet; ứng dụng công nghệ thông tin cơ bản vào xử lý công việc chuyên môn.
3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm
-
Chấp hành nghiêm túc nội quy, quy định, chính sách làm việc và tuân thủ các quy định về an ninh, an toàn trong cơ sở lưu trú.
-
Làm việc độc lập hoặc hợp tác làm việc theo nhóm trong điều kiện môi trường làm việc thay đổi; chia sẻ và có trách nhiệm cao đối với công việc được giao.
-
Duy trì tư thế, tác phong, diện mạo chuẩn mực theo hình mẫu người làm nghề lễ tân chuyên nghiệp.
-
Hướng dẫn, giám sát người khác thực hiện các công việc đã định sẵn; đánh giá hoạt động của nhóm và kết quả thực hiện công việc.
-
Có ý thức tự học tập, chủ động cập nhật kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp để nâng cao trình độ chuyên môn.
B. CƠ HỘI VIỆC LÀM (Career Opportunities)
1. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp
Người học tốt nghiệp trình độ trung cấp Nghiệp vụ lễ tân có đầy đủ năng lực đáp ứng yêu cầu làm việc tại các khách sạn, khu nghỉ dưỡng (resort), homestay, nhà nghỉ và các cơ sở lưu trú du lịch khác với 4 vị trí việc làm cụ thể:
-
Nhân viên Đón tiếp khách (Receptionist / Front Desk Agent): Trực tiếp thực hiện các thủ tục check-in, check-out, đăng ký lưu trú, cung cấp chìa khóa, thanh toán hóa đơn và giải đáp các thắc mắc cho khách.
-
Nhân viên Nhận đặt buồng (Reservation Agent): Tiếp nhận, xử lý các yêu cầu đặt phòng của khách hàng trực tiếp hoặc qua các kênh đại lý/online, cập nhật tình trạng buồng trên hệ thống quản lý.
-
Nhân viên Hỗ trợ hành lý (Bellman / Porter): Chào đón khách tại sảnh, hỗ trợ vận chuyển, bảo quản hành lý cho khách khi nhận phòng, trả phòng và hướng dẫn khách sử dụng trang thiết bị trong phòng.
-
Nhân viên Hỗ trợ thông tin cho khách (Concierge / Information Agent): Cung cấp các thông tin du lịch, địa điểm tham quan, nhà hàng, phương tiện đi lại và hỗ trợ khách đặt các dịch vụ ngoài khách sạn.
2. Khả năng học tập & Nâng cao trình độ
-
Có năng lực tự học, tự cập nhật các xu hướng phục vụ mới và ứng dụng công nghệ trong ngành nhà hàng - khách sạn.
-
Có khả năng học liên thông lên trình độ Cao đẳng, Đại học thuộc ngành Quản trị khách sạn, Nghiệp vụ lễ tân hoặc các ngành nghề thuộc khối Du lịch - Dịch vụ.